Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 130/2006/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 (Phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh
  • sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Quyết định 130/2006/QĐ-UBND về Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.00...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 (Phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Duyệt bổ sung Phụ lục 3.F “Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 29 tháng 3 năm 2005” và đính chính thay thế các phụ lục 3.G, 3.H, 3.I, 3.J, 3.K, 4.F, 4.G, 4.H, 4.I, 4.J và 4.K, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt đơn giá ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Duyệt bổ sung Phụ lục 3.F “Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 29 tháng 3 năm 2005” và đính chính thay thế các phụ lục 3.G, 3.H, 3.I, 3.J, 3.K, 4.F, 4.G, 4.H, 4.I, 4.J...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2....
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sở Giao thông – Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí theo các phụ lục được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Giao thông – Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí theo các phụ lục được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điể...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính; Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Chủ tịch UBND thị trấn Văn Điển, Chủ tịch UBND các xã: Tứ Hiệp, Tam Hiệp, Vĩnh Quỳnh, Ngũ Hiệp, Ngọc Hồi, Liên Ninh; Thủ trưởng cá...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các nội dung khác của Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2006 không đề cập đến trong Quyết định này vẫn không thay đổi.

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính
  • Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Chủ tịch UBND thị trấn Văn Điển, Chủ tịch UBND các xã: Tứ Hiệp, Tam Hiệp, Vĩnh Quỳnh, Ngũ Hiệp, Ngọc Hồi, Liên Ninh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006 của UBND Thành phố Hà Nội) Right: Điều 3 . Các nội dung khác của Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2006 không đề cập đến trong Quyết định này vẫn không thay đổi.
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1a đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành ph...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông – Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông – Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thà...
Removed / left-side focus
  • Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1a đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ngoài những quy định cụ thể trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong địa bàn khu vực hai bên trục quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa bàn huyện Thanh Trì còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND Huyện Thanh Trì, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu vực hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt và quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổng diện tích đất khu vực quy hoạch khoảng: 4.282.600 m 2 . Địa điểm: thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Văn Điển, các xã Tứ Hiệp, Tam Hiệp, Vĩnh Quỳnh, Ngũ Hiệp, Ngọc Hồi, Liên Ninh – huyện Thanh Trì – Hà Nội. Phạm vi giới hạn khu quy hoạch: - Phía Bắc giáp cầu Văn Điển và sông Tô Lịch. - Phía Tây Bắc giáp sông Tô Lịch -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000, được quy hoạch thành các khu chức năng như sau: Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất đai TT Chức năng sử dụng đất Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%) 1 Đất đường (các đường có mặt cắt đường từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đất công trình công cộng khu vực với 09 lô đất với tổng diện tích 108.897m 2 . - Chức năng sử dụng đất: Chợ, dịch vụ thương mại, bệnh viện, UBND huyện, huyện ủy, khách sạn, văn hóa… - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 4-CC2, 6-CC2, 7-CC2, 8-CC2, 12-CC2, 25-CC2, 52-CC2, 58-CC2, 80-CC2 trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Các chỉ ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đất trường trung học phổ thông (cấp 3) với 01 lô đất có diện tích 13.043 m 2 . - Chức năng: trường trung học phổ thông (cấp 3). - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 49-THPT trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Các chỉ tiêu cho lô đất được quy định cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diện tích đất (m 2 ) Mật độ XD...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đất cây xanh khu vực với 05 lô đất có diện tích 148.821m 2 . - Chức năng: Công viên khu vực kết hợp với hoạt động thể thao, vui chơi, giải trí… tượng đài. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 7-CX2, 29-CX2, 32-CX2, 48-CX2, 59-CX2, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đất công trình công cộng đơn vị ở với 07 lô đất với tổng diện tích 43.018m 2 . - Chức năng sử dụng đất: Chợ, kiốt, nhà văn hóa xã, câu lạc bộ, bưu điện, UBND xã, công an xã… - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 4-CC3, 15-CC3, 21-CC3, 32-CC3, 47-CC3, 51-CC3, 81-CC3, 83-CC3, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Các chỉ tiêu cho từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đất cây xanh đơn vị ở với 10 lô đất có diện tích 57.833m 2 - Chức năng: Vườn hoa, sân chơi… - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 4-CX3, 5-CX3, 14-CX3, 26-CX3, 30-CX3, 49-CX3, 50-CX3, 54-CX3, 81-CX3, 81-CX3, 83-CX3, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đất trường tiểu học (cấp 1) và trung học cơ sở (cấp 2) với 05 lô đất có tổng diện tích 43.348m 2 ; và đất nhà trẻ với 09 lô đất có tổng diện tích 37.473m 2 . - Chức năng: trường tiểu học (cấp 1), trường trung học cơ sở (cấp 2) và nhà trẻ. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 4-TH, 30-TH, 83-TH, 4-THCS, 49-THCS và 4-NT, 14-NT, 21...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đất ở với 41 lô đất có diện tích tổng 903.949m 2 . - Chức năng: Đất làng xóm đô thị hóa, nhà ở hiện có – cải tạo chỉnh trang, nhà ở thấp tầng, nhà ở cao tầng, đất ở di và dãn dân. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 2-LX, 4-LX, 5-LX, 6-LX, 30-LX, 47-LX, 49-LX, 51-LX, 83-LX, 84-LX, 12-NOHT, 15-NOHT, 16-NOHT, 18-NOHT, 23-NOHT, 52...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đất công trình hỗn hợp với 02 lô đất với tổng diện tích 25.001 m 2 , - Chức năng sử dụng đất: Cơ quan, trụ sở, dịch vụ công cộng… kết hợp nhà ở. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 26-HH, 51-HH trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đất công trình di tích với 06 lô đất có diện tích 30.390m 2 . - Chức năng: đình, chùa, nghĩa trang liệt sĩ. - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 29-DT, 30-DT, 47-DT, 49-DT, 83-DT, 84-DT, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diện tích đất (m 2 ) 29 DT Chùa Ngọc...

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh
  • sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đất công trình di tích với 06 lô đất có diện tích 30.390m 2 .
  • - Chức năng: đình, chùa, nghĩa trang liệt sĩ.
  • - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 29-DT, 30-DT, 47-DT, 49-DT, 83-DT, 84-DT, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau:
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo với 21 lô đất có diện tích tổng 481.844 m 2 . - Chức năng: cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo… - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 2-CQ, 4-CQ, 6-CQ, 12-CQ, 13-CQ, 15-CQ, 16-CQ, 18-CQ, 20-CQ, 21-CQ1÷CQ2, 27-CQ, 47-CQ, 49-CQ, 55-CQ, 67-CQ, 72-CQ, 78-CQ, 81-CQ, 82-CQ, 84-CQ, trên bản...

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh
  • sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo với 21 lô đất có diện tích tổng 481.844 m 2 .
  • - Chức năng: cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo…
  • - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 2-CQ, 4-CQ, 6-CQ, 12-CQ, 13-CQ, 15-CQ, 16-CQ, 18-CQ, 20-CQ, 21-CQ1÷CQ2, 27-CQ, 47-CQ, 49-CQ, 55-CQ, 67-CQ, 72-CQ, 78-CQ, 81-CQ, 82-CQ, 84-CQ, trên bản vẽ quy hoạch sử...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đất ga Văn Điển với 01 lô đất có diện tích 27.708m 2 (bao gồm cả đất đường sắt và hành lang bảo vệ). - Chức năng: Ga đường sắt đô thị và dự trữ phát triển hệ thống đường sắt. - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 2-GA trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. - Các chỉ tiêu cơ bản, yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông quy định cho l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đất đường sắt với 12 lô đất có tổng diện tích 65.376m 2 . - Chức năng: Đất dự trữ phát triển đường sắt và hành lang cách ly. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 11-ĐS, 12-ĐS, 15-ĐS, 17-ĐS, 28-ĐS, 31-ĐS, 46-ĐS, 64-ĐS, 68-ĐS, 70-ĐS, 73-ĐS, 77-ĐS, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đất sông Tô Lịch với 6 lô đất có tổng diện tích 43.452m 2 . - Chức năng: Sông thoát nước thành phố. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 1-SM, 2-SM, 3-SM, 9-SM, 29-SM, 50-SM, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diện tích đất (m 2 ) 1 SM Sông Tô Lịch, Đài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đất cây xanh cách ly với 6 lô đất có tổng diện tích 47.546m 2 . - Chức năng: Đất trồng cây xanh cách ly - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 9-CXCL, 33-CXCL, 34-CXCL, 35-CXCL, 56-CXCL, 57-CXCL, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diện tích đất (m 2 ) 9 CX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đất an ninh, quốc phòng với 10 lô đất có tổng diện tích 262.664m 2 . - Chức năng: Đất an ninh, quốc phòng. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 15-QP, 18-QP, 19-QP, 22-QP, 23-QP, 51-QP, 65-QP, 66-QP, 71-QP, 78-QP, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy hoạch Ký hiệu Chức năng sử dụng Diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đất công nghiệp, kho tàng với 29 lô đất có diện tích tổng 826.638m 2 . - Chức năng: Đất công nghiệp, kho tàng. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 9-CN, 10-CN, 12-CN, 15-CN, 22-CN, 23-CN, 36-CN, đến 45-CN, 51-CN, 52-CN, 53-CN, 55-CN, 60-CN, 61-CN, 62-CN, 63-CN, 75-CN, 76-CN, 82-CN, 83-CN trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Đất dự trữ phát triển với 01 lô đất có diện tích 15.505m 2 . - Chức năng: Dự trữ phát triển - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 84-DTr trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. - Tuyệt đối không xây dựng bất cứ công trình nào trong ô đất. Giữ nguyên hiện trạng sử dụng đất.

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh
  • sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Đất dự trữ phát triển với 01 lô đất có diện tích 15.505m 2 .
  • - Chức năng: Dự trữ phát triển
  • - Vị trí tại lô đất có ký hiệu 84-DTr trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất.
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hệ thống đường giao thông 24.1. Đường sắt và đường sắt đô thị Tuyến đường sắt quốc gia Bắc – Nam (đi chung với tuyến đường sắt đô thị), tuyến đường sắt từ ga Văn Điển đi ga Hà Đông hiện có và tuyến đường sắt vành đai dự kiến đi dọc theo đường vành đai 4 sẽ được cải tạo và xây dựng mới theo dự án riêng. 24.2. Đường bộ - có tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đất giao thông tĩnh các công trình phục vụ giao thông khác. 25.1. Đất giao thông tĩnh: với 06 lô đất có tổng diện tích 59.252m 2 - Chức năng: bãi đỗ xe phục vụ công cộng. - Vị trí tại các lô đất có ký hiệu 4-P-CX, 23-P-CX, 29-P, 78-P, 79-P, 82-P, trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. Diện tích từng lô đất cụ thể như sau: Ô quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này, tùy theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo đúng quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ trên đồ án quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 và Điều lệ quản lý xây dựng này để hướng dẫn thực hiện theo đúng quy hoạch và quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đồ án quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông), được lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan, nhân dân biết và thực hiện: - Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. - Sở Quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.