Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 47/2007/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu cho vay giải quyết việc làm từ nguồn Quỹ quốc gia về việc làm năm 2007 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Quyết định 47/2007/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu cho vay giải quyết việc làm từ nguồn Quỹ quốc gia về việc làm năm 2007 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu cho vay vốn từ nguồn Quỹ quốc gia về việc làm năm 2007 cho các quận - huyện và các tổ chức đoàn thể thành phố theo biểu tổng hợp đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay giao chỉ tiêu cho vay vốn từ nguồn Quỹ quốc gia về việc làm năm 2007 cho các quận - huyện và các tổ chức đoàn thể thành phố theo biểu tổng hợp đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện ra quyết định phê duyệt dự án cho vay vốn theo đúng thủ tục quy định đối với nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm năm 2007 được Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ tại Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện ra quyết định phê duyệt dự án cho vay vốn theo đúng thủ tục quy định đối với nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm năm 2007 được Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh và Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Định kỳ hàng tháng, quý các quận - huyện báo cáo tiến độ cho vay và thu hồi vốn vay, số lao động được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh và Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Định kỳ hàng tháng, quý các quận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng bắt buộc phải cấp phép 4.1. Tất cả các trạm BTS loại 1 (BTS loại 1 là công trình bao gồm nhà trạm và cột anten được xây dựng trên mặt đất); 4.2. Các trạm BTS loại 2 (BTS loại 2 là công trình bao gồm cột anten và các thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) nằm trong khu vực phải xin cấp phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng bắt buộc phải cấp phép
  • 4.1. Tất cả các trạm BTS loại 1 (BTS loại 1 là công trình bao gồm nhà trạm và cột anten được xây dựng trên mặt đất);
  • 4.2. Các trạm BTS loại 2 (BTS loại 2 là công trình bao gồm cột anten và các thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) nằm trong khu vực phải xin cấp phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố có liên quan, các tổ chức đoàn thể và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài CHỈ TIÊU CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC L...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng 5.1. Khu vực thuộc địa bàn thị xã Cao Bằng; 5.2. Khu vực thuộc phạm vi các thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã; 5.3. Các khu di tích lịch sử, văn hóa; khu du lịch (đã được cấp tỉnh trở lên công nhận); khu vực nghĩa trang liệt sĩ; 5.4. Khu vực quân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng
  • 5.1. Khu vực thuộc địa bàn thị xã Cao Bằng;
  • 5.2. Khu vực thuộc phạm vi các thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố có liên quan, các tổ chức đoàn thể và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động về xây dựng các trạm thu phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng, lắp đặt trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Điều 3. Mục đích - Yêu cầu - Tạo điều kiện thuận lợi cho các Doanh nghiệp viễn thông đẩy mạnh đầu tư cơ sở hạ tầng mạng trên địa bàn tỉnh, nhằm mở rộng mạng lưới viễn thông, đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc cho xã hội, phục vụ an ninh, quốc phòng. - Đảm bảo an toàn công trình, an toàn môi trường, xã hội; tuân thủ pháp luật, các quy t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền cấp phép 6.1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thực hiện cấp phép xây dựng theo thẩm quyền đối với các trạm BTS xây dựng trên địa bàn mình quản lý căn cứ theo thông báo của Sở Thông tin và Truyền thông và hồ sơ xin cấp phép. 6.2. Đối với các trạm BTS xây dựng tại các địa điểm đ...
Điều 7. Điều 7. Trình tự và thủ tục cấp phép 7.1. Sở Thông tin và Truyền thông làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ xin cấp phép xây dựng của các Doanh nghiệp (bao gồm các nội dung được quy định tại Điều 8 của Quy định này). 7.2. Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ theo quy hoạch của ngành, kế hoạch hàng năm do các doanh nghiệp đã xây dựng, Quy hoạch c...
Điều 8. Điều 8. Quy định về hồ sơ xin cấp phép 8.1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quy định này; b) Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; c) Hồ sơ thiết kế đó được thẩm định theo quy định bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắ...