Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 43/2007/QĐ-UBND về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với các Công ty Nhà nước và các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về giao chỉ tiêu kế hoạch danh mục các dự án Công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách tập trung của thành phố năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao chỉ tiêu kế hoạch danh mục các dự án Công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách tập trung của thành phố năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Quyết định 43/2007/QĐ-UBND về việc ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với các Công ty Nhà nước và các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh kiêm Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh xem xét và ký các văn bản thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005; Nghị định số 180/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 28 tháng 10 n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch danh mục các dự án Công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách tập trung của thành phố năm 2004 gồm: 6 dự án thuộc Ban Điều hành Đề án 112 về tin học hoá quản lý hành chính nhà nước thành phố và 22 dự án phát triển công nghệ thông tin thuộc Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin thành phố (theo biể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay giao chỉ tiêu kế hoạch danh mục các dự án Công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách tập trung của thành phố năm 2004 gồm:
  • 6 dự án thuộc Ban Điều hành Đề án 112 về tin học hoá quản lý hành chính nhà nước thành phố và 22 dự án phát triển công nghệ thông tin thuộc Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin thành phố (theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ủy quyền Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh kiêm Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh xem xét và ký các văn bản thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nh...
  • Nghị định số 180/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 28 tháng 10 năm 2004
  • Thông tư số 04/2005/TT-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 17 tháng 8 năm 2005 đối với các Công ty Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký cấp mới và cấp thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với dự án dưới 300 tỷ đồng Việt Nam thuộc loại đăng ký được quy định tại Điều 42, Điều 43 và Điều 44 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ. Đối với dự án thu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban Điều hành Đề án 112 và Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin thành phố chịu trách nhiệm đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch danh mục các dự án Công nghệ thông tin năm 2004 theo đúng các quy định hiện hành và không được tự ý thay đổi; trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố xem xét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban Điều hành Đề án 112 và Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin thành phố chịu trách nhiệm đảm bảo thực hiện chỉ tiêu kế hoạch danh mục các dự án Công nghệ thông tin năm 2004 theo đúng...
  • trường hợp có yêu cầu thay đổi phải trình Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký cấp mới và cấp thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với dự án dưới 300 tỷ đồng Việt Nam thuộc loại đăng ký đượ...
  • Đối với dự án thuộc loại thẩm tra có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 45 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét và ký văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các thủ tục hành chính của dự án, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không đăng ký lại quy định tại Điều 22 của Nghị định số 101/2006/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ như sau: 1. Mở văn phòng giao dịch, kho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Trưởng Ban Điều hành Đề án 112 thành phố, Trưởng Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin thành phố và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Khoa học...
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét và ký văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các thủ tục hành chính của dự án, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không đăng ký lại...
  • 1. Mở văn phòng giao dịch, kho hàng, cửa hàng giới thiệu sản phẩm (không mang tính sản xuất) tại thành phố Hồ Chí Minh.
  • 2. Thay đổi địa điểm trụ sở chính trong phạm vi thành phố Hồ Chí Minh.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố kiêm Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm thực hiện các nội dung quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2001/QĐ-UB ngày 08 tháng 01 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân công và ủy quyền giải quyết một số thủ tục thuộc chức năng quản lý hành chính Nhà nước đối với các Doanh nghiệp Nhà nước và Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hoàng Quân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.