Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 1163/2007/QĐ-UBND phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố do Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
1163/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
109/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 1163/2007/QĐ-UBND phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố do Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
- Quyết định 1163/2007/QĐ-UBND phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố do Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn thành phố như sau : 1. Tên chương trình : Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010. 2. Mục tiêu chương trình : - Đến năm 2010: + Hình thành vùng an toàn dịch bệnh, không sử dụng vac...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Tên chương trình : Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010.
- 2. Mục tiêu chương trình :
- - Đến năm 2010:
- Left: Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố. Right: Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn thành phố như sau :
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện các nội dung đã được phân công trong Đề án.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành, các địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện các nội dung đã được phân công trong Đề án. Right: Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành, các địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài ĐỀ ÁN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, các sở ban ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện có chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
- Nguyễn Thành Tài
- XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, các sở ban ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện...
Left
Điều 10
Điều 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quy định: “Văn bản quy phạm pháp luật của của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hệ thống hóa”. Công tác rà soát văn bản nhằm phát hiện những nội dung không còn phù hợp, kịp thời sửa đổi, bổ sung, thay thế h...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
- Điều 10 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quy định:
- “Văn bản quy phạm pháp luật của của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hệ thống hóa”.
- Công tác rà soát văn bản nhằm phát hiện những nội dung không còn phù hợp, kịp thời sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ, bãi bỏ