Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
104/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum
217/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế Quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn Ngân sách địa phương uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn N...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn N...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn, góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của Thành phố trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn uỷ thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo quyết định của UBND Thành phố; được hưởng phí uỷ thác do UBND Thành phố quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc tổng hợp, theo dõi quản lý Phần nguồn vốn uỷ thác được thông qua Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định gồm đại điện các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi. Riêng đối với người nghèo, cận nghèo vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay. Việc xác định đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm:
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: 1- Nguồn vốn ngân sách Thành phố: 1.1- Nguồn vốn ngân sách Thành phố uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Hà Nội. 1.2- Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố bổ sung hàng năm theo khả năng của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm (đối với lao động mất việc chung ưu tiên hộ nghèo, cận nghèo, lao động vùng chuyển đổi mục đích sử...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y. 1. Lãnh đạo Ban: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y có Trưởng ban và các Phó Trưởng ban. Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. Các Phó Trưởng ban do Thủ tướng Chí...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 6. Đối tượng vay vốn:
- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
- 2- Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
- Điều 17. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y.
- 1. Lãnh đạo Ban:
- Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y có Trưởng ban và các Phó Trưởng ban. Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởn...
- Điều 6. Đối tượng vay vốn:
- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
- 2- Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
Điều 17. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y. 1. Lãnh đạo Ban: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y có Trưởng ban và các Phó Trưởng ban. Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay: 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ. 2- Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ. 3- Chi phí để cá nhân đi xuất khẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay: 1- Đối với hộ gia đình mức vay vốn tối đa không quá 10 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới. 2- Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 10 triệu đồng. 3- Đối với dự án của cơ sở sản xuất kinh doanh mức vay tối đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện để được vay vốn: 1- Hộ gia đình, phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi thực hiện dự án vay vốn, có đơn đề nghị vay vốn gửi chủ dự án (đối với dự án có nhiều hộ vay, phải có dự án vay vốn phù hợp với ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh). 2- Dự án có nhiều hộ vay vốn phải có bảo lãnh bằng tín chấp của Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay từ 12 tháng đến 36 tháng. Nếu hết thời hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc phê duyệt dự án vay được thực hiện theo Quyết định số 1480/QĐ-UB ngày 1/4/2005 của UBND Thành phố về việc uỷ quyền quyết định phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về thu lãi, phí và sử dụng lãi, phí thu từ hoạt động cho vay của nguồn vốn uỷ thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người nghèo thu phí 0,3%/tháng (3,6%/năm); lãi suất, phí quá hạn là 130%. Toàn bộ lãi vay và phí thu trên được coi là 100% và được phân bổ, sử dụng như sau:
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân cấp quyết định phấn phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố; Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động Thương bin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng và quản lý kinh phí từ nguồn lãi, phí đã cấp: 1- Đối với 40% để chi trả phí uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội được sử dụng theo quy định của Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam cụ thể: - Phí uỷ thác cho chủ dự án theo quy định của Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam. - Chi phí tập huấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Về lập dự toán và báo cáo tài chính phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. 1- Lập dự toán: Hàng năm cùng với lập dự toán Ngân sách của Quận, Huyện, UBND các Quận, Huyện chỉ đạo các phòng Tài chính Quận, Huyện tổng hợp nhu cầu vay vốn của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phân công trách nhiệm: 1- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng bảo toàn vốn, phục vụ có kết quả mục tiêu cho vay từ nguồn vốn uỷ thác. 2- Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để triển khai việc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections