Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Removed / left-side focus
  • Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Sở; Trưởng các Phòng: Quản lý Vận tải đường bộ, Tài chính, Pháp chế, Kế hoạch-Đầu tư, Tổ chức Cán bộ; Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng và Giám đốc (Chủ nhiệm) các doanh nghiệp vận tải liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc sử dụng xe ô tô vận tải hành khách, hàng hóa có thu tiền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Sở
  • Trưởng các Phòng: Quản lý Vận tải đường bộ, Tài chính, Pháp chế, Kế hoạch-Đầu tư, Tổ chức Cán bộ
  • Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nội quy khai thác tuyến xe buýt quy định các điều kiện khi tham gia khai thác tuyến xe buýt, bao gồm các quy định: về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt; khai thác tuyến xe buýt; về đảm bảo an toàn giao thông khi tham gia khai thác tuyến xe buýt; về chất lượng phục vụ; về báo cáo thống kê và bán vé; về thông tin, b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hoá trong việc bồi thường hàng hoá hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp không có thỏa thuận trong hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hoá trong việc bồi thường hàng hoá hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
  • 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
  • Trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng vận tải việc bồi thường hàng hoá hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hoá thì mức bồi thường không vượt quá 20.000 (hai...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nội quy khai thác tuyến xe buýt quy định các điều kiện khi tham gia khai thác tuyến xe buýt, bao gồm các quy định: về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt
  • khai thác tuyến xe buýt
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Doanh nghiệp vận tải là các đơn vị kinh doanh được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp vận tải) khi tham gia khai thác tuyến xe buýt. 2. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên điều hành đầu - cuối tuyến (sau đây gọi tắt là lái xe, nhân viên phục v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ phải lắp đặt và duy trì tình trạng kỹ thuật tốt của thiết bị giám sát hành trình củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thiết bị giám sát hành trình của xe
  • Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng côn...
  • 2. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • 1. Doanh nghiệp vận tải là các đơn vị kinh doanh được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp vận tải) khi tham gia khai thác tuyến xe buýt.
  • 2. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên điều hành đầu - cuối tuyến (sau đây gọi tắt là lái xe, nhân viên phục vụ) của Doanh nghiệp vận tải khi tham gia khai thác tuyến xe buýt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CÁC ĐIỀU KIỆN KHI THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT

Open section

Chương II

Chương II KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CÁC ĐIỀU KIỆN KHI THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt 1. Xe buýt là ô tô chở khách có thiết kế từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng (diện tích dành cho 01 khách đứng là 0,125m2) theo tiêu chuẩn quy định tại Nghị định 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ. Tại thành phố Hồ Chí Minh, xe 12 chỗ ngồi được phép hoạt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố địn h 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến và ngược lại với lịch trình, hành trình phù hợp do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô bao gồm: tu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố địn h
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến và ngược lại với lịch trình, hành trình phù hợp do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký và được cơ quan quản lý tuyến chấ...
  • 2. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô bao gồm: tuyến liên tỉnh và tuyến nội tỉnh. Tuyến liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải xuất phát và kết thúc tại bến xe loại 4 (bốn) trở...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt
  • Xe buýt là ô tô chở khách có thiết kế từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng (diện tích dành cho 01 khách đứng là 0,125m2) theo tiêu chuẩn quy định tại Nghị định 91/2009/NĐ-CP...
  • Tại thành phố Hồ Chí Minh, xe 12 chỗ ngồi được phép hoạt động vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt cho đến hết niên hạn sử dụng theo quy định tại Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định khi tham gia hoạt động trên tuyến xe buýt 1. Người trực tiếp điều hành hoạt động kinh doanh vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã (đảm nhận một trong các chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc; Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm hợp tác xã; trưởng bộ phận nghiệp vụ điều hành vận tải) phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện: Có trình độ chuy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 (mười bảy) chỗ ngồi trở lên, có diện tích sàn xe dành cho khách đứng và được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định. 3. Xe có niên hạn sử dụng theo quy định tại đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này.
  • 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 (mười bảy) chỗ ngồi trở lên, có diện tích sàn xe dành cho khách đứng và được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định khi tham gia hoạt động trên tuyến xe buýt
  • 1. Người trực tiếp điều hành hoạt động kinh doanh vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã (đảm nhận một trong các chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc
  • Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn giao thông 1. Đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy. Không được để hở cửa xe lên xuống khi xe đang chạy. 2. Không lạm dụng quyền ưu tiên lưu thông vào làn xe 2 - 3 bánh được quy định tại quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 25/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. 3. Không rà rút, phóng nhanh, v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng, đón trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị , phạm vi tỉnh hoặc trong phạm vi giữa 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt liền kề thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng, đón trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị , phạm vi tỉnh hoặc trong phạm vi...
  • trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt liền kề thuộc đô thị đặc biệt thì không vượt quá 03 tỉnh, thành phố. Cự ly tuyến xe buýt không quá 60 (sáu mươi) ki lô mét .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn giao thông
  • 1. Đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy. Không được để hở cửa xe lên xuống khi xe đang chạy.
  • 2. Không lạm dụng quyền ưu tiên lưu thông vào làn xe 2 - 3 bánh được quy định tại quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 25/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chất lượng phục vụ 1. Doanh nghiệp vận tải trả lời văn bản do Trung tâm chuyển đến, yêu cầu trả lời chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày quy định trong văn bản. 2. Lái xe, nhân viên phục vụ không được cản trở việc kiểm tra, kiểm soát của nhân viên kiểm tra, kiểm soát, nhân viên bảo vệ tại các bến, bãi do Trung t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi. 2. Có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn trên nóc xe; hộp đèn phải được bật sáng khi xe không có khách và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.
  • 2. Có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn trên nóc xe; hộp đèn phải được bật sáng khi xe không có khách và tắt khi trên xe có khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về chất lượng phục vụ
  • 1. Doanh nghiệp vận tải trả lời văn bản do Trung tâm chuyển đến, yêu cầu trả lời chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày quy định trong văn bản.
  • 2. Lái xe, nhân viên phục vụ không được cản trở việc kiểm tra, kiểm soát của nhân viên kiểm tra, kiểm soát, nhân viên bảo vệ tại các bến, bãi do Trung tâm quản lý đang làm nhiệm vụ. Không được đưa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về kế toán thống kê và bán vé 1. Doanh nghiệp vận tải phải có bộ máy kế toán hoàn chỉnh để thực hiện công tác quản lý theo quy định. 2. Doanh nghiệp vận tải tuyển dụng nhân viên kế toán phải có văn bằng, nghiệp vụ kế toán theo quy định của Nhà nước đối với doanh nghiệp. 3. Báo cáo số chuyến và sản lượng đúng thực tế ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bản. 2. Xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải ghi rõ số lượng hành khách; trường hợp xe vận tải hành khách với cự ly từ 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bản.
  • 2. Xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải ghi rõ số lượng hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về kế toán thống kê và bán vé
  • 1. Doanh nghiệp vận tải phải có bộ máy kế toán hoàn chỉnh để thực hiện công tác quản lý theo quy định.
  • 2. Doanh nghiệp vận tải tuyển dụng nhân viên kế toán phải có văn bằng, nghiệp vụ kế toán theo quy định của Nhà nước đối với doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Bán vé phải giao vé cho hành khách Right: không được bán vé cho hành khách đi xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về thông tin, báo đài 1. Các Doanh nghiệp vận tải chịu trách nhiệm xem xét, tự xử lý và chấp hành việc xử lý của các cơ quan cấp trên đối với các thông tin phản ảnh qua các phương tiện thông tin báo, đài, người dân, đường dây nóng… liên quan đến hoạt động khai thác tuyến xe buýt của đơn vị. 2. Các Doanh nghiệp vận tải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch là kinh doanh vận tải khách theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch. 2. Khi vận chuyển khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận chuyển khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản phô tô có xác nhận của đơn vị kinh d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
  • 1. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch là kinh doanh vận tải khách theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch.
  • Khi vận chuyển khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận chuyển khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản phô tô có xác nhận của đơn vị kinh doanh du lịch), chương trình du lị...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về thông tin, báo đài
  • Các Doanh nghiệp vận tải chịu trách nhiệm xem xét, tự xử lý và chấp hành việc xử lý của các cơ quan cấp trên đối với các thông tin phản ảnh qua các phương tiện thông tin báo, đài, người dân, đường...
  • 2. Các Doanh nghiệp vận tải chịu trách nhiệm xem xét, tự xử lý và chấp hành việc xử lý của các cơ quan cấp trên đối với các hình ảnh được quay phim, chụp ảnh liên quan đến hoạt động khai thác tuyến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Triển khai thực hiện 1. Giao Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng triển khai đến các doanh nghiệp vận tải và đưa nội dung Nội quy này vào Hợp đồng đặt hàng, đấu thầu khai thác tuyến năm 2012 đối với các tuyến xe buýt có trợ giá và Hợp đồng khai thác tuyến đối với các tuyến xe buýt không trợ giá hoạt động...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường (trừ taxi chở hàng) khi chở hàng hóa trên đường, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải hoặc giấy vận tải. 2. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải a) Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải dưới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường (trừ taxi chở hàng) khi chở hàng hóa trên đường, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải hoặc giấy vận tải.
  • 2. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Triển khai thực hiện
  • Giao Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng triển khai đến các doanh nghiệp vận tải và đưa nội dung Nội quy này vào Hợp đồng đặt hàng, đấu thầu khai thác tuyến năm 2012 đối với...
  • 2. Các doanh nghiệp vận tải có trách nhiệm triển khai nội dung Nội quy này đến nhân viên, xã viên hợp tác xã, lái xe, nhân viên phục vụ để thực hiện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh các doanh nghiệp vận tải liên quan phản ánh về Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng để tổng hợp và báo cáo đề xuất Sở Giao thông vận tải xem xét điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện hoạt động thực tế./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm số lượng, chất lượng và niên hạn sử dụng của phương tiện phù hợp với hình thức kinh doanh: a) Có phương án kinh doanh, trong đó bảo đảm thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh các doanh nghiệp vận tải liên quan phản ánh về Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng để tổng hợp và báo cáo đề xu...

Only in the right document

Điều 13. Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe ô tô có sức chứa từ 10 (mười) chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái) và có niên hạn sử dụng không quá quy định sau: a) Cự ly trên 300 ki lô mét: không quá 15 (mười lăm) năm đối với ô tô sản xuất để chở khách;...
Điều 15. Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe taxi phải có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe ). 3. Xe có niên hạn sử dụng không quá 12 (mười hai) năm. 4. Trên xe có gắn đồng hồ tính tiền theo ki lô mét lăn bánh và thời gian chờ đ...
Điều 16. Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe hợp đồng có niên hạn sử dụng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định này. 3. Xe du lịch có niên hạn sử dụng không quá 10 (mười) năm. 4. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch ngoài các...
Điều 17. Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng Công-ten-nơ Chỉ các doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này mới được kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ.
Chương IV Chương IV CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Điều 18. Điều 18. Đối tượng cấp và nội dung Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Giấy phép) 1. Đối tượng cấp Giấy phép: các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ. 2. Nội dung Giấy phép gồm: a) Tên và địa chỉ đơn vị kinh doanh; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày, tháng, năm, cơ qu...
Điều 19. Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép 1. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép (hoặc giấy đề nghị thay đổi nội dung Giấy phép) theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải ban hành; b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đỗ xe hoặc hợp đồng thuê đất đỗ xe;...
Điều 20. Điều 20. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép 1. Tiếp nhận hồ sơ a) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép được gửi đến cơ quan cấp Giấy phép theo đường bưu điện hoặc người đại diện của đơn vị kinh doanh nộp trực tiếp, cơ quan cấp Giấy phép tiếp nhận hồ sơ và gửi giấy biên nhận cho người nộp; b) Trường hợp hồ sơ nhận theo đường bưu điện cò...