Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
Removed / left-side focus
  • Quyết định 3620/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Nội quy khai thác tuyến xe buýt áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và bãi bỏ các Quyết định trước đây trái với Quyết định này. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Sở; Trưởng các Phòng: Quản lý Vận tải đường bộ, Tài chính, Pháp chế, Kế hoạch-Đầu tư, Tổ chức Cán bộ; Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng và Giám đốc (Chủ nhiệm) các doanh nghiệp vận tải liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đỗ Nguyên Phương (Đã ký ) QUY ĐỊNH Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản (Ban hành kèm theo Quyết định số 36...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • Đỗ Nguyên Phương
  • Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Sở
  • Trưởng các Phòng: Quản lý Vận tải đường bộ, Tài chính, Pháp chế, Kế hoạch-Đầu tư, Tổ chức Cán bộ
  • Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3620/QĐ-SGTVT ngày 08/12/2011 của Giám đốc Sở Giao thông vận tải) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3653/1999/QĐ-BYT ngày 15 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nội quy khai thác tuyến xe buýt quy định các điều kiện khi tham gia khai thác tuyến xe buýt, bao gồm các quy định: về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt; khai thác tuyến xe buýt; về đảm bảo an toàn giao thông khi tham gia khai thác tuyến xe buýt; về chất lượng phục vụ; về báo cáo thống kê và bán vé; về thông tin, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Doanh nghiệp vận tải là các đơn vị kinh doanh được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp vận tải) khi tham gia khai thác tuyến xe buýt. 2. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt, nhân viên điều hành đầu - cuối tuyến (sau đây gọi tắt là lái xe, nhân viên phục v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CÁC ĐIỀU KIỆN KHI THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về điều kiện tiêu chuẩn xe buýt 1. Xe buýt là ô tô chở khách có thiết kế từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng (diện tích dành cho 01 khách đứng là 0,125m2) theo tiêu chuẩn quy định tại Nghị định 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ. Tại thành phố Hồ Chí Minh, xe 12 chỗ ngồi được phép hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định khi tham gia hoạt động trên tuyến xe buýt 1. Người trực tiếp điều hành hoạt động kinh doanh vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã (đảm nhận một trong các chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc; Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm hợp tác xã; trưởng bộ phận nghiệp vụ điều hành vận tải) phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện: Có trình độ chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn giao thông 1. Đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy. Không được để hở cửa xe lên xuống khi xe đang chạy. 2. Không lạm dụng quyền ưu tiên lưu thông vào làn xe 2 - 3 bánh được quy định tại quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 25/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. 3. Không rà rút, phóng nhanh, v...

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng và nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn giao thông
  • 1. Đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy. Không được để hở cửa xe lên xuống khi xe đang chạy.
  • 2. Không lạm dụng quyền ưu tiên lưu thông vào làn xe 2 - 3 bánh được quy định tại quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 25/7/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chất lượng phục vụ 1. Doanh nghiệp vận tải trả lời văn bản do Trung tâm chuyển đến, yêu cầu trả lời chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày quy định trong văn bản. 2. Lái xe, nhân viên phục vụ không được cản trở việc kiểm tra, kiểm soát của nhân viên kiểm tra, kiểm soát, nhân viên bảo vệ tại các bến, bãi do Trung t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về kế toán thống kê và bán vé 1. Doanh nghiệp vận tải phải có bộ máy kế toán hoàn chỉnh để thực hiện công tác quản lý theo quy định. 2. Doanh nghiệp vận tải tuyển dụng nhân viên kế toán phải có văn bằng, nghiệp vụ kế toán theo quy định của Nhà nước đối với doanh nghiệp. 3. Báo cáo số chuyến và sản lượng đúng thực tế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về thông tin, báo đài 1. Các Doanh nghiệp vận tải chịu trách nhiệm xem xét, tự xử lý và chấp hành việc xử lý của các cơ quan cấp trên đối với các thông tin phản ảnh qua các phương tiện thông tin báo, đài, người dân, đường dây nóng… liên quan đến hoạt động khai thác tuyến xe buýt của đơn vị. 2. Các Doanh nghiệp vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Triển khai thực hiện 1. Giao Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng triển khai đến các doanh nghiệp vận tải và đưa nội dung Nội quy này vào Hợp đồng đặt hàng, đấu thầu khai thác tuyến năm 2012 đối với các tuyến xe buýt có trợ giá và Hợp đồng khai thác tuyến đối với các tuyến xe buýt không trợ giá hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh các doanh nghiệp vận tải liên quan phản ánh về Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng để tổng hợp và báo cáo đề xuất Sở Giao thông vận tải xem xét điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện hoạt động thực tế./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.