Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBND Quận Tân Phú ban hành
01/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
44/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBND Quận Tân Phú ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
- Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBN...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bà...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ma Thị Nguyệt QUY CHẾ CẤP, SỬ DỤNG, QUẢN...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Chánh Thanh tra quận, Thủ trưởng các Phòng ban chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường thuộc quận và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Hạnh QUY ĐỊNH VỀ TIẾP CÔNG DÂN; XỬ LÝ ĐƠN; GI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 3.1. Nhãn hiệu sản phẩm “Chè Thái Nguyên” là tem hoặc nhãn sản phẩm có biểu tượng (lôgô) mang tên “Chè Thái Nguyên” được thiết kế và sử dụng trên bao bì các sản phẩm từ chè Thái Nguyên bên cạnh nhãn riêng (nếu có) của sản phẩm của các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- Nhãn hiệu sản phẩm “Chè Thái Nguyên” là tem hoặc nhãn sản phẩm có biểu tượng (lôgô) mang tên “Chè Thái Nguyên” được thiết kế và sử dụng trên bao bì các sản phẩm từ chè Thái Nguyên bên cạnh nhãn riê...
- Việc in ấn và xuất bản tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” do Ban quản lý sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” được Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh ra quyết định thành lập (sau đây gọi tắt...
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Chánh Thanh tra quận, Thủ trưởng các Phòng ban chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường thuộc quận và các tổ chức, cá nhân có liên q...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Văn Hạnh
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau đây: 1. Tiếp cá nhân, cơ quan, tổ chức đến khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước (gọi tắt là tiếp công dân), xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 1.1. Quy chế này áp dụng cho các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” (sau đây gọi tắt là “các thành viên”). 1.2. Tem, nhãn “Chè Thái Nguyên” là tài sản tập thể của các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và được bảo hộ độc quyền theo mẫu đăng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.1. Quy chế này áp dụng cho các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” (sau đây gọi tắt là “các thành viên”).
- 1.2. Tem, nhãn “Chè Thái Nguyên” là tài sản tập thể của các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và được bảo hộ độc quyền theo mẫu đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ.
- Quy định này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau đây:
- Tiếp cá nhân, cơ quan, tổ chức đến khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước (gọi tắt là tiếp công dân), xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền...
- 2. Hòa giải tranh chấp quyền sử dụng đất, tranh chấp quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước (gọi tắt là hòa giải tranh chấp).
Left
Điều 2.
Điều 2. Những quy định đối với người thực hiện quyền tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Người thực hiện việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo đến nơi tiếp công dân của các cơ quan phải tuân theo hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân. 2. Người tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phải làm đơn gửi đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong thời hiệu,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 2.1. Tem, nhãn “Chè Thái Nguyên” được sử dụng cho các sản phẩm từ chè Thái Nguyên của các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”. Các sản phẩm này phải tuân thủ đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản và bảo đảm chất lượng cho sản phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- Tem, nhãn “Chè Thái Nguyên” được sử dụng cho các sản phẩm từ chè Thái Nguyên của các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
- Các sản phẩm này phải tuân thủ đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản và bảo đảm chất lượng cho sản phẩm chè Thái Nguyên theo quy định.
- Điều 2. Những quy định đối với người thực hiện quyền tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
- 1. Người thực hiện việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo đến nơi tiếp công dân của các cơ quan phải tuân theo hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân.
- 2. Người tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phải làm đơn gửi đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong thời hiệu, thời hạn theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt 1. Giải thích từ ngữ: - Khiếu nại : là việc công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ công chức theo thủ tục do Luật Khiếu nại, tố cáo quy định đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính hoặc quyết định kỷ luật cán bộ, công chức khi có căn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục cấp tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 4.1. Việc cấp tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” được tiến hành định kỳ 3 tháng 1 lần. Các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo định kỳ đăng ký số lượng tem, nhãn với Ban quản lý để cấp số tem, nhãn đã đăng ký. 4.2. Ban quản lý chịu trách nhiệm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thủ tục cấp tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- Việc cấp tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” được tiến hành định kỳ 3 tháng 1 lần.
- Các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo định kỳ đăng ký số lượng tem, nhãn với Ban quản lý để cấp số tem, nhãn đã đăng ký.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt
- 1. Giải thích từ ngữ:
- là việc công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ công chức theo thủ tục do Luật Khiếu nại, tố cáo quy định đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi h...
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN ĐƠN KN, TC, TRANH CHẤP QSDĐ, QSDN THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc bố trí nơi tiếp công dân 1. Các Phòng ban chuyên môn và UBND 11 phường thuộc quận bố trí nơi tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân thuận tiện, bảo đảm các điều kiện vật chất cần thiết để công dân đến trình bày KN-TC, tranh chấp được dễ dàng, thuận lợi. 2. Tại nơi tiếp công dân, các đơn vị niêm yết lịch tiếp công dân, nội q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 5.1. Tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” chỉ được sử dụng cho các sản phẩm từ chè có nguồn gốc từ vùng sản xuất chè Thái Nguyên được quy hoạch và được trồng, chế biến, bảo quản theo quy trình chuẩn cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 5.2. Các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- Tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” chỉ được sử dụng cho các sản phẩm từ chè có nguồn gốc từ vùng sản xuất chè Thái Nguyên được quy hoạch và được trồng, chế biến, bảo quản theo quy trình chuẩn cho...
- Các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có quyền và trách nhiệm phát hiện, tố cáo các tổ chức, cá nhân sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” giả, không đúng mục đí...
- Điều 4. Việc bố trí nơi tiếp công dân
- Các Phòng ban chuyên môn và UBND 11 phường thuộc quận bố trí nơi tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân thuận tiện, bảo đảm các điều kiện vật chất cần thiết để công dân đến trình bày KN-TC, tranh ch...
- 2. Tại nơi tiếp công dân, các đơn vị niêm yết lịch tiếp công dân, nội quy tiếp công dân, bản quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền...
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc tiếp công dân của Lãnh đạo đơn vị 1. Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm tiếp công dân theo định kỳ (lãnh đạo phường ít nhất 01 ngày/tuần, lãnh đạo phòng ban ít nhất 02 ngày/tháng) và tiếp công dân khi có yêu cầu khẩn thiết. 2. Khi tiếp công dân, đối với những KN, TC, tranh chấp thuộc thẩm quyền mà nội dung vụ việc rõ ràng,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vi phạm sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. Các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” được coi là vi phạm Quy chế sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” trong các trường hợp sau: 6.1. Sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” cho các sản phẩm không có xuất xứ từ vùng sản xuất chè Thái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vi phạm sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- Các thành viên đăng ký sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” được coi là vi phạm Quy chế sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” trong các trường hợp sau:
- 6.1. Sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” cho các sản phẩm không có xuất xứ từ vùng sản xuất chè Thái Nguyên đã được quy hoạch.
- Điều 5. Việc tiếp công dân của Lãnh đạo đơn vị
- 1. Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm tiếp công dân theo định kỳ (lãnh đạo phường ít nhất 01 ngày/tuần, lãnh đạo phòng ban ít nhất 02 ngày/tháng) và tiếp công dân khi có yêu cầu khẩn thiết.
- Khi tiếp công dân, đối với những KN, TC, tranh chấp thuộc thẩm quyền mà nội dung vụ việc rõ ràng, cụ thể, có cơ sở giải quyết thì lãnh đạo đơn vị trả lời ngay cho người dân biết, nếu vụ việc phức t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc tiếp dân của cán bộ tiếp dân 1. Việc bố trí cán bộ tiếp dân: Lãnh đạo các đơn vị có văn bản phân công cán bộ phụ trách tiếp công dân và xử lý đơn KN, TC, tranh chấp. 2. Quy trình tiếp công dân: Bước 1: Kiểm tra sơ bộ - Khi người KN, TC, tranh chấp đến trình bày KN-TC, tranh chấp, CBTD-XLĐ yêu cầu người KN, TC, tranh chấp x...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm. Ban quản lý có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” và có quyền xử lý các hành vi vi phạm theo các mức sau đây: 7.1. Chuyển giao cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý trong trường hợp xét thấy hành vi vi phạm ở mức độ nghiêm trọng theo quy định. 7.2. Đình chỉ có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xử lý vi phạm.
- Ban quản lý có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” và có quyền xử lý các hành vi vi phạm theo các mức sau đây:
- 7.1. Chuyển giao cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý trong trường hợp xét thấy hành vi vi phạm ở mức độ nghiêm trọng theo quy định.
- Điều 6. Việc tiếp dân của cán bộ tiếp dân
- 1. Việc bố trí cán bộ tiếp dân: Lãnh đạo các đơn vị có văn bản phân công cán bộ phụ trách tiếp công dân và xử lý đơn KN, TC, tranh chấp.
- 2. Quy trình tiếp công dân:
Left
Chương 3:
Chương 3: QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT KN, TC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: XỬ LÝ ĐƠN KN, TC
Mục 1: XỬ LÝ ĐƠN KN, TC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Xử lý đơn KN, TC Lãnh đạo các đơn vị phân công CBTD-XLĐ làm công tác xử lý đơn KN, TC. CBTD-XLĐ kiểm tra, rà soát, xem xét nội dung và hình thức đơn KN, TC đối chiếu quy định pháp luật để phân loại đơn. Qua phân loại, CBTD-XLĐ xác định các đơn không đủ điều kiện thụ lý và các đơn đủ điều kiện thụ lý.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện. 8.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này. 8.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này. 8.3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện.
- 8.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này.
- 8.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này.
- Điều 7 . Xử lý đơn KN, TC
- Lãnh đạo các đơn vị phân công CBTD-XLĐ làm công tác xử lý đơn KN, TC.
- CBTD-XLĐ kiểm tra, rà soát, xem xét nội dung và hình thức đơn KN, TC đối chiếu quy định pháp luật để phân loại đơn.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đơn KN không đủ điều kiện thụ lý 1. Đơn KN thuộc một trong các trường hợp sau đây không được thụ lý để giải quyết: - QĐHC, HVHC bị KN không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người KN. - Người KN không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ mà không có người đại diện hợp pháp. Trong trường hợp người khiếu nại là ngư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành. 9.1. Quy chế này được thực hiện kể từ ngày Quyết định về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có hiệu lực thi hành. 9.2. Trong quá trình thực hiện, nếu vướng mắc, các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ, Hội Nông dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành.
- 9.1. Quy chế này được thực hiện kể từ ngày Quyết định về việc ban hành Quy chế cấp, sử dụng, quản lý tem, nhãn sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có hiệu lực thi hành.
- Trong quá trình thực hiện, nếu vướng mắc, các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ, Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên để nghiên cứu trình Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy...
- Điều 8. Đơn KN không đủ điều kiện thụ lý
- 1. Đơn KN thuộc một trong các trường hợp sau đây không được thụ lý để giải quyết:
- - QĐHC, HVHC bị KN không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người KN.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đơn KN đủ điều kiện thụ lý Đối với đơn KN đủ điều kiện thụ lý, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn, các đơn vị phải thực hiện các công việc sau: 1. Đối với đơn KN thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND quận: nếu là vụ việc KN bình thường thì CBTD-XLĐ thuộc Văn phòng HĐND và UBND quận trình Thường tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Đơn TC không đủ điều kiện thụ lý, không thuộc thẩm quyền 1. Không xem xét giải quyết đối với những TC giấu tên, mạo danh, không rõ địa chỉ, không có chữ ký trực tiếp mà sao chụp chữ ký hoặc những TC đã được cấp có thẩm quyền giải quyết nay TC lại nhưng không có bằng chứng mới. 2. Đối với đơn TC không thuộc thẩm quyền giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Đơn TC thuộc thẩm quyền và đủ điều kiện thụ lý Nếu TC thuộc thẩm quyền và đủ điều kiện thụ lý của cấp mình thì CBTD-XLĐ phải tiếp nhận và làm biên nhận và vào sổ tiếp nhận đơn, trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt giao cho cán bộ thụ lý, ghi sổ theo dõi tiến trình thụ lý giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Hồi âm đơn thư KN, TC sau khi xử lý đơn (nếu có) Đối với đơn KN, TC do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giám sát (HĐND quận, HĐND phường, Ủy ban MTTQ quận, Ủy ban MTTQ phường, Văn phòng Quận ủy, đại biểu HĐND quận, đại biểu HĐND phường v.v…), cơ quan quản lý cấp trên hoặc cơ quan truyền thông đại chúng (báo, đài) c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cập nhật Sổ nhận đơn, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn CBTD-XLĐ phải cập nhật việc nhận đơn, kết quả xử lý đơn, hồi âm đơn vào Sổ nhận đơn, xử lý đơn và hồi âm đơn (theo mẫu Thanh tra quận đã hướng dẫn).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Những vụ việc cần áp dụng những biện pháp ngăn chặn kịp thời Đối với đơn KN-TC phản ảnh những vụ việc nghiêm trọng, cần phải có ngay những biện pháp cấp bách nhằm ngăn ngừa những hậu quả xấu xảy ra, bao gồm: - Đơn KN, TC phản ảnh vụ việc gay gắt, phức tạp, nhạy cảm, có liên quan đến tôn giáo, chính sách dân tộc có khả năng ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đối với đơn vừa có nội dung KN vừa có nội dung TC CBTD-XLĐ phải tách nội dung KN ra khỏi nội dung TC rồi mới tiến hành xử lý. Nội dung KN sẽ được xử lý như đối với đơn KN, nội dung TC sẽ được xử lý như đối với đơn TC theo trình bày ở phần trên (không yêu cầu công dân viết lại đơn khác).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: GIẢI QUYẾT ĐƠN KN SAU KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH THỤ LÝ
Mục 2: GIẢI QUYẾT ĐƠN KN SAU KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH THỤ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cán bộ giải quyết đơn 1. Chuẩn bị giải quyết KN: - Nghiên cứu sơ bộ vụ việc, bao gồm nghiên cứu qua hồ sơ, nghiên cứu qua đương sự và nghiên cứu tại địa bàn. - Xây dựng Kế hoạch giải quyết vụ việc (nêu ra nội dung - văn bản pháp lý cần nghiên cứu bổ sung, vấn đề cần phải thẩm tra xác minh, gặp gỡ cá nhân - cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Thời hạn trình báo cáo thẩm tra, xác minh 1. Đối với KN thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng phòng ban và Chủ tịch UBND 11 phường thuộc quận: thời hạn để cán bộ giải quyết đơn trình báo cáo thẩm tra, xác minh cho lãnh đạo đơn vị là không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thụ lý (trường hợp phức tạp thì được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công bố công khai kết quả xác minh giải quyết KN, đối thoại và ban hành quyết định giải quyết KN 1. Lãnh đạo đơn vị công bố công khai kết quả xác minh cho người KN, người bị KN biết và tổ chức đối thoại đối chất theo quy định tại Chương VII của Quy định ban hành kèm Quyết định số 132/2006/QĐ-UBND của UBND thành phố. Trên cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. KN liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và tái định cư thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND quận 1. Trường hợp đơn KN bình thường: Chánh Thanh tra quận phối hợp Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng và UBND phường nơi có dự án để xác minh, kết luận đề xuất Thường trực UBND quận giải quyết. 2. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công bố và tổ chức thi hành Quyết định giải quyết KN 1. Đối với QĐ giải quyết KN của Chủ tịch UBND phường: UBND phường có trách nhiệm công bố thi hành và tổ chức thực hiện. 2. Đối với QĐ giải quyết KN của Chủ tịch UBND quận: Đội Quản lý trật tự đô thị quận có trách nhiệm công bố thi hành và tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồi âm đơn thư KN sau khi giải quyết Đối với đơn KN do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giám sát (HĐND quận, HĐND phường, Ủy ban MTTQ quận, Ủy ban MTTQ phường, Văn phòng Quận ủy, đại biểu HĐND quận, đại biểu HĐND phường v.v...), cơ quan quản lý cấp trên hoặc cơ quan truyền thông đại chúng (báo, đài) chuyển đến, CBGQ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cập nhật Sổ nhận đơn, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn CBGQĐ phải cập nhật kết quả giải quyết đơn KN vào Sổ theo dõi giải quyết đơn KN (theo mẫu Thanh tra quận đã hướng dẫn).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Những vấn đề cần lưu ý trong quá trình xác minh, giải quyết khiếu nại 1. CBGQĐ đã gửi giấy mời đến người KN 02 lần liên tục nhưng người KN vẫn không đến (có lập biên bản vắng mặt) thì báo cáo lãnh đạo đơn vị tạm ngưng thụ lý và lưu hồ sơ. Sau đó nếu người KN có yêu cầu thì CBGQĐ hướng dẫn người KN nộp đơn mới. 2. CBGQĐ đã gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: GIẢI QUYẾT ĐƠN TC SAU KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH THỤ LÝ
Mục 3: GIẢI QUYẾT ĐƠN TC SAU KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH THỤ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của cán bộ giải quyết đơn CBGQĐ được phân công xác minh vụ việc theo quyết định thụ lý đơn thực hiện các công việc sau: - Làm việc với người TC, yêu cầu họ cung cấp thêm tài liệu, bằng chứng (nếu có) để làm rõ thêm sự việc. - Làm việc với người bị TC về nội dung mà người TC nêu ra, yêu cầu người bị TC giải trình bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn trình báo cáo thẩm tra, xác minh 1. Đối với TC thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng phòng ban và Chủ tịch UBND 11 phường thuộc quận: thời hạn trình báo cáo thẩm tra, xác minh cho lãnh đạo đơn vị là không quá 50 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thụ lý (trường hợp phức tạp thì không quá 80 ngày làm việc). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ban hành văn bản kết luận xử lý TC 1. Lãnh đạo đơn vị căn cứ kết quả xác minh để ban hành văn bản kết luận xử lý TC. Thời hạn ban hành văn bản kết luận xử lý TC là không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo thẩm tra, xác minh. 2. Đối với các đơn TC thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND quận: Văn phòng Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Hồi âm đơn thư TC sau khi giải quyết Đối với đơn TC do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giám sát (HĐND quận, HĐND phường, Ủy ban MTTQ quận, Ủy ban MTTQ phường, Văn phòng Quận ủy, đại biểu HĐND quận, đại biểu HĐND phường v.v...), cơ quan quản lý cấp trên hoặc cơ quan truyền thông đại chúng (báo, đài) chuyển đến thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cập nhật Sổ nhận đơn, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn CBGQĐ phải cập nhật kết quả giải quyết đơn TC vào Sổ theo dõi giải quyết đơn TC (theo mẫu Thanh tra quận đã hướng dẫn).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: HÒA GIẢI TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG
Mục 1: HÒA GIẢI TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Điều kiện thụ lý hòa giải tranh chấp 1. Người tranh chấp phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp hoặc có quyền lợi nghĩa vụ liên quan đối với nhà hoặc đất mà mình tranh chấp. 2. Việc tranh chấp chưa có quyết định giải quyết. 3. Đơn tranh chấp phải gửi kèm các tài liệu, giấy tờ pháp lý, bản vẽ (nếu có)... liên quan đến phần đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Nhiệm vụ hòa giải 1. Các bên tranh chấp phải chủ động gặp gỡ để tự hòa giải, nếu không thỏa thuận được thì thông qua hòa giải ở cơ sở để giải quyết tranh chấp. 2. Trường hợp các bên không hòa giải được thì gửi đơn đến UBND phường nơi có đất tranh chấp, nơi có nhà thuộc sở hữu Nhà nước để hòa giải. 3. Bộ phận tiếp công dân thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Nguyên tắc hòa giải 1. Khuyến khích các bên tranh chấp tự hòa giải hoặc giải quyết tranh chấp thông qua Hội đồng hòa giải nhằm hạn chế khiếu nại phát sinh từ cơ sở. 2. Hội đồng hòa giải do UBND phường thành lập, gồm có: - Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND phường là Chủ tịch Hội đồng; - Đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự hòa giải 1. Thu thập thông tin: trong quá trình chuẩn bị hòa giải, cán bộ thụ lý hồ sơ hòa giải phải tiếp xúc với các bên tranh chấp để tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp. 2. Cán bộ thụ lý hồ sơ hòa giải phải xem xét nội dung đơn và trong thời hạn 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Thời hạn hòa giải Thời hạn thực hiện các cuộc hòa giải tối đa không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày UBND phường nhận được đơn. Trường hợp cần phải tiến hành đo, vẽ, trưng cầu giám định thì thời gian thực hiện các công việc này không được quá 20 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Các công việc phải thực hiện sau khi hòa giải 1. Khi kết thúc việc hòa giải, cán bộ thụ lý hồ sơ hòa giải phải thực hiện các công việc như sau: - Sao gửi biên bản hòa giải cho các bên tranh chấp và UBND quận; - Lưu trữ hồ sơ hòa giải để phục vụ cho việc tra cứu khi cần thiết. Các tài liệu trong hồ sơ phải được sắp xếp theo th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Việc tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận (Phòng Tiếp dân) là đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước được gửi đến Ủy ban nhân dân quận; phân loại, xử lý, theo dõi kết quả giải quyết và tổng hợp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Trình tự, thủ tục xử lý đơn 1. Trường hợp tranh chấp chưa được hòa giải thì cán bộ tiếp dân hướng dẫn người tranh chấp nộp đơn tại Ủy ban nhân dân phường nơi có đất tranh chấp để được lập thủ tục hòa giải. 2. Đối với đơn do Bưu điện chuyển phát, chưa đủ điều kiện thụ lý thì trong thời hạn 10 ngày, cán bộ tiếp công dân mời ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CỦA CHỦ TỊCH UBND QUẬN
Mục 3: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CỦA CHỦ TỊCH UBND QUẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp 1. Cán bộ thụ lý hồ sơ tranh chấp thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường (hoặc Phòng Quản lý đô thị) có trách nhiệm nghiên cứu lập kế hoạch tiến hành xác minh, tổ chức đối thoại trực tiếp, báo cáo nội dung sự việc và kiến nghị biện pháp giải quyết. 2. Hồ sơ giải quyết tranh chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp 1. Trường hợp tình tiết nêu trong báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định đã rõ ràng, có đầy đủ chứng cứ pháp lý kèm theo, áp dụng giải quyết đúng pháp luật, thì Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận trình Thường trực Ủy ban nhân dân quận ký ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: CÔNG TÁC BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐỊNH KỲ VỀ CÔNG TÁC TIẾP DÂN, XỬ LÝ ĐƠN VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KN, TC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Việc kết sổ theo dõi công tác tiếp dân, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn 1. Lãnh đạo các đơn vị kết các sổ theo dõi công tác tiếp dân, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn theo tháng và quý, cụ thể là: tháng 1, tháng 2, quý I, tháng 4, tháng 5, 06 tháng đầu năm, tháng 7, tháng 8, quý III, tháng 10, tháng 11 và năm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Chế độ báo cáo định kỳ 1. Trên cơ sở số liệu kết sổ theo dõi công tác tiếp dân, xử lý đơn, giải quyết đơn và hồi âm đơn, các đơn vị lập báo cáo định kỳ tháng 1, tháng 2, quý I, tháng 4, tháng 5, 06 tháng đầu năm, tháng 7, tháng 8, quý III, tháng 10, tháng 11 và năm gửi về Thanh tra quận và Văn phòng HĐND và UBND quận (báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, KN, TC 1. Cán bộ thụ lý chịu trách nhiệm về các tài liệu, chứng cứ đã xác minh thu thập và các tình tiết nêu trong báo cáo kết luận. 2. Thủ trưởng cơ quan tham mưu giải quyết tranh chấp, KN, TC chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất giải quyết vụ việc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Khen thưởng và xử lý vi phạm Việc khen thưởng và xử lý vi phạm được thực hiện theo quy định tại Chương VII Luật Khiếu nại, tố cáo, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo năm 2004 và năm 2005.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tổ chức thực hiện và quản lý Nhà nước về công tác tiếp dân, giải quyết tranh chấp, KN, TC 1. Thủ trưởng các ban ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường thuộc quận chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức triển khai Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.