Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
217/QĐ-NH1
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/1998/QĐ-NHNN21 ngày 19 tháng 02 năm 1998 của Thống đốc NHNN ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các Tổ chức Tín dụng vay vốn từ các Qũy Phát triển Nông thôn do WB tài trợ.
141/1998/QĐ-NHNN21
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/1998/QĐ-NHNN21 ngày 19 tháng 02 năm 1998 của Thống đốc NHNN ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các Tổ chức Tín dụng vay vốn từ các Qũy Phát triển Nông thôn do WB tài trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/1998/QĐ-NHNN21 ngày 19 tháng 02 năm 1998 của Thống đốc NHNN ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các Tổ chức Tín dụng vay vốn từ các Qũy...
- Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quyết định số 71/1998/QĐ-NHNN21 ngày 19 tháng 2 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và "Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển nông thôn do WB tài trợ" như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quyết định số 71/1998/QĐ-NHNN21 ngày 19 tháng 2 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và "Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 nay sửa đổi, bổ sung như sau: Tên của Điều 3 sửa đổi là: "Tài sản dùng để thế chấp, cầm cố gồm:" Khoản 2: Ngoại tệ bằng USD (hoặc ngoại tệ khác được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận); Số ngoại tệ này được gửi tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và được trả lãi theo mức lãi suất hiện hành đối với tiền gửi ngoại tệ do Thống đốc Ngân h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 nay sửa đổi, bổ sung như sau:
- Tên của Điều 3 sửa đổi là: "Tài sản dùng để thế chấp, cầm cố gồm:"
- Khoản 2: Ngoại tệ bằng USD (hoặc ngoại tệ khác được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
- NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay bổ sung thêm vào cuối điều như sau: Riêng các Ngân hàng thương mại quốc doanh đã được Ngân hàng Nhà nước và WB lựa chọn tham gia Dự án tài chính nông thôn, khi vay vốn từ Quỹ phát triển nông thôn do WB tài trợ không phải thế chấp, cầm cố tài sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay bổ sung thêm vào cuối điều như sau:
- Riêng các Ngân hàng thương mại quốc doanh đã được Ngân hàng Nhà nước và WB lựa chọn tham gia Dự án tài chính nông thôn, khi vay vốn từ Quỹ phát triển nông thôn do WB tài trợ không phải thế chấp, cầ...
- Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 2.1. Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạt lãi quá hạn) đối với bên cho vay (gọi là bên nhận thế chấp). 2.2. Cầm...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Nay sửa đổi, bổ sung như sau: Tên của Điều 8 sửa đổi là: "Lưu giữ, quản lý và bảo quản tài sản cầm cố" Khoản 3: Vụ Kế toán - Tài chính hướng dẫn thủ tục hạch toán đối với số ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý dùng để cầm cố vay vốn từ Quỹ Phát triển nông thôn. Khoản 4: Giao cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Nay sửa đổi, bổ sung như sau:
- Tên của Điều 8 sửa đổi là: "Lưu giữ, quản lý và bảo quản tài sản cầm cố"
- Khoản 3: Vụ Kế toán - Tài chính hướng dẫn thủ tục hạch toán đối với số ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý dùng để cầm cố vay vốn từ Quỹ Phát triển nông thôn.
- Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạ...
- 2.2. Cầm cố tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (bên cầm cố) có nghĩa vụ giao tài sản là động sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay vốn (gọi là bên nhận cầm cố) để đảm bảo thực hiện n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm: 3.1. Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín dụng thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng ban quản lý các Dự án Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng ban quản lý các Dự án Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...
- Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm:
- Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín d...
- 3.2. Đối với Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không được nhận thế chấp quyền sử dụng đất theo pháp luật về đất đai đã quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các Tổ chức tín dụng. 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 4.3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp: 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm: a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng. b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố: 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy móc thiết bị dùng cho sản xuất kinh doanh, vật tư hàng hoá; phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố: 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng. 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp. 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 7.4. Tài sản đi thuê, đi mượn; 7.5. Tài sản đang bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ, niêm phong, phong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên hợp đồng tín dụng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; tổng số tiền của các lần vay khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh: 10.1. Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phương ở thời điểm thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, có tính đến các yếu tố tác động tăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì khi thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bên nhận thế chấp giữ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức tiền cho vay trên giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh: Tổ chức tín dụng (bên nhận thế chấp, cầm cố; nhận bảo lãnh) căn cứ vào giá trị của tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh đã được định giá như quy định tại Điều 10 của Quy chế này để xác định số tiền cho vay. Số tiền cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 13.1. Trường hợp đến hạn trả nợ (tính cả thời hạn được gia hạn nợ nếu có) mà bên thế chấp, cầm cố và bên được bảo lãnh không trả được nợ và bên bảo lãnh cũng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay thì bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh có quyền: a) Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trường hợp bảo lãnh bằng tín chấp của các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUY ĐỊNH DỐI VỚI THẾ CHẤP TÀI SẢN:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hợp đồng thế chấp tài sản. 15.1. Hợp đồng thế chấp tài sản phải có các nội dung cơ bản sau đây: - Tên, địa chỉ của các bên, - Họ, tên và địa chủ của người đại diện đủ thẩm quyền của các bên, - Số, ngày tháng năm của hợp đồng vay vốn, - Số hiệu tài khoản tiền gửi..... tại Ngân hàng.......... - Loại tài sản thế chấp (ghi rõ số l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài sản thế chấp thuộc sở hữu khác nhau: 16.1. Tài sản thế chấp thuộc sở hữu Nhà nước khi thế chấp thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp Nhà nước, các văn bản liên quan hướng dẫn thi hành Luật doanh nghiệp Nhà nước và Thông tư Liên bộ Ngân hàng Nhà nước - Tài chính - Tư pháp số 01/TT-LB ngày 3/7/1996. 16.2. Tài sản thế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thế chấp một tài sản cho nhiều lần vay vốn: 17.1. Một tài sản được thế chấp để vay nhiều lần tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và các lần vay sau lập hợp đồng bổ sung, hợp đồng bổ sung phải có chứng thực của cơ quan Công chứng Nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện. Tổng số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản: 18.1. Đăng ký thế chấp tài sản tại cơ quan có thẩm quyền. 18.2. Đề nghị cơ quan Công chứng Nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản. 18.3. Giao bản gốc giấy tờ về quyền sở hữu tài sản thế chấp (trừ trường hợp là bản sao như quy định tại khoản 17.2 Điều 17 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền của bên thế chấp tài sản: 19.1. Được sử dụng, khai thác công dụng, hưởng hoa lợi từ tài sản (trừ trường hợp 2 bên thoả thuận hoa lợi cũng thuộc tài sản thế chấp) nếu bên thế chấp giữ tài sản và được thoả thuận của 2 bên ghi trong hợp đồng thế chấp. 19.2. Được nhận lại tài sản thế chấp (trường hợp do bên nhận thế chấp giữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp tài sản: 20.1. Trường hợp bên nhận thế chấp giữ giấy tờ về tài sản thế chấp mà không giữ tài sản thế chấp thì phải trả lại giấy tờ cho bên thế chấp khi trả hết nợ, lãi, tiền phạt (nếu có) hoặc khi chấm dứt thế chấp theo quy định của pháp luật. 20.2. Trường hợp bên nhận thế chấp giữ tài sản thế ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền của bên nhận thế chấp tài sản: 21.1. Sử dụng, khai thác công dụng và hưởng hoa lợi từ tài sản thế chấp trong trường hợp giữ tài sản và được khai thác nếu 2 bên có thoả thuận trong hợp đồng. 21.2. Giữ bản gốc các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản thế chấp trong các trường hợp giữ hoặc không giữ tài sản, trừ trường hợp chỉ g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thế chấp tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau: 22.1. Hai bên thoả thuận huỷ bỏ hợp đồng để thay thế bảo đảm nợ vay bằng biện pháp khác. 22.2. Bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi và tiền phạt (nếu có). 22.3. Tài sản thế chấp đã được xử lý để thu nợ. II. QUY ĐỊNH VỀ THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT :
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đối tượng, phạm vi thế chấp quyền sử dụng đất. 23.1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp thì có quyền thế chấp quyền sử dụng đất tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn. Tài sản gắn liền trên đất như nhà ở, rừng trồng, vườn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất: 24.1. Bên thế chấp phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về đất đai. 24.2. Đất có khả năng chuyển nhượng dễ dàng theo quy định của pháp luật về đất đai. 24.3. Đất không có tranh chấp. 24.4. Thời hạn thế chấp quyền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các loại đất và tài sản gắn liền trên đất không được nhận thế chấp: 25.1. Đất không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hợp pháp do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về đất đai. 25.2. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, lợi ích quốc gia (không nhằm mục đích kinh doanh) bao gồm: đường giao thông, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giá trị quyền sử dụng đất thế chấp. 26.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp, đất lầm nghiệp để trồng rừng, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối thì giá đất để thế chấp do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo khung giá Chính phủ quy định. 26.2. Đối với hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hình thức thế chấp quyền sử dụng đất: 27.1. Thế chấp quyền sử dụng đất được lập thành văn bản là Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất. Nội dung hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất như quy định tại khoản 15.1 Điều 15 Quy chế này. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất lập thành 4 bản có công chứng và giá trị ngang nhau: - 1 bản kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thế chấp quyền sử dụng đất để vay vốn nhiều lần tại một bên cho vay hoặc tại nhiều bên cho vay trong trường hợp nhiều bên cho vay cùng cho vay một dự án đầu tư thực hiện như quy định thế chấp tài sản tại Điều 17 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nghĩa vụ của bên thế chấp quyền sử dụng đất: 29.1. Giao bản gốc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kể cả trích lục sơ đồ khu đất thế chấp cho bên nhận thế chấp. 29.2. Đề nghị cơ quan Công chứng Nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện chứng thực hợp đồng thế chấp. 29.3. Đăng ký thế chấp và giải trừ thế chấp thực hiện như quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyền của bên thế chấp quyền sử dụng đất: 30.1. Được khai thác, sử dụng đất trong thời hạn thế chấp. 30.2. Hưởng hoa lợi thu được từ đất thế chấp, trừ trường hợp hoa lợi cũng thuộc tài sản thế chấp. 30.3. Nhận lại giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất sau khi trả nợ, lãi và tiền phạt lãi quá hạn (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất. 31.1. Bảo quản an toàn giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của bên thế chấp. 31.2. Trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác (nếu có) cho bên thế chấp sau khi trả hết nợ, lãi và tiền phạt (nếu có). 31.3. Bồi thường thiệt hại cho bên thế chấp nếu làm hư hỏng, m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất: 32.1. Kiểm tra, nhắc nhở bên thế chấp bảo vệ, giữ gìn và sử dụng đúng mục đích đất đang thế chấp, nếu bên thế chấp có biểu hiện vi phạm pháp luật về đất đai thì báo cho cơ quan có thẩm quyền biết để xử lý. 32.2. Được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đấu giá quyền sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.-
Điều 33.- Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp. Khi đến hạn trả nợ ghi trong hợp đống tín dụng và hợp đồng thế chấp mà bên thế chấp không trả được nợ, lãi và tiền phạt (nếu có) thì bên nhận thế chấp được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ. Tổ chức đấu giá quyền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cầm cố tài sản trong trường hợp bên nhận cầm cố chỉ giữ giấy tờ về quyền sở hữu tài sản của bên cầm cố mà không giữ tài sản được thực hiện như quy định đối với thế chấp tài sản từ Điều 15 đến Điều 22 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cầm cố tài sản trong trường hợp bên nhận cầm cố giữ tài sản của bên cầm cố thực hiện như quy định từ Điều 37 đến Điều 42 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Cầm cố một tài sản cho nhiều lần vay vốn: 36.1. Một tài sản được dùng để cầm cố cho nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay thực hiện như quy định đối với tài sản thế chấp tại khoản 17.1 Điều 17 Quy chế này. 36.2. Một tài sản được dùng để cầm cố cho nhiều bên cho vay cùng một dự án đầu tư thực hiện như quy định đối với tài sản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đánh giá, kiểm định tài sản cầm cố: 37.1. Tuỳ theo tính chất của từng loại tài sản cầm cố mà bên nhận cầm cố và bên cầm cố phải tổ chức đánh giá, kiểm định về số lượng và định giá tài sản trước khi ký hợp đồng cầm cố. Trong quá trình đánh giá, kiểm định phải có đại diện hợp pháp của cả 2 bên am hiểu về tính năng và tác dụng củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hợp đồng cầm cố tài sản: 38.1. Hợp đồng cầm cố tài sản phải có các nội dung cần thiết như quy định đối với Hợp đồng thế chấp tài sản tại khoản 15.1 Điều 15 Quy chế này. Hợp đồng cầm cố lập thành 4 bản và có giá trị ngang nhau: - 1 bản bên nhận cầm cố giữ. - 1 bản bên đăng ký cầm cố (nếu có) giữ. - 1 bản bên cầm cố giữ. - 1 bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nghĩa vụ của bên cầm cố tài sản: 39.1. Đề nghị cơ quan Công chứng Nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân huyện chứng thực hợp đồng cầm cố tài sản. 39.2. Đăng ký cầm cố tài sản tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với tài sản pháp luật có quy định phải đăng ký cầm cố. 39.3. Chịu mọi chi phí về công chứng, kiểm định, bảo quản và xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.-
Điều 40.- Quyền của bên cầm cố tài sản: 40.1. Được khiếu nại và đòi bên nhận cầm cố bồi thường thiệt hại về tài sản cầm cố và giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu nếu do bên nhận cầm cố bảo quản không tốt gây nên hư hỏng, mất mát hoặc vi phạm hợp đồng cầm cố. 40.2. Nhận lại tài sản cầm cố và các giấy tờ về sở hữu tài sản từ bên nhận cầm cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố: 41.1. Bảo quản tài sản cầm cố và các giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu tài sản cầm cố như quy định trong hợp đồng cầm cố tài sản. 41.2. Không được sử dụng, khai thác mọi công dụng của tài sản nếu không được hai bên thoả thuận trong hợp đồng. 41.3. Bồi thường mọi thiệt hại cho bên cầm cố nếu do bảo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quyền của bên nhận cầm cố: 42.1. Giữ tài sản cầm cố và bản gốc giấy tờ về sở hữu tài sản đó (nếu có) của bên cầm cố. 42.2. Nhận các chi phí liên quan đến bảo quản tài sản cầm cố do bên cầm cố trả. 42.3. Được quyền tổ chức đấu giá tài sản cầm cố hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức đấu giá tài sản cầm cố để thu nợ theo ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hình thức bảo lãnh. 43.1. Việc bảo lãnh phải được lập thành văn bản hợp đồng bảo lãnh; Hợp đồng bảo lãnh phải có các nội dung cơ bản như sau: - Tên các bên (bên bảo lãnh, nhận bảo lãnh và được bảo lãnh). - Họ tên những người đại diện hợp pháp 3 bên. - Số hiệu tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng của bên bảo lãnh. - Số, ngày tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Phạm vi bảo lãnh: 44.1. Bên bảo lãnh có thể chấp thuận bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ số nợ vay cho bên được bảo lãnh. 44.2. Nhiều bên bảo lãnh có thể bảo lãnh cho một bên được bảo lãnh để thực hiện một hợp đồng vay vốn. Mỗi bên bảo lãnh thực hiện bảo lãnh một phần nợ gốc, lãi, tiền phạt và ký một hợp đồng bảo lãnh độc lập. 44...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trong trường hợp hai bên thoả thuận là bên bảo lãnh cần thế chấp hoặc cầm cố tài sản thì thực hiện như sau: 45.1. Thế chấp, cầm cố tài sản của bên bảo lãnh trong trường hợp bên nhận bảo lãnh chỉ giữ giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu tài sản thực hiện như quy định thế chấp tài sản từ Điều 15 đến Điều 22 hoặc như quy định thế chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nghĩa vụ của bên bảo lãnh: 46.1. Đôn đốc bên được bảo lãnh trả nợ, lãi đúng hạn cho bên nhận bảo lãnh. 46.2. Thực hiện nghĩa vụ trả nợ, lãi, tiền phạt (nếu có) thay cho bên được bảo lãnh khi đến hạn trả nợ mà bên được bảo lãnh không trả toàn bộ hoặc một phần nợ cho bên nhận bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quyền của bên bảo lãnh: 47.1. Kiến nghị bên nhận bảo lãnh tiến hành kiểm tra về sử dụng vốn vay của bên được bảo lãnh khi cần thiết. 47.2. Nhận lại giấy tờ và tài sản thế chấp, cầm cố khi chấm dứt bảo lãnh (nếu việc bảo lãnh có thoả thuận thế chấp, cầm cố tài sản). 47.3. Yêu cầu bên được bảo lãnh hoàn trả khoản tiền nợ mà bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.-
Điều 48.- Nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh. 48.1. Bảo quản giấy tờ về quyền sở hữu tài sản và các tài sản thế chấp, cầm cố của bên bảo lãnh đúng giá trị như khi ký hợp đồng bảo lãnh trong trường hợp thoả thuận bên bảo lãnh thế chấp, cầm cố tài sản (trừ trường hợp hao mòn vô hình và trượt giá). 48.2. Trả lại giấy tờ chứng nhận quyền sở hữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quyền của bên nhận bảo lãnh. 49.1. Yêu cầu bên bảo lãnh có biện pháp đôn đốc bên được bảo lãnh trả nợ gốc, lãi đúng hạn. 49.2. Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh khi đến hạn mà bên được bảo lãnh không trả được toàn bộ hoặc một phần nợ vay (bao gồm nợ gốc, lãi, tiền phạt quá hạn). 49.3. Được chủ động trích tài kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Chấm dứt bảo lãnh: Việc bảo lãnh được chấm dứt trong các trường hợp sau: 50.1. Bên được bảo lãnh đã trả hết nợ gốc, lãi và tiền phạt (nếu có) cho bên nhận bảo lãnh. 50.2. Bên bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo lãnh. 50.3. Việc bảo lãnh được 2 bên thoả thuận thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.-
Điều 51.- Cá nhân bảo lãnh bị chết hoặc mất tích, pháp nhân bảo lãnh chấm dứt hoạt động thì xử lý theo quy định của pháp luật; pháp nhân bảo lãnh bị phá sản thì xử lý theo Luật phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân và Chủ nhiệm Hợp tác xã tín dụng có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn trình tự nghiệp vụ cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Mọi sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections