Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bổ sung quy chế hàng hoá của Vương quốc Cam-pu-chia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 1162-TM/XNK ngày 20/9/1994

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Về bổ sung quy chế hàng hoá của Vương quốc Cam-pu-chia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 1162-TM/XNK ngày 20/9/1994
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung, điểm 5, phần thứ nhất của Quy chế: Bổ sung cặp cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang) - Phnomden (Takeo) cho hàng hoá của Vương quốc Campuchia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung, điểm 5, phần thứ nhất của Quy chế:
  • Bổ sung cặp cửa khẩu
  • Tịnh Biên (An Giang) - Phnomden (Takeo) cho hàng hoá của Vương quốc Campuchia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi khoản 2.1, điểm 2, phần thứ nhất của Quy chế như sau: Được Bộ Thương mại cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" theo đơn xin quá cảnh hàng hoá của doanh nghiệp Campuchia. Bộ Thương mại Việt Nam uỷ quyền cho Phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực tại thành phố Hồ Chí Minh cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" (theo mẫu số 07) trong...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi khoản 2.1, điểm 2, phần thứ nhất của Quy chế như sau:
  • Được Bộ Thương mại cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" theo đơn xin quá cảnh hàng hoá của doanh nghiệp Campuchia.
  • Bộ Thương mại Việt Nam uỷ quyền cho Phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực tại thành phố Hồ Chí Minh cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" (theo mẫu số 07) trong vòng 4 ngày, kể từ khi nhận được đơn xin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II, phần thứ hai của Quy chế như sau: Đối tượng được xem xét cho phép nhận vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghiệp Campuchia phải có 1 trong 5 điều kiện sau: 1. Doanh nghiệp đã được Bộ Thương mại cấp giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, đã có thực tế vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2016/QĐ-UBND ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II, phần thứ hai của Quy chế như sau:
  • Đối tượng được xem xét cho phép nhận vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghiệp Campuchia phải có 1 trong 5 điều kiện sau:
  • Doanh nghiệp đã được Bộ Thương mại cấp giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, đã có thực tế vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghiệp Campuchia hoặc đã từng xuất khẩu hàng hoá sang Campuchia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi điểm 1, mục I và điểm 1, mục II phần thứ ba như sau: Giấy phép quá cảnh hàng hoá (bản photo có công chứng).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thực hiện Chương trình 1. Đơn vị thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại Bình Thuận thuộc Sở Công thương, các hiệp hội ngành hàng và các tổ chức có liên quan trong tỉnh có Chương trình được Sở Công thương giao. 2. Trách nhiệm của Đơn vị thực hiện Chương trình: - Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị thực hiện Chương trình
  • 1. Đơn vị thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại Bình Thuận thuộc Sở Công thương, các hiệp hội ngành hàng và các tổ chức có liên quan trong tỉnh có Chương trình được Sở Công...
  • 2. Trách nhiệm của Đơn vị thực hiện Chương trình:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi điểm 1, mục I và điểm 1, mục II phần thứ ba như sau:
  • Giấy phép quá cảnh hàng hoá (bản photo có công chứng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Vụ chức năng của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn các doanh nghiệp thi hành quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Là doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình
  • Là doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặ...
  • 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các nội dung xúc tiến thương mại mà doanh nghiệp tham gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các Vụ chức năng của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn các doanh nghiệp thi hành quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Nguồn kinh phí: Hình thành từ các nguồn như sau: a) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. b) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Ngân sách tỉnh hỗ trợ hàng năm (thông qua Sở Công thương). d) Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ từ Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Nguồn kinh phí:
  • Hình thành từ các nguồn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng với các cơ quan nhà nước có liên quan trong việc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại t...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu; thị trường trong nước, thương mại miền núi, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm: Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu; thị trường trong nước, thương mại miền núi, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm: - Tập trung đẩy mạnh xuất khẩu những mặt hàng lợi thế, chủ lực của tỉnh như: thủy sản, thanh long,...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan quản lý, chủ trì và thẩm định Chương trình 1. Sở Công thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý, chủ trì Chương trình, có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan phổ biến định hướng phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước theo chiến lược,...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu phát triển xuất khẩu, mở rộng thị trường nội địa và thị trường nước ngoài phù hợp với định hướng phát triển các sản phẩm lợi thế, chủ lực của địa phương. 2. Xuất phát từ nhu cầu xúc tiến thương mại của doanh nghiệp ngành hàng trên các thị trường mục tiêu. 3. Phù hợp với nội dung Chư...
Điều 8. Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng thị trường nội địa và thị trường nước ngoài cho các sản phẩm của tỉnh: Hỗ trợ 100% chi phí thực hiện, bao gồm: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; c) Chi phí xu...