Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung quy chế hàng hoá của Vương quốc Cam-pu-chia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 1162-TM/XNK ngày 20/9/1994
689-TM/XNK
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
14/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bổ sung quy chế hàng hoá của Vương quốc Cam-pu-chia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 1162-TM/XNK ngày 20/9/1994
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
- Về bổ sung quy chế hàng hoá của Vương quốc Cam-pu-chia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 1162-TM/XNK ngày 20/9/1994
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, điểm 5, phần thứ nhất của Quy chế: Bổ sung cặp cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang) - Phnomden (Takeo) cho hàng hoá của Vương quốc Campuchia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Bổ sung, điểm 5, phần thứ nhất của Quy chế:
- Bổ sung cặp cửa khẩu
- Tịnh Biên (An Giang) - Phnomden (Takeo) cho hàng hoá của Vương quốc Campuchia quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi khoản 2.1, điểm 2, phần thứ nhất của Quy chế như sau: Được Bộ Thương mại cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" theo đơn xin quá cảnh hàng hoá của doanh nghiệp Campuchia. Bộ Thương mại Việt Nam uỷ quyền cho Phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực tại thành phố Hồ Chí Minh cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" (theo mẫu số 07) trong...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
- Điều 2. Sửa đổi khoản 2.1, điểm 2, phần thứ nhất của Quy chế như sau:
- Được Bộ Thương mại cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" theo đơn xin quá cảnh hàng hoá của doanh nghiệp Campuchia.
- Bộ Thương mại Việt Nam uỷ quyền cho Phòng quản lý xuất nhập khẩu khu vực tại thành phố Hồ Chí Minh cấp "Giấy phép quá cảnh hàng hoá" (theo mẫu số 07) trong vòng 4 ngày, kể từ khi nhận được đơn xin...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II, phần thứ hai của Quy chế như sau: Đối tượng được xem xét cho phép nhận vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghiệp Campuchia phải có 1 trong 5 điều kiện sau: 1. Doanh nghiệp đã được Bộ Thương mại cấp giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, đã có thực tế vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2016/QĐ-UBND ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II, phần thứ hai của Quy chế như sau:
- Đối tượng được xem xét cho phép nhận vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghiệp Campuchia phải có 1 trong 5 điều kiện sau:
- Doanh nghiệp đã được Bộ Thương mại cấp giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, đã có thực tế vận chuyển hàng hoá quá cảnh cho các doanh nghiệp Campuchia hoặc đã từng xuất khẩu hàng hoá sang Campuchia...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi điểm 1, mục I và điểm 1, mục II phần thứ ba như sau: Giấy phép quá cảnh hàng hoá (bản photo có công chứng).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị thực hiện Chương trình 1. Đơn vị thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại Bình Thuận thuộc Sở Công thương, các hiệp hội ngành hàng và các tổ chức có liên quan trong tỉnh có Chương trình được Sở Công thương giao. 2. Trách nhiệm của Đơn vị thực hiện Chương trình: - Làm đầu mối hướng dẫn và phối hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn vị thực hiện Chương trình
- 1. Đơn vị thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại Bình Thuận thuộc Sở Công thương, các hiệp hội ngành hàng và các tổ chức có liên quan trong tỉnh có Chương trình được Sở Công...
- 2. Trách nhiệm của Đơn vị thực hiện Chương trình:
- Điều 4. Sửa đổi điểm 1, mục I và điểm 1, mục II phần thứ ba như sau:
- Giấy phép quá cảnh hàng hoá (bản photo có công chứng).
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Vụ chức năng của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn các doanh nghiệp thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình 1. Là doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn vị tham gia Chương trình
- Là doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặ...
- 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các nội dung xúc tiến thương mại mà doanh nghiệp tham gia.
- Điều 5. Các Vụ chức năng của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn các doanh nghiệp thi hành quyết định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Nguồn kinh phí: Hình thành từ các nguồn như sau: a) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. b) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Ngân sách tỉnh hỗ trợ hàng năm (thông qua Sở Công thương). d) Ngân sách Trung ương: từ nguồn kinh phí hỗ trợ từ Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Nguồn kinh phí:
- Hình thành từ các nguồn như sau:
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Unmatched right-side sections