Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 74/2006/QĐ-UBND về nâng mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng cứu trợ xã hội, người tàn tật, già yếu ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo và người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp xã hội tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ba...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí chi trả tiền công và các khoản đóng góp theo tiền công cho giáo viên hợp đồng đạt chuẩn đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí chi trả tiền công và các khoản đóng góp theo tiền công cho giáo viên hợp đồng đạt chuẩn đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Quản...
Removed / left-side focus
  • Quyết định 74/2006/QĐ-UBND về nâng mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng cứu trợ xã hội, người tàn tật, già yếu ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo và người cao tuổi từ 90 t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng tại xã, phường, thị trấn: - Đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội (theo quy định tại Điều 6 của Nghị định 07/2000/NĐ-CP) là 150.000 đồng/người/tháng. - Người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo là 100.000 đồng/người/tháng. - Người cao tuổi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí chi trả tiền công và các khoản đóng góp theo tiền công cho giáo viên hợp đồng đạt chuẩn đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh chưa được giao đủ chỉ tiêu biên chế quy định tại Thông tư liên tịch số 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 28/11/2007 của Liên Bộ Giáo dục và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí chi trả tiền công và các khoản đóng góp theo tiền công cho giáo viên hợp đồng đạt chuẩn đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Quản...
  • Bộ Nội vụ như sau:
  • - Hỗ trợ chi trả tiền công: Mức hỗ trợ bằng 1,86 lần mức lương tối thiểu chung/tháng/ giáo viên (bằng hệ số tiền lương của giáo viên bậc 1 trong biên chế nhà nước);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng tại xã, phường, thị trấn:
  • - Đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội (theo quy định tại Điều 6 của Nghị định 07/2000/NĐ-CP) là 150.000 đồng/người/tháng.
  • - Người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo là 100.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND quận, huyện chỉ đạo tổ chức xét duyệt và quyết định danh sách đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội; người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo; người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội. - Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp cho đối tượng cứu trợ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách địa phương, được cân đối và giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho huyện, thị xã, thành phố để thực hiện. Riêng năm 2010 ngân sách tỉnh cấp bổ sung dự toán cho các địa phương, trên cơ sở chênh lệch giữa số kinh phí được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này với số kinh phí đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách địa phương, được cân đối và giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho huyện, thị xã, thành phố để thực hiện.
  • Riêng năm 2010 ngân sách tỉnh cấp bổ sung dự toán cho các địa phương, trên cơ sở chênh lệch giữa số kinh phí được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này với số kinh phí đã được bố trí giao trong d...
  • Cùng với nguồn kinh phí được hỗ trợ theo Quyết định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cân đối, điều hòa từ nguồn ngân sách địa phương, học phí và các nguồn kinh phí h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao UBND quận, huyện chỉ đạo tổ chức xét duyệt và quyết định danh sách đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội
  • người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo
  • người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Các Bộ: LĐTB&XH, TC (để báo cáo); - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để báo cáo); -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo duc và Đào tạo, Sở Nội vụ hướng dẫn, kiểm tra các địa phương và đơn vị việc thực hiện quy định trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo duc và Đào tạo, Sở Nội vụ hướng dẫn, kiểm tra các địa phương và đơn vị việc thực hiện quy định trên.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Các Bộ: LĐTB&XH, TC (để báo cáo);

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2010, thay thế quy định mức trợ cấp cho giáo viên mầm non hợp đồng đã qua đào tạo tại mục 1.1 Điều 1 Quyết định số 3718/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.