Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 3619/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy chế phối hợp kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý bến xe vận tải hành khách thành phố và Thanh tra Sở Giao thông vận tải do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành các quy định về: đăng ký chất lượng hàng hóa, danh mục hàng hóa buộc đăng ký chất lượng, thực hiện nhãn sản phẩm hàng hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành các quy định về: đăng ký chất lượng hàng hóa, danh mục hàng hóa buộc đăng ký chất lượng, thực hiện nhãn sản phẩm hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • Quyết định 3619/QĐ-SGTVT năm 2011 về Quy chế phối hợp kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý bến xe vận tải hành khách thành ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách thành phố và Thanh tra Sở Giao thông vận tải.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này các quy định sau đây: - Quy định về việc đăng ký chất lượng hành hóa. - Quy định danh mục hàng hóa bắt buộc đang ký chất lượng. - Quy định về việc thực hiện nhãn sản phẩm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này các quy định sau đây:
  • - Quy định về việc đăng ký chất lượng hành hóa.
  • - Quy định danh mục hàng hóa bắt buộc đang ký chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về kiểm tra hoạt động kinh doanh vận tải tuyến cố định và hoạt động khai thác bến xe liên tỉnh giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chi cục Tiêu chuẩn – Đo lường - Chất lượng thành phố chịu trách nhiệm tổ chức việc đăng ký chất lượng hàng hóa theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Chi cục Tiêu chuẩn – Đo lường - Chất lượng thành phố chịu trách nhiệm tổ chức việc đăng ký chất lượng hàng hóa theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng phòng Quản lý vận tải đường bộ Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố, Trưởng các Phòng nghiệp vụ Sở có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -Như điều 3; -UBND TP.HCM “thay báo cáo”; -Sở Tư pháp; -Thường trực Đảng ủy Sở; -Ban Giám đốc Sở;...

Open section

Điều 3

Điều 3: a/ Các hồ sơ đăng ký trước đây nếu có nội dung trái với quy định này đều phải đăng ký lại trong thời gian 03 (ba) tháng kể từ ngày quyết định này có hiệu lực. b/ Tổ chức hoặc cá nhân thuộc các thành phần kinh tế do thành phố Hồ Chí Minh quản lý, có sản xuất hàng hóa trong “Danh mục hàng hóa bắt buộc đăng ký chất lượng” phải đăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a/ Các hồ sơ đăng ký trước đây nếu có nội dung trái với quy định này đều phải đăng ký lại trong thời gian 03 (ba) tháng kể từ ngày quyết định này có hiệu lực.
  • b/ Tổ chức hoặc cá nhân thuộc các thành phần kinh tế do thành phố Hồ Chí Minh quản lý, có sản xuất hàng hóa trong “Danh mục hàng hóa bắt buộc đăng ký chất lượng” phải đăng ký chất lượng hàng hóa th...
Removed / left-side focus
  • Các Ông (Bà) Trưởng phòng Quản lý vận tải đường bộ Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố, Trưởng các Phòng nghiệp vụ Sở có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • -UBND TP.HCM “thay báo cáo”;
  • -Thường trực Đảng ủy Sở;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích thực hiện công tác phối hợp Nhằm tăng cường trách nhiệm phối hợp trong hoạt động giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố (gọi tắt là Ban Quản lý) và Thanh tra Sở Giao thông vận tải (gọi tắt là Thanh tra Sở GTVT); nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước chuyên ngành về vận tải khác...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân thành phố trước đây, nếu có nội dung trái với quyết định này, đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân thành phố trước đây, nếu có nội dung trái với quyết định này, đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích thực hiện công tác phối hợp
  • Nhằm tăng cường trách nhiệm phối hợp trong hoạt động giữa Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách Thành phố (gọi tắt là Ban Quản lý) và Thanh tra Sở Giao thông vận tải (gọi tắt là Thanh tra Sở GTVT)
  • nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước chuyên ngành về vận tải khách tuyến cố định thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế phối hợp này xác định những nội dung, nguyên tắc và mối quan hệ trong hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT trong công tác quản lý vận tải khách tuyến cố định tại các bến xe liên tỉnh trên địa bàn Thành phố.

Open section

Điều 5

Điều 5: Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc và Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc và Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế phối hợp này xác định những nội dung, nguyên tắc và mối quan hệ trong hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT trong công tác quản lý vận tải khách tuyến cố định tại các bến...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp hoạt động giữa Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi cơ quan theo các quy định chuyên ngành về giao thông vận tải đường bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp Trong phạm vi trách nhiệm quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao thực hiện công tác theo các nội dung chính như sau: 1. Thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hoạt động kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ban Quản lý. 1. Chủ trì phối hợp với Thanh tra Sở GTVT trong công tác kiểm tra việc chấp hành các quy định về vận tải tại bến, kiểm tra hoạt động kinh doanh khai thác bến; khi phát hiện hành vi vi phạm như sử dụng các loại giấy tờ của phương tiện hoặc giấy phép lái xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Thanh tra Sở GTVT 1. Phối hợp với Ban Quản lý trong công tác kiểm tra tại các doanh nghiệp khai thác bến, lập biên bản xử lý vi phạm hành chính theo thẩm quyền; theo đề nghị của Đội trưởng các Đội công tác của Ban Quản lý tại các bến xe khi phát hiện chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương tiện có hành vi v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực nhiệm vụ, Ban Quản lý và Thanh tra Sở GTVT có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ theo quy chế phối hợp trên. Trường hợp cần sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị hoặc kinh phí (nếu có) trong công tác phối hợp, các cơ quan bàn bạc, thống nhất hoặc thỏa thuận trên nguyên tắc hỗ trợ hoặc theo chế độ hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định kỳ 03 tháng một lần, Ban Quản lý chủ trì cùng Thanh tra Sở GTVT có cuộc họp sơ kết để kiểm điểm, đánh giá kết quả thực hiện công tác phối hợp theo Quy chế phối hợp này. Thông qua kiểm điểm, tập trung vào việc tìm ra các biện pháp để thực hiện tốt hơn, đạt hiệu quả hơn trong công tác quản lý trong thời gian tiếp theo. Kết q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định kỳ 06 tháng một lần, Sở Giao thông vận tải chủ trì giao ban với các cơ quan nhằm đánh giá, kiểm điểm công tác phối hợp và chỉ đạo kế hoạch phối hợp hoạt động trong thời gian tiếp theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế phối hợp này, có vấn đề phát sinh vướng mắc, khó khăn các cơ quan kịp thời báo cáo Sở Giao thông vận tải để có chỉ đạo giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.