Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng theo các loại
684-TC/QĐ/TCT
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu
103/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng theo các loại
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặt hàng theo các loại Right: Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặthàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 542TC/QĐ/TCT ngày 12/6/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuếxuất khẩu mới như sau: Mã số Nhóm, mặt hàng Mức thuế suất (%) 1 2 3 1006 Gạo các loại: 100610 Loại từ 25% tấm trở lên 0% 100690 Loại khác 1%
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 684 TC/QĐ/TCT ngày 9/8/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Danh mục số I...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Nhóm, mặt hàng
- Mức thuế suất (%)
- Gạo các loại:
- Left: Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặthàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 542TC/QĐ/TCT ngày 12/6/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuếxuất k... Right: Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ,...
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụngcho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầutừ ngày 15/8/1996.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Ch...
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụngcho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầutừ ngày 15/8/1996.
Unmatched right-side sections