Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 91

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh mục 5 điều 1 Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải về phê duyệt kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: Dự toán kinh phí trợ giá xe buýt được duyệt là 544.444.686...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
  • Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh mục 5 điều 1 Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải về phê duyệt kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt v...
  • Dự toán kinh phí trợ giá xe buýt được duyệt là 544.444.686.000đồng (làm tròn). (Bằng chữ: năm trăm bốn mươi bốn tỷ, bốn trăm bốn mươi bốn triệu, sáu trăm tám mươi sáu ngàn đồng).
  • + Trên 111 tuyến xe buýt trợ giá phổ thông là 540.000.000.000đồng (Bằng chữ: Năm trăm bốn mươi tỷ đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Kho Bạc Nhà nước; - Sở Tài chính; - Sở GTVT (GĐ, PGĐ Thanh); - TTQLĐHVTHKCC; - P.KHĐT; P.TC; P.QLVTCN; - Lưu: VT, VTCN. CĐ. KT.GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau: 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu lập thiết kế kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau:
  • 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Kho Bạc Nhà nước;
  • - Sở Tài chính;

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Điều 5. Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đào tạo,...
Điều 6. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Điều 7. Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là...
Điều 8. Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu và các quy định cụ thể sau đây: a) Chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu c...
Chương II Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Điều 9. Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các dự án s...