Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2001/NĐ-CP ngày 14/09/2001 của Chính phủ về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2001/NĐ-CP ngày 14/09/2001 của Chính phủ về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Removed / left-side focus
  • Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội, gồm 6 chương và 22 điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2001/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2001 của Chính phủ về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên như sau: 1. Sửa đổi tên của Nghị định như sau: Tên của Nghị định số 63/2001/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2001/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2001 của Chính phủ về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên như sau:
  • 1. Sửa đổi tên của Nghị định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội, gồm 6 chương và 22 điều.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây về chuyển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trái với Nghị định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây về chuyển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trái với Nghị định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở tài chính Hà Nội; Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch và Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang QUY CHẾ TÀI CHÍNH CÔNG TY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước chịu trác...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc Sở tài chính Hà Nội
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan
left-only unmatched

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc cơ bản của quản lý tài chính 1. Phân định rõ trách nhiệm và quyền hạn trong việc quản lý tài chính giữa Chủ sở hữu công ty, Công ty và các đơn vị trực thuộc Công ty phù hợp với từng đối tượng quản lý tài chính. 2. Các đối tượng quản lý tài chính phải được quản lý chặt chẽ theo đúng trình tự đã quy định phù hợp với Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh của qui chế tài chính. 1. Đối tượng quản lý tài chính bao gồm: a. Quản lý vốn và tài sản. b. Quản lý doanh thu, chi phí và giá thành. c. Quản lý lợi nhuận và sử dụng lợi nhuận. d. Kế hoạch tài chính kế toán và kiểm toán. 2. Phạm vi điều chỉnh: a. Qui chế này điều chỉnh các quan hệ về tài chính gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên 19 - 12 Hà Nội do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu đầu tư và được quy định trong Điều lệ của Công ty là 30 tỷ đồng (Ba mươi tỷ đồng) . Mức vốn chủ sở hữu tại thời điểm chuyển đổi là: 24.653.526.023 đồng (Hai mươi tư tỷ, sáu trăm năm mươi ba triệu, năm trăm hai m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Huy động vốn 1. Ngoài số vốn do chủ sở hữu đầu tư, công ty được quyền huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để phục vụ kinh doanh. Việc huy động vốn của công ty không được làm thay đổi hình thức sở hữu của công ty. 2. Công ty có trách nhiệm hoàn trả vốn huy động (gồm cả gốc và lãi vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tài sản cố định của công ty 1. Tài sản cố định của công ty bao gồm tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình. Tiêu chuẩn (về thời gian và giá trị) của tài sản cố định được xác định theo quy định của Bộ Tài chính. Chi phí đi vay và chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đầu tư tài sản cố định được tính vào giá trị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tài sản cố định - Tài sản cố định được quản lý, sử dụng theo quy định của nhà nước và Điều lệ công ty. - Chủ tịch công ty quyết định mức trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính để thu hồi vốn đầu tư và bảo toàn vốn. Trường hợp trích khấu hao thấp hơn mức trích khấu hao tối thiểu theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định. 1. Việc nhượng bán thanh lý tài sản phải thực hiện thông qua phương thức đấu giá công khai. Tiền thu được từ hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản sau khi nộp các khoản thuế (nếu có) được hạch toán vào thu nhập để xác định kết quả kinh doanh của công ty. 2. Thẩm quyền quyết định các phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hàng tồn kho 1. Tài sản lưu động là hàng hoá tồn kho bao gồm: Hàng hoá mua để bán còn tồn kho; nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho; hàng mua đang đi đường; hàng gửi bán; sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất; sản phẩm đã hoàn thành nhưng chưa nhập kho; thành phẩm tồn kho hoặc thành phẩm đã gửi đi bán. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các khoản nợ phải thu, phải trả 1. Công ty phải mở sổ theo dõi các khoản công nợ theo từng đối tượng (Số phải thu, phải trả đầu kỳ; số phải thu phải trả tăng hoặc giảm trong kỳ và số phải thu, phải trả cuối kỳ). Đồng thời phải thường xuyên phân tích, đôn đốc thu hồi và thanh toán các khoản nợ. 2. Trước khi khoá sổ kế toán để lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý sử dụng vốn 1. Công ty có quyền quản lý và sử dụng linh hoạt toàn bộ số vốn chủ sở hữu đã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh với mục tiêu thu lợi nhuận. Đồng thời chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đã đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. QUẢN LÝ DOANH THU - CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Doanh thu, thu nhập của công ty Công ty được quyền quyết định giá bán sản phẩm hàng hoá của mình (trừ hàng hoá và sản phẩm công ích do Nhà nước quy định giá) và quyết định các khoản chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh. Doanh thu, chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh được xác định như sau: 1. Doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi phí của công ty bao gồm: 1. Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh: a. Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ gồm: - Chi phí nguyên vật liệu, động lực, bán thành phẩm, dịch vụ mua ngoài (tính theo mức tiêu hao thực tế và giá vốn thực tế) trên cơ sở định mức quy định của Nhà nước và công ty. - Chi phí phân bổ công cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Giá thành sản phẩm dịch vụ: 1. Giá thành sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ trong kỳ được tính theo phương pháp quy định của Bộ Tài chính (Bình quân gia quyền; Nhập trước - Xuất trước; Nhập sau - Xuất trước; Thực tế đích danh). Khi thay đổi phương pháp tính giá thành, công ty phải đăng ký và thông báo với cơ quan thuế và cơ quan tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. LỢI NHUẬN VÀ SỬ DỤNG LỢI NHUẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lợi nhuận của công ty 1. Tổng lợi nhuận của công ty bao gồm lợi nhuận hoạt động kinh doanh, lợi nhuận hoạt động tài chính và hoạt động khác. Tổng lợi nhuận thực hiện của công ty là khoản chênh lệch giữa doanh thu từ hoạt động kinh doanh, doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác với chi phí của các hoạt động tương ứng. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quỹ Dự phòng tài chính Quỹ Dự phòng tài chính dùng để: 1. Bù đắp các tổn thất về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi trừ tiền bồi thường của các tổ chức cá nhân có liên quan và của tổ chức bảo hiểm. 2. Bù đắp khoản lỗ của Công ty theo quyết định của Chủ sở hữu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quỹ Khen thưởng Quỹ khen thưởng của công ty được dùng để thưởng cuối năm hoặc thưởng định kỳ cho người lao động trong công ty bao gồm cả các thành viên Ban Quản lý và điều hành công ty và những người bên ngoài công ty có quan hệ đóng góp, giúp đỡ công ty trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Chủ tịch công ty phê duyệt phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quỹ phúc lợi Quỹ Phúc lợi được sử dụng để: 1. Đầu tư sửa chữa công trình phúc lợi của công ty. 2. Chi cho các hoạt động thể thao, văn hóa, phúc lợi công cộng của tập thể, đóng góp quỹ hoặc chi dùng cho các hoạt động phúc lợi công cộng của chính quyền địa phương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở (bao gồm cả công tác từ thiện xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quỹ thưởng Ban quản lý, điều hành. Quỹ thưởng Ban Quản lý điều hành dùng để thưởng cho Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc công ty và các thành viên khác trong Ban Quản lý điều hành công ty. Hàng năm Chủ tịch công ty trình Chủ sở hữu quyết định mức chi thưởng trên cơ sở kết quả cống hiến của từng thành viên Ban Quản lý điều hành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định chung về quản lý và sử dụng các Quỹ của công ty. Khi công ty chưa thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn trả thì công ty chưa được trích lập, sử dụng các quỹ nói trên và Chủ sở hữu công ty không được rút lợi nhuận của công ty. Trong trường hợp này, người nào quyết định trích lập và sử dụng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kế hoạch tài chính. 1. Công ty xây dựng phương án sản xuất kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm phù hợp với chiến lược phát triển của công ty, quy hoạch của Nhà nước và Thành phố. 2. Phương án và kế hoạch đầu tư xây dựng hàng năm được lập theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và các v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kế toán và kiểm toán 1. Công ty phải tổ chức và thực hiện công tác kiểm toán nội bộ theo quy định của Bộ Tài chính nhằm mục đích phục vụ cho công tác điều hành của Tổng Giám đốc công ty và công tác giám sát của Chủ tịch công ty. 2. Cuối kỳ kế toán (quý, năm) công ty phải lập và gửi báo cáo tài chính, báo cáo thống kê theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Quy chế tài chính Công ty TNHH nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội gồm 6 chương, 22 điều, có hiệu lực thi hành kể từ ngày được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt. Khi Nhà nước ban hành những điều sửa đổi có liên quan khác với những điều ghi trong quy chế này thì thực hiện theo các quy định sửa đổi của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.