Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐNDTP; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này quy định việc quản lý và sử dụng các khoản thu phạt, tịch thu tang vật, phương tiện do vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc thu nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực phải được thực hiện theo đúng quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 03/10/2005 của Chính phủ quy định về biên lai thu tiền phạt và quản lý sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính, Nghị định số 74/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp xử lý vi phạm hành chính và các cơ quan thu nộp, quản lý nguồn thu phạt được sử dụng một phần từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính để phục vụ cho công tác xử phạt và quản lý các nguồn thu phạt theo tỷ lệ quy định tại Điều 6 của Quy định này.

Open section

Điều 6

Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp xử lý vi phạm hành chính và các cơ quan thu nộp, quản lý nguồn thu phạt được sử dụng một phần từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính để phục vụ cho công tác x...
Added / right-side focus
  • Điều 6: Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp xử lý vi phạm hành chính và các cơ quan thu nộp, quản lý nguồn thu phạt được sử dụng một phần từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính để phục vụ cho công tác x...
Target excerpt

Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố: 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ: Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý thu tiền phạt. 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể: a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau: a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp. b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm. c) 20% để chi mua sắm, thuê trang thiết bị trực tiếp phục vụ cho công tác thanh tra, ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng. 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau: a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người. b) Các lực lượng tham gia phối hợp xử lý vi phạm đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. 1. Lập dự toán: Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ chi tiêu tà...

Open section

Điều 7

Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực.
  • 1. Lập dự toán:
  • Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ...
Added / right-side focus
  • Điều 7: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực.
  • 1. Lập dự toán:
  • Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ...
Target excerpt

Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỰC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan. 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: Hướng dẫn thu và sử dụng tiền phạt theo quy định của pháp luật; đề xuất phương thức và kế hoạch sử dụng các khoản thu này trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định; chủ trì phối hợp với Cục thuế Hà Nội, Kho bạc Nhà nước Hà Nội kiểm tra, giám sát việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện. Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan về vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thu phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1 Điều 1: Đối tượng nộp phí Thí sinh đăng ký dự thi, dự tuyển vào các Cơ sở giáo dục – đào tạo và dạy nghề công lập và ngoài công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do thành phố Hà Nội quản lý (nếu có quy định phải tổ chức thi tuyển theo Luật định) thì phải nộp phí dự thi, dự tuyển bao gồm: 1. Thí sinh đăng ký dự thi và dự thi vào các...
Điều 2 Điều 2: Mức thu lệ phí STT Nội dung Đơn vị Mức thu 1 Thi tuyển sinh vào các trường THPT Đồng/thí sinh/lần dự thi 20.000 2 Thi tuyển sinh vào các trường cao đẳng, TCCN và dạy nghề - Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào các trường cao đẳng Đồng/thí sinh/hồ sơ 15.000 + Riêng thí sinh thuộc diện xét tuyển và tuyển thẳng vào c...
Điều 3 Điều 3: Đơn vị thu phí 1. Phí dự thi, dự tuyển và các trường THPT do các trường THCS nơi thí sinh đang theo học trực tiếp thu. 2. Phí dự thi, dự tuyển vào các trường cao đẳng, TCCN và dạy nghề do các trường trực tiếp thu. Đơn vị thu phí các trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phươ...
Điều 4 Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Đối với phí dự thi, dự tuyển vào các trường cao đẳng, TCCN và dạy nghề: trích nộp 4.000 đồng/hồ sơ/thí sinh về Bộ Giáo dục và Đào tạo để bổ sung kinh phí cho việc triển khai công tác tuyển sinh và công tác khác liên quan đến công tác tuyển sinh của Bộ; số tiền còn lại để chi cho công tác tu...
Điều 5 Điều 5: Chứng từ thu phí 1. Đối với phí dự thi, dự tuyển do các đơn vị công lập thu là phí thuộc ngân sách nhà nước: khi thu tiền phí dự thi, dự tuyển đơn vị trực tiếp thu phải sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành. 2. Đối với phí dự thi, dự tuyển do các đơn vị ngoài công lập thu là phí không thuộc ngân sách nhà nư...
Điều 8 Điều 8: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.