Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa
2046/QĐ-PC
Right document
Về tăng cường công tác quản lý, đẩy mạnh việc kiểm tra phân loại và công bố cảng, bến thủy nội địa
138/1998/CT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tăng cường công tác quản lý, đẩy mạnh việc kiểm tra phân loại và công bố cảng, bến thủy nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tăng cường công tác quản lý, đẩy mạnh việc kiểm tra phân loại và công bố cảng, bến thủy nội địa
- Ban hành thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Thể lệ quản lý cảng, bến thuỷ nội địa".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1996 và thay thế quyết định số 672 QĐ/VT ngày 27 tháng 4 năm 1992 của Bộ GTVT và Bưu điện ban hành "Quy chế quản lý cảng, bến sông".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho ông Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam tổ chức, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu của Bộ; Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở giao thông vận tải, Sở giao thông công chính; Các tổ chức, cá nhân khai thác cảng, bến thuỷ nội địa; quản lý, sử dụng phương tiện thuỷ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản thể lệ này quy định việc quản lý cảng, bến thuỷ nội địa và hoạt động của phương tiện thuỷ nhằm đảm bảo trật tự, an toàn giao thông vận tải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường tại vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thể lệ này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài kinh doanh, khai thác cảng, bến thuỷ nội địa, kể cả cảng, bến chuyên dùng; các phương tiện thuỷ trong nước và nước ngoài hoạt động tại vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa. Thể lệ này không áp dụng đối với cảng biển và cảng bến thuỷ nội địa chuyên dùng của lực lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cảng, bến thuỷ nội địa là cảng, bến thuỷ trên sông, kênh, rạch, hồ, ven vịnh và trên các đảo thuộc nội thuỷ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được mở ra để phục vụ chủ yếu cho phương tiện thuỷ nội địa vào, ra hoạt động, xếp dỡ hàng hoá hoặc đón trả hành khách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cảng, bến thuỷ nội địa chỉ được phép hoạt dộng sau khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố mở cảng, bến thuỷ nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mọi hành vi vi phạm qui định của Thể lệ này đều phải xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Cảng vụ thuỷ nội địa là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải thuỷ nội địa tại cảng, bến thuỷ nội địa. 2. Cảng vụ thuỷ nội địa hoạt động theo chế độ dự toán thu, chi do Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải duyệt theo các quy định hiện hành, có tư cách pháp nhân, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước, có con dấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền công bố mở, đóng cảng, bến thuỷ nội địa và công bố vùng nước của cảng, bến thuỷ nội địa (sau đây gọi tắt là cơ quan thẩm quyền) được ghi cụ thể dưới đây: 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố mở, đóng cảng, bến thuỷ nội địa cho phương tiện thuỷ nước ngoài vào, ra hoạt động. 2.- Cục trưởng Cục đường sô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành khác tại cảng, bến thuỷ nội địa có quy định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong Thể lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến thuỷ nội địa là công trình xây dựng thuộc loại bán kiên cố, lợi dụng địa hình tự nhiên, có đủ điều kiện an toàn cho phương tiện thuỷ vào, ra, neo đậu, cập bến để xếp dỡ hàng hoá, đón trả hành khách. 2. Cảng thuỷ nội địa là công trình cầu tầu xây dựng kiên cố, thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VIỆC MỞ, ĐÓNG VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG, BẾN THUỶ NỘI ĐỊA.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài muốn mở cảng, bến thuỷ nội địa phải được cơ quan có thẩm quyền về giao thông vận tải cho phép. Trình tự thủ tục mở cảng, bến thuỷ nội địa phải thực hiện theo đúng quy định của Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động kinh doanh khai thác cảng, bến thuỷ nội địa phải có đủ các điều kiện sau: 1. Được thành lập và đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Giám đốc cảng thuỷ nội địa, chủ bến thuỷ nội địa và các cán bộ điều hành chủ chốt của cảng, bến thuỷ nội địa phải có bằng chuyên m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Thủ tục xin mở cảng thuỷ nội địa: a) Tổ chức, cá nhân muốn mở cảng (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) có tờ trình kèm dự án khả thi gửi đến cơ quan thẩm quyền. Căn cứ nhu cầu phát triển hệ thống cảng thuỷ nội địa của Ngành giao thông vận tải, cơ quan thẩm quyền trả lời chủ đầu tư bằng văn bản. b) Nếu được chấp nhận, chủ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Thủ tục mở bến thuỷ nội địa (trừ bến đò có quy định riêng). a) Chủ bến gửi đơn xin mở bến thuỷ nội địa đến cơ quan thẩm quyền. Căn cứ nhu cầu phát triển hệ thống cảng, bến thuỷ nội địa, cơ quan thẩm quyền xem xét giải quyết b) Nếu được chấp nhận, chủ bến tiến hành các thủ tục khác theo quy định của pháp luật. c) Sau khi xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc mở rộng, nâng cấp cảng, bến thuỷ nội địa cũng phải thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trường hợp phân chia, sáp nhập, giải thể hoặc chuyển quyền sở hữu cảng, bến thuỷ nội địa, ít nhất 10 ngày kể từ ngày hoàn tất các thủ tục theo quy định của pháp luật, chủ cảng, bến phải báo cáo cơ quan thẩm quyền để xoá tên trong danh bạ cảng, bến thuỷ nội địa và công bố lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình khai thác, nếu xét thấy cảng hoặc bến thủ nội địa không đảm bảo an toàn xếp dỡ hàng hoá, đón trả hành khách thì cơ quan thẩm quyền quyết định đình chỉ tạm thời hoặc vĩnh viễn đối với cảng, bến đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Cục đường sông Việt Nam quy định việc in ấn, phát hành mẫu danh bạ cảng, bến thuỷ nội địa để áp dụng thống nhất trong cả nước. Lập danh bạ cảng, bến thuỷ nội địa do Bộ giao thông vận tải và Cục đường sông Việt Nam công bố; tổng hợp, theo dõi cảng, bến thuỷ nội địa do Sở giao thông vận tải hoặc Sở giao thông công chính công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CẢNG VỤ THUỶ NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cảng vụ thuỷ nội địa có các nhiệm vụ sau đây: 1. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát, đối với mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong khu vực trách nhiện nhằm bảo đảm thực hiện pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa và phòng ngừa ô nhiễm môi trường; 2. Quy định nơi neo đậu cho phương tiện thuỷ; 3. Kiểm tra và làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cảng vụ thuỷ nội địa có cá quyền hạn sau đây: 1. Kiểm tra các giấy chứng nhận của phương tiện thuỷ và bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên; 2. Tạm giữ giấy tờ của phương tiện do không đảm bảo điều kiện an toàn hoạt động hoặc chưa thanh toán xong các khoản nợ, tiền phạt (nếu có); 3. Tạm giữ phương tiện thuỷ theo yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Đơn vị đảm bảo giao thông đường thuỷ nội địa thường xuyên thông báo giám đốc cảng vụ về các thông số kỹ thuật luồng lạch và các diễn biến trên luồng chạy tàu, thuyền. 2. Giám đốc hoặc người phụ trách cảng, bến thuỷ nội địa có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa về các mặt: An toàn cầu bến; Giữ vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THUỶ TẠI VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN THUỶ NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Mọi phương tiện thuỷ vào, ra, hoạt động trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa phải được phép của giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa và phải nộp phí, lệ phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Khi làm thủ tục vào cảng, bến thuỷ nội địa, thuyền trưởng phương tiện thuỷ nội địa trình, nộp cho giám đốc cảng vụ: a) Các giấy tờ phải nộp: Giấy phép rời cảng cuối cùng; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật; Giấy phép vận tải (nếu là phương tiện kinh doanh vận tải); Danh bạ thuyền viên; b) Các giấy tờ phải xuất trình: Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1. Trước khi rời cảng, bến, phương tiện thuỷ phải làm thủ tục theo quy định. 2. Giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa chỉ được phép cho phương tiện thuỷ rời cảng, bến nếu phương tiện thuỷ đã có đủ điều kiện an toàn và hoàn thành mọi thủ tục do pháp luật quy định. 3. Giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa không được cấp giấy phép rời cảng, bến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khi phương tiện thuỷ hoạt động trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa, thuyền trưởng phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự an toàn giao thông và nội quy của cảng, bến thuỷ nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức, cá nhân khi thăm dò, thi công công trình trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa phải được giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. 1. Giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa có trách nhiệm thông báo cho thuyền trưởng biết tình hình bão, lũ và các biện pháp phòng tránh cần thiết. 2. Thuyền trưởng phải chấp hành lệnh phòng tránh bão, lũ của giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Người, phương tiện hoạt động trong cảng, bến thuỷ nội địa có trách nhiệm cứu người, phương tiện, hàng hoá bị nạn và chấp hành lệnh huy động cứu nạn của giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. 1. Khi xảy ra tai nạn chìm đắm phương tiện trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa, sau khi cứu nạn người, tài sản, thuyền trưởng phải đặt, bảo quản báo hiệu và kịp thời báo cho giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa biết. Chủ phương tiện phải tổ chức trục vớt phương tiện theo thời hạn quy định của giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa và chỉ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khi neo đậu trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa nghiêm cấm các phương tiện: 1. Kéo còi tuỳ tiện; 2. Bơm xả nước bẩn, các hợp chất có dầu, các loại chất độc khác; 3. Vứt, đổ rác, các vật thải không đúng nơi quy định; 4. Nạo ống khói; 5. Tuỳ tiện để các trang thiết bị, hàng hoá, đồ dùng lên cầu cảng, bến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. 1. Trước khi tiến hành xếp, dỡ hàng hoá hoặc đón, trả hành khách, thuyền trưởng có trách nhiệm kiểm tra, chuẩn bị chu đáo các điều kiện bảo hộ và an toàn lao động cần thiết. 2. Trong quá trình xếp, dỡ hàng hoá hoặc đón, trả khách nếu phát hiện có dấu hiệu không an toàn, thuyền trưởng hoặc người điều hành xếp, dỡ phải đình chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. 1. Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa phải tuân thủ các quy định về phòng, chống cháy nổ. 2. Việc xếp, dỡ, bảo quản các loại hàng hoá dễ cháy, dễ nổ và độc hại phải bố trí ở những khu vực riêng và chấp hành quy trình kỹ thuật xếp, dỡ, bảo quản đối với loại hàng hoá đó. Cầu, bến xếp dỡ các loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tàu biển Việt Nam muốn vào hoạt động tại cảng, bến thuỷ nội địa phải được Giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa cho phép và phải chấp hành quy định của bản Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. 1. Phương tiện thuỷ nước ngoài dùng vào mục đích vận chuyển hàng hoá hoặc hành khách phải xin phép Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ít nhất 03 ngày trước thời điểm dự kiến đến vị trí đón trả hoa tiêu và sau khi đã được cấp giấy phép phải thông báo cho Giảm đốc cảng vụ thuỷ nội địa nơi tàu xin vào chậm nhất 12 giờ trước thời điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. 1. Các phương tiện thuỷ nước ngoài bất luận lớn nhỏ và tàu biển Việt Nam có tổng trọng tải từ 400 T trở lên trước khi vào cảng, bến thuỷ nội địa phải dừng lại tại vị trí đón trả hoa tiêu đường thuỷ nội địa chờ lệnh của Giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa. 2. Giám đốc cảng vụ thuỷ nội địa có trách nhiệm: a) Chỉ định vị trí neo đậu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. 1. Chậm nhất 06 giờ trước khi tàu đến vị trí đón trả hoa tiêu đường thuỷ nội địa, thuyền trưởng phương tiện thuỷ nước ngoài hoặc tàu biển Việt Nam có tổng trọng tải từ 400 T trở lên được phép đến cảng, bến thuỷ nội địa phải thông báo cho cảng vụ thuỷ nội địa: Tên tàu, nơi đăng ký, quốc tịch, hô hiệu và loại tàu; Số lượng thuyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. 1. Các phương tiện thuỷ nước ngoài bất luận lớn nhỏ và tàu biển Việt Nam có tổng trọng tải từ 400 T trở lên khi vào, ra cảng, bến thuỷ nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu đường thuỷ nội địa và phải trả hoa tiêu phí theo biểu giá quy định. 2. Thuyền trưởng tàu biển Việt Nam có tổng trọng tại dưới 400 T cũng có thể yêu cầu hoa tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Phương tiện thuỷ nước ngoài và tàu biển Việt Nam vào, ra cảng, bến thuỷ nội địa phải có các giấy tờ quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Các cảng, bến thuỷ nội địa mở ra sau ngày ban hành Thể lệ này phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục, điều kiện đã quy định mới được cơ quan thẩm quyền công bố cho hoạt động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Căn cứ tình hình thực tế, để triển khai toàn diện việc công bố các cảng, bên thuỷ nội địa có trước ngày ban hành Thể lệ này; giao cho Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam hướng dẫn thi hành trên nguyên tắc: 1. Việc công bố cho tiếp tục hoạt động đối với cảng, bến thuỷ nội địa có điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.