Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 1620/QĐ-UBND năm 2009 về tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2015
Removed / left-side focus
  • Quyết định 1620/QĐ-UBND năm 2009 về tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2015 với tổng số vốn là 1.403.525 triệu đồng (một ngàn bốn trăm lẻ ba tỷ năm trăm hai mươi lăm triệu đồng), trong đó: - Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 292.000 triệu đồng, tăng so với chỉ tiêu Trung ương giao là 10.000...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2015 với tổng số vốn là 1.403.525 triệu đồng (một ngàn bốn trăm lẻ ba tỷ năm trăm hai mươi lăm t...
  • - Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 292.000 triệu đồng, tăng so với chỉ tiêu Trung ương giao là 10.000 triệu đồng đối với nguồn thu tiền sử dụng đất;
  • - Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách Trung ương là 511.525 triệu đồng, trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí xây dựng tuyến đường văn minh đô thị cấp thành phố, giai đoạn 2009 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách nhà nước tỉnh năm 2015. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách nhà nước tỉnh năm 2015.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn 95.000 - - 95.000 B THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.302.525 286.000 201.000 85.000 511.525 408.500 103.025 505.000 50.236 I CÔNG NGHIỆP 73.900 43.900 41.000 2.900 30.000 30.000 - - 14.449 Phân bổ vốn NSĐP là 20% CSHT khu công nghiệp t...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng 2 Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2015 66.000 - - - 66.000 66.000 - - - 2.1 Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản tập trung huyện Bình Đại 17.300 - 17.300 17.300
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 2.2 Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản tập trung huyện Ba Tri 14.000 - 14.000 14.000
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 2.3 Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ nuôi thuỷ sản tập trung huyện Thạnh Phú 14.700 - 14.700 14.700
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 2.4 Khu neo đậu tránh bão cho tàu cá cửa Cổ Chiên, huyện Thạnh Phú 20.000 - 20.000 20.000 Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 3 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 92.000 8.000 8.000 - 84.000 64.000 20.000 - - 3.1 Dự án nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm nông nghiệ...
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thuỷ sản Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thuỷ sản 3.6 Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú 11.000 - 11.000 11.000
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 3.7 Đê biển Thạnh Phú (giai đoạn 1) 29.000 - 29.000 29.000
Chương trình củng cố, nâng cấp đê biển và hệ thống đê sông Chương trình củng cố, nâng cấp đê biển và hệ thống đê sông 3.8 Củng cố, nâng cấp tuyến đê biển Bình Đại (giai đoạn 1) đoạn từ rạch Vũng Luông đến rạch Thừa Mỹ 10.000 - 10.000 10.000