Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.57 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

Điều 10

Điều 10 : Người xin cấp giấy chứng nhận chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi gian dối trong nội dung khai trình nhà, đất và trong việc cung cấp chứng từ chứng minh về sở hữu, sử dụng nhà, đất để được cấp giấy chứng nhận ; nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận, trả chi phí lập sơ đồ nhà đất, thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa...

Open section

This section appears to amend `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Added / right-side focus
  • Điều 10 : Người xin cấp giấy chứng nhận chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi gian dối trong nội dung khai trình nhà, đất và trong việc cung cấp chứng từ chứng minh về sở hữu, sử dụng nhà...
  • nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận, trả chi phí lập sơ đồ nhà đất, thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo qui định trước khi nhận giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Target excerpt

Điều 10 : Người xin cấp giấy chứng nhận chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hành vi gian dối trong nội dung khai trình nhà, đất và trong việc cung cấp chứng từ chứng minh về sở hữu, sử dụng nhà, đất để được cấp gi...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị: Trường hợp đất đã được sử dụng là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành "Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất đô thị; thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất tại thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1.- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất đô thị ; thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất tại thành phố Hồ Chí Minh”.
Điều 2.- Điều 2.- Quyết định này thay thế Quyết định số 6280/QĐ-UB-QLĐT ngày 26/8/1995 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định, quy định trái với Quyết định này đều được bãi bỏ. Đối với hồ sơ nhà, đất thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, đã nộp hồ sơ trước ngày quy định...
Điều 3.- Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế thành phố ; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện ; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sở hữu nhà và sử dụng đất đô th...
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Nhà, đất của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất tại Ủy ban nhân dân phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp phường). 1/ Trường hợp nhà ở, đất ở không có hoặc không có đủ giấy tờ hợp lệ thì chủ nhà lập thủ tục để được xét cấp giấy chứng nh...
Điều 2 Điều 2 : Giấy tờ hợp lệ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở bao gồm một trong các loại giấy tờ sau : 1/ Giấy tờ được cấp hoặc chứng nhận trước ngày 30/4/1975 cho người có quyền sở hữu nhà, sử dụng đất mà người đó vẫn quản lý, sử dụng liên tục đến nay và không có tranh chấp : 1.1/ Bằng khoán điền thổ (đất thổ cư) ghi rõ trên đấ...
Điều 3 Điều 3 : Bản qui định này được áp dụng đối với nhà ở thuộc các hình thức sở hữu được quy định tại Điều 179 - Bộ Luật Dân sự, trừ nhà ở thuộc sở hữu toàn dân được thực hiện theo quy định riêng. Đối với nhà của các cơ quan, đơn vị Nhà nước tạo lập không thuộc nguồn vốn ngân sách, không là công sản do cơ quan có thẩm quyền giao để quản lý...