Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.

Open section

Tiêu đề

Về việc thí điểm thu thuế trị giá gia tăng (viết tắt là TVA)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thí điểm thu thuế trị giá gia tăng (viết tắt là TVA)
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm: - Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg Cây lâu năm: 3.880kg - Số thuế miễn giảm chính sách xã hội: 687,742kg Gồm: Cây hàng năm: 641.5...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chế độ thuế trị giá gia tăng để thực hiện thí điểm kèm theo quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chế độ thuế trị giá gia tăng để thực hiện thí điểm kèm theo quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm:
  • - Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg
  • Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm nêu trên thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng đối với một số ngành, một số doanh nghiệp thay cho nộp thuế doanh thu theo Luật thuế doanh thu hiện hành. Các ngành nghề, các doanh nghiệp thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng do Bộ Tài chính quyết định sau khi trao đổi với các Bộ, ngành, địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng đối với một số ngành, một số doanh nghiệp thay cho nộp thuế doanh thu theo Luật thuế doanh thu hiện hành.
  • Các ngành nghề, các doanh nghiệp thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng do Bộ Tài chính quyết định sau khi trao đổi với các Bộ, ngành, địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm nêu trên thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Từng kỳ 3 tháng, 6 tháng có sơ kết kết quả thực hiện thí điểm, nghiên cứu sửa đổi bổ sung kịp thời những điểm bất hợp lý trong chế độ thuế trị giá gia tăng, từng bước rút kinh nghiệm tiến tới xây dựng Luật thuế trị giá gia tăng trình Chính phủ để trình Quốc hội ban hành thay thế cho Luật thuế doanh thu hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Từng kỳ 3 tháng, 6 tháng có sơ kết kết quả thực hiện thí điểm, nghiên cứu sửa đổi bổ sung kịp thời những điểm bất hợp lý trong chế độ thuế trị giá gia tăng, từng bước rút kinh nghiệm tiến tới xây d...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 1993. CHẾ ĐỘ THUẾ TRỊ GIÁ GIA TĂNG (TVA) (Ban hành kèm theo quyết định số 468 TC/TCT/QĐ ngày 5-7-1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thí điểm thuế trị giá gia tăng)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải, dịch vụ thuộc đối tượng nộp thuế doanh thu theo Luật thuế doanh thu hiện hành có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 dưới đây được áp dụng thí điểm thuế trị giá gia tăng (viết tắt là TVA).
Điều 2. Điều 2. Điều kiện để áp dụng thuế trị giá gia tăng: 1- Đã thực hiện chế độ kế toán theo đúng chế độ kế toán Nhà nước quy định. Phản ánh được đầy đủ, chính xác, kịp thời doanh thu và các khoản chi phí sản xuất kinh doanh; 2- Á p dụng hệ thống chứng từ, hoá đơn mua, bán hàng do cơ quan thuế phát hành, thực hiện ghi chép đúng quy định; 3-...
Điều 3. Điều 3. Tạm thời chưa áp dụng thí điểm thuế trị giá gia tăng đối với các hoạt động sau đây: 1- Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp hoặc thuế sử dụng đất nông nghiệp; 2- Sản xuất hàng hoá xuất khẩu và sản xuất mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt; 3- Ngành ăn uống và một số hoạt động dịch vụ; 4- Các xí nghiệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế là giá trị tăng thêm và thuế suất.
Điều 5. Điều 5. Tính thuế trị giá gia tăng phải nộp được áp dụng một trong hai phương pháp sau đây: 1- Phương pháp khấu trừ số thuế trị giá gia tăng đã nộp ở khâu trước (gọi tắt là phương pháp khấu trừ): Số thuế trị giá gia tăng phải nộp là chênh lệch giữa số thuế trị giá gia tăng tính trên toàn bộ doanh thu chịu thuế và số thuế thuế trị giá g...