Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
1101/QĐ-UB-KT
Right document
Của liên bộ lâm nghiệp - tài chính số 13-qđ/lb ngày 26 tháng 3 năm 1982 về việc điều chỉnh mứcthu tiền nuôi rừng
13-QĐ/LB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
Open sectionRight
Tiêu đề
Của liên bộ lâm nghiệp - tài chính số 13-qđ/lb ngày 26 tháng 3 năm 1982 về việc điều chỉnh mứcthu tiền nuôi rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của liên bộ lâm nghiệp - tài chính số 13-qđ/lb ngày 26 tháng 3 năm 1982 về việc điều chỉnh mứcthu tiền nuôi rừng
- Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm: - Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg Cây lâu năm: 3.880kg - Số thuế miễn giảm chính sách xã hội: 687,742kg Gồm: Cây hàng năm: 641.5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu tiền nuôi rừng (không phân biệt sản phẩm lấy ở rừng tự nhiên hay rừng trồng) quy định như sau: Tên sản phẩm Đơn vị tính Mức thu tiền nuôi rừng Ghi chú Từ Thuận Hải, Lâm Đồng trở ra phía Bắc Từ Đồng Nai, Sông Bé, Vũng Tài - Côn Đảo trở vào phía Nam 1. Gỗ tròn: m3 Bình quân 180đ - Nhóm 1 - 1190 1210 - Nhóm 2 - 870 890 - N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thu tiền nuôi rừng (không phân biệt sản phẩm lấy ở rừng tự nhiên hay rừng trồng) quy định như sau:
- Tên sản phẩm
- Mức thu tiền nuôi rừng
- Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm:
- - Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg
- Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg
Left
Điều 2.
Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm nêu trên thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu tiền muôi rừng trên đây thay cho Điều 1 Quyết định số 1 1101-QĐLB ngày 23 tháng 10 năm 1981 của liên Bộ Lâm nghiệp - Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu tiền muôi rừng trên đây thay cho Điều 1 Quyết định số 1 1101-QĐLB ngày 23 tháng 10 năm 1981 của liên Bộ Lâm nghiệp - Tài chính.
- Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm nêu trên thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này được thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1982.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này được thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1982.
- Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.