Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
1101/QĐ-UB-KT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và hoạt động lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đak Lak
3762/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và hoạt động lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đak Lak
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và hoạt động lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đak Lak
- Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm: - Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg Cây lâu năm: 3.880kg - Số thuế miễn giảm chính sách xã hội: 687,742kg Gồm: Cây hàng năm: 641.5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý và hoạt động lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đaklak.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý và hoạt động lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đaklak.
- Điều 1. - Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân và hè thu năm 1995 cho các huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tổng số thuế miễn giảm là 918.309kg, gồm:
- - Số thuế miễn giảm thiên tai: 230.567kg
- Gồm: Cây hàng năm: 226.687kg
Left
Điều 2.
Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm nêu trên thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Điều 2. - Cục trưởng Cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào mức miễn giảm nêu trên thực hiện các thủ tục miễn giảm theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Nơi nhận: -Bộ nông nghiệp & PTNT (thay b/c) -Cục Thú y (để biết) -T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
- -Bộ nông nghiệp & PTNT (thay b/c)
- Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Unmatched right-side sections