Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 378/QĐ-UB-KT năm 1996 quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quyết định 378/QĐ-UB-KT năm 1996 quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 là 1.500 đ/kg (một ngàn năm trăm đồng) (kể cả nợ các năm trước).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 là 1.500 đ/kg (một ngàn năm trăm đồng) (kể cả nợ các năm trước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/1996.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 22/10/2008 của UBND Thành phố về việc ban hành “Quy định về quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn Thành phố”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 22/10/2008 của UBND Thành phố về việc ban hành “Quy định về quản lý nhà nước đối với các hoạt độn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục Trưởng Cục thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; - Thường trực Thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục Trưởng Cục thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện có sản xuất nông ngh...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này thống nhất về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn Thành phố; các tổ chức, cá nhân trong...
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ chuyên môn trong quy định này được hiểu như sau: 1. Đo đạc là hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận thông tin và xử lý thông tin nhằm xác định các đặc trưng hình học và các thông tin liên quan của các đối tượng ở mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến...
Điều 3. Điều 3. Quyền lợi, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân 1. Quyền lợi a) Tổ chức, cá nhân được thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội; b) Mọi tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng các sản phẩm đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật và Quy định này; c) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân t...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 4. Điều 4. Quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành đo đạc và bản đồ trên địa bàn Thành phố phải có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc Đăng ký hoạt động về đo đạc và bản đồ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; khi tiến hành thành lập, xuất bản và sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn Thành p...
Điều 5. Điều 5. Quy định thành lập bản đồ 1. Đối với bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, bản đồ hành chính và các loại bản đồ chuyên đề khác, thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối với bản đồ hiện trạng: a) Cơ sở toán học được quy định tại Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 20/01/2009 của UBND Thành phố. b) Bả...
Điều 6. Điều 6. Phân cấp kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu bản đồ sử dụng làm tài liệu, hồ sơ phục vụ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền UBND Thành phố quyết định, gồm: - Bản đồ địa chính các tỉ lệ; - Bản đồ địa hình các tỷ lệ phục vụ công tác quản l...