Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 378/QĐ-UB-KT năm 1996 quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ
  • việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Quyết định 378/QĐ-UB-KT năm 1996 quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 là 1.500 đ/kg (một ngàn năm trăm đồng) (kể cả nợ các năm trước).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông
  • việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa năm 1996 là 1.500 đ/kg (một ngàn năm trăm đồng) (kể cả nợ các năm trước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/1996.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/1996. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục Trưởng Cục thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục Trưởng Cục thuế thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện có sản xuất nông ngh...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông; sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Quy định này không áp dụng đối với xe của Quân...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ gồm: Xe đạp, xe đạp máy, xe xích lô, xe ba gác đạp, xe súc vật kéo, xe thu gom rác thải phục vụ vệ sinh môi trường và các loại xe tương tự (sau đây gọi là xe thô sơ). 2. Xe đạp máy là xe thô sơ hai bánh có lắp động cơ, vận tốc thiết kế lớn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện an toàn khi tham gia giao thông đối với phương tiện 1. Yêu cầu về kích thước a) Xe xích lô: Kích thước bao chiều dài, chiều rộng, chiều cao (LxBxH) không quá 3,0m X 1,15m X 1,2m. b) Xe ba gác đạp: Kích thước bao chiều dài, chiều rộng, chiều cao (LxBxH) không quá 3,4m X 1,25m X 1,1m; kích thước lòng thùng xe: Chiều dài...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đối với người điều khiển phương tiện 1. Tuân theo quy tắc giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ hiện hành. 2. Có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn.