Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tỷ lệ điều tiết thu ngân sách năm 1996 đối với 18 quận huyện.
2372/QĐ-UB-KT
Right document
Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội
45/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tỷ lệ điều tiết thu ngân sách năm 1996 đối với 18 quận huyện.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội
- Về tỷ lệ điều tiết thu ngân sách năm 1996 đối với 18 quận huyện.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay quy định tỷ lệ để lại các khoản thu cho NSQH như sau: a) Các khoản thu để lại 100% cho NSQH (trừ thu từ đơn vị kinh tế Đảng và số thu của khu di tích Bến Dược). - Thuế sử dụng đất nông nghiệp. - Tiền cho thuê nhà ở, KHCB nhà ở do quận huyện quản lý. - Thuế nhà đất. - Thuế sát sinh. - Thuế môn bài. - Thu khác về thuế ngoài...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (hoạt động khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo bồi dưỡng chuyên môn) của thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (hoạt động khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo bồi dưỡng chuyên môn) của t...
- Điều 1. - Nay quy định tỷ lệ để lại các khoản thu cho NSQH như sau:
- a) Các khoản thu để lại 100% cho NSQH (trừ thu từ đơn vị kinh tế Đảng và số thu của khu di tích Bến Dược).
- - Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Các khoản thu không nêu trong điều 1a và tỷ lệ còn lại của các khoản thu trong điều 1b thuộc ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội sử dụng ngân sách Thành phố cho hoạt động cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ. 2. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán, xác định chi phí, lập phương án giá, quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội sử dụng ngân sách Thành phố cho hoạt động cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học và công nghệ.
- 2. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán, xác định chi phí, lập phương án giá, quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của...
- Điều 2. - Các khoản thu không nêu trong điều 1a và tỷ lệ còn lại của các khoản thu trong điều 1b thuộc ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1996.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hoạt động khoa học và công nghệ gồm: a) Định mức kinh tế - kỹ thuật hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; Chi tiết tại Phụ lục I, I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung định mức
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hoạt động khoa học và công nghệ gồm:
- a) Định mức kinh tế - kỹ thuật hỗ trợ phát triển thị trường khoa học công nghệ;
- Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1996.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố, Trưởng phòng Tài chánh KH các quận huyện, Giám đốc Kho bạc quận huyện chịu trách nhiệm thi hành và điều chỉnh lại số thu giữa các cấp ngân sách cho phù...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các Bộ: Khoa học và Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố, Trưởng phòng Tài chánh...