Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 7016/QĐ-UB-NCVX năm 1995 về việc khám và kiểm tra sức khỏe bắt buộc đối với những người hoạt động trong một số ngành nghề, lĩnh vực nhất định do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
7016/QĐ-UB-NCVX
Right document
Về chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
31/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 7016/QĐ-UB-NCVX năm 1995 về việc khám và kiểm tra sức khỏe bắt buộc đối với những người hoạt động trong một số ngành nghề, lĩnh vực nhất định do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quyết định 7016/QĐ-UB-NCVX năm 1995 về việc khám và kiểm tra sức khỏe bắt buộc đối với những người hoạt động trong một số ngành nghề, lĩnh vực nhất định do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban...
Left
Điều 1
Điều 1 .- Nay ban hành chế độ khám và kiểm tra sức khỏe bắt buộc đối với những người hoạt động trong một số ngành nghề, lĩnh vực có nguy cơ cao lây nhiễm các loại dịch, bệnh nguy hiểm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp sử dụng trực tiếp trong sản xuất nông nghiệp. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ nông dân sản xuất và sử dụng phân hữu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker để sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp sử dụng trực tiếp trong sản xuất nông nghiệp.
- Điều 1 .- Nay ban hành chế độ khám và kiểm tra sức khỏe bắt buộc đối với những người hoạt động trong một số ngành nghề, lĩnh vực có nguy cơ cao lây nhiễm các loại dịch, bệnh nguy hiểm.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Đối tượng được khám, kiểm tra sức khỏe là những người làm việc trong các ngành nghề, lĩnh vực. - Các đơn vị và cơ sở sản xuất, chế biến kinh doanh các mặt hàng thực phẩm (bao gồm cả thức ăn và nước uống). - Các nhà hàng, quán ăn uống, khách sạn, nhà trọ, vũ trường, karaoke, massage. - Các cơ quan dịch vụ du lịch, các tổ chức...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ 70% kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker cho các huyện miền núi cao, gồm: Quế Phong, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông. b) Hỗ trợ 60% kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker cho các huyện miền núi thấp, gồm: Nghĩa Đàn, Tân Kỳ, thị xã Thái Hòa, Quỳ Hợp, Anh Sơn, Than...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ 70% kinh phí mua chế phẩm sinh học Compost Maker cho các huyện miền núi cao, gồm: Quế Phong, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông.
- Điều 2. - Đối tượng được khám, kiểm tra sức khỏe là những người làm việc trong các ngành nghề, lĩnh vực.
- - Các đơn vị và cơ sở sản xuất, chế biến kinh doanh các mặt hàng thực phẩm (bao gồm cả thức ăn và nước uống).
- - Các nhà hàng, quán ăn uống, khách sạn, nhà trọ, vũ trường, karaoke, massage.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Chế độ khám và kiểm tra sức khỏe : - Các cơ quan, tổ chức, cơ sở nói ở điều 2 chỉ được tuyển dụng người đã được khám sức khỏe và đã được cấp giấy chứng nhận đủ sức khỏe của cơ quan y tế có thẩm quyền. - Các cơ quan, tổ chức, cơ sở nói ở điều 2 phải tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ, mỗi năm ít nhất một lần, cho toàn thể cán bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá bán cho phù hợp với tình hình thực tế và triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá bán cho phù hợp với tình hình thực tế và triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3.- Chế độ khám và kiểm tra sức khỏe :
- - Các cơ quan, tổ chức, cơ sở nói ở điều 2 chỉ được tuyển dụng người đã được khám sức khỏe và đã được cấp giấy chứng nhận đủ sức khỏe của cơ quan y tế có thẩm quyền.
- - Các cơ quan, tổ chức, cơ sở nói ở điều 2 phải tổ chức kiểm tra sức khỏe định kỳ, mỗi năm ít nhất một lần, cho toàn thể cán bộ, công nhân viên.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Người xin tuyển dụng vào các cơ quan, đơn vị, tổ chức phải chịu toàn bộ chi phí khám sức khỏe. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có đối tượng phải kiểm tra sức khỏe, phải lập danh sách, đăng ký với cơ quan y tế có trách nhiệm và chịu toàn bộ chi phí kiểm tra sức khỏe theo quy định của ngành y tế.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09/12/2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09/12/2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
- Người xin tuyển dụng vào các cơ quan, đơn vị, tổ chức phải chịu toàn bộ chi phí khám sức khỏe. Cơ quan, đơn vị, tổ chức có đối tượng phải kiểm tra sức khỏe, phải lập danh sách, đăng ký với cơ quan...
Left
Điều 5.
Điều 5. - Sau khi khám và kiểm tra sức khỏe, cơ quan y tế chịu trách nhiệm cấp cho đối tượng được khám, được kiểm tra sức khỏe giấy chứng nhận có đủ sức khỏe, theo mẫu quy định của Sở Y tế đối với các loại giấy chứng nhận sức khỏe cho từng loại đối tượng và Sở Y tế có quy định các cơ quan y tế có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận sức khỏe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Cơ quan, tổ chức, cơ sở nào tuyển dụng người vào làm việc thuộc các ngành nghề ở điều 2 phải khám sức khỏe và kiểm tra sức khỏe mà không thực hiện khám và kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ, nhân viên hoặc tiếp tục sử dụng người trong lĩnh vực hoạt động mà cơ quan y tế chứng nhận không đủ sức khỏe thì bị xử lý theo Pháp lện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện chế độ khám và kiểm tra sức khỏe theo quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.-
Điều 8.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có trách nhiệm thi hành nghiêm chỉnh quyết định này.-
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.