Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 2297/2006/QĐ-UBND về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành giao thông – công chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO) trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (NGO) trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quyết định 2297/2006/QĐ-UBND về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành giao thông – công chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân công cho Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố kiêm Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, như sau: 1.1- Ký Quyết định bổ sung kế hoạch các danh mục chuẩn bị đầu tư nguồn vốn ngân sách đối với những dự án cấp bách, quan trọng thuộc ngành giao thông – công chính do Thường trực Thành ủy và Ủy ban nhân dân thành phố trực tiếp chỉ đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế quản lý sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế quản lý sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân công cho Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố kiêm Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, như sau:
  • Ký Quyết định bổ sung kế hoạch các danh mục chuẩn bị đầu tư nguồn vốn ngân sách đối với những dự án cấp bách, quan trọng thuộc ngành giao thông – công chính do Thường trực Thành ủy và Ủy ban nhân d...
  • 1.2- Ký Quyết định điều chỉnh kế hoạch công tác chuẩn bị đầu tư nguồn vốn ngân sách đối với các dự án thuộc ngành giao thông – công chính khi có thay đổi về chủ đầu tư và vốn chuẩn bị đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông – Công chính ký Quyết định phân bổ danh mục kế hoạch vốn đầu tư trong tổng nguồn vốn được bố trí hàng năm cho ngành giao thông – công chính, bao gồm các nguồn vốn, như sau: 2.1- Vốn sửa chữa đột xuất (trước đây gọi là đảm bảo giao thông) hệ thống cầu, đường bộ trên địa bàn thành phố (được bố...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính – vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã có sử dụng nguồn vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính – vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã có sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông – Công chính ký Quyết định phân bổ danh mục kế hoạch vốn đầu tư trong tổng nguồn vốn được bố trí hàng năm cho ngành giao thông – công chính, bao gồm các...
  • 2.1- Vốn sửa chữa đột xuất (trước đây gọi là đảm bảo giao thông) hệ thống cầu, đường bộ trên địa bàn thành phố (được bố trí tối thiểu hàng năm 50 tỷ đồng).
  • 2.2- Vốn dành cho công tác kiểm định cầu (được bố trí tối thiểu 2 tỷ đồng mỗi năm).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 330/QĐ-UB ngày 17 tháng 11 năm 2003, Quyết định số 2980/QĐ-UB ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành giao thông – công chính; các Văn bản số 4503/UB-ĐT ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Be UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ V/v quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Huỳnh Văn Be
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 330/QĐ-UB ngày 17 tháng 11 năm 2003, Quyết định số 2980/QĐ-UB ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nh...
  • các Văn bản số 4503/UB-ĐT ngày 03 tháng 8 năm 2004, số 6849/UB-ĐT ngày 11 tháng 11 năm 2004, số 193/UBND-TH ngày 10 tháng 01 năm 2006 và số 3689/UBND-ĐT ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện, các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCP được tiến hành thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức: Trên cơ sở chỉ đạo của Chính phủ và các văn bản của Bộ, ngành TW, hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, đoàn thể và UBND huyện, thị xã (gọi tắt là đơn vị thụ hưởng) có nhu cầu sử dụng nguồn vốn viện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCP được tiến hành thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức:
  • Trên cơ sở chỉ đạo của Chính phủ và các văn bản của Bộ, ngành TW, hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, đoàn thể và UBND huyện, thị xã (gọi tắt là đơn vị thụ...
  • trong trường hợp vận động cứu trợ khẩn cấp, các đơn vị thụ hưởng phải căn cứ vào mức độ thiệt hại cụ thể về người, tài sản, công trình...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ...
  • - Thường trực thành ủy;
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này điều chỉnh mọi hoạt động thu hút, quản lý sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây gọi tắt là viện trợ PCP) trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Viện trợ PCP đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại và trợ giúp không vì mục đích lợi nhuận của các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài, các tổ chức khá...
Điều 2. Điều 2. UBND tỉnh Bến Tre là cơ quan chủ quản, quản lý toàn diện thống nhất các nguồn viện trợ phi Chính phủ đã được phân cấp trên địa bàn toàn tỉnh. Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chương trình” là một tập hợp các dự án liên quan đến nhau, liên quan đến nhiều ngành kinh tế kỹ thuật, nhiều tổ chức đoàn thể,...
Điều 3. Điều 3. Trong Quy chế viện trợ PCP này các chủ thể và đối tượng được hiểu như sau: 1. “Bên tài trợ” là các đối tượng cung cấp viện trợ PCP bao gồm: - Các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài. - Các tập đoàn công ty nước ngoài. - Các trường đại học, các viện nghiên cứu, các trung tâm, các quỹ hoặc các cơ quan nước ngoài. - Hội đoàn và các h...
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, PHÊ DUYỆT VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ
Điều 5. Điều 5. Cơ sở để đàm phán và ký kết viện trợ PCP: - Đối với các khoản viện trợ cho các chương trình, dự án, cần phải có văn kiện chương trình, dự án. Nếu thời gian thực hiện trên 1 năm thì phải xây dựng kế hoạch hoạt động và dự kiến nguồn kinh phí cần thiết cho từng năm, cũng như xác định rõ nguồn kinh phí mà bên tài trợ đã có sẵn, ngu...
Điều 6. Điều 6. UBND tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ PCP: 1. Các chương trình dự án có mức vốn dưới 500.000 USD trừ các chương trình, dự án: a) Có nội dung liên quan đến thể chế, chính sách, luật pháp, cải cách hành chính, văn hóa thông tin, tôn giáo, quốc phòng, an ninh; b) Các chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án có những mặ...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định các chương trình, dự án thuộc nguồn vốn NGO: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Bến Tre. 1. Nội dung thẩm định: Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan (bằng văn bản do lãnh đạo cơ quan ký) và lập báo c...