Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 2297/2006/QĐ-UBND về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành giao thông – công chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Quyết định 296/QĐ-SGTVT năm 2009 về việc giao kế hoạch vốn các công trình sử dụng vốn đảm bảo giao thông năm 2009 - nguồn vốn ngân sách thành phố do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 296/QĐ-SGTVT năm 2009 về việc giao kế hoạch vốn các công trình sử dụng vốn đảm bảo giao thông năm 2009 - nguồn vốn ngân sách thành phố do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí...
Removed / left-side focus
  • Quyết định 2297/2006/QĐ-UBND về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành giao thông – công chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân công cho Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố kiêm Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, như sau: 1.1- Ký Quyết định bổ sung kế hoạch các danh mục chuẩn bị đầu tư nguồn vốn ngân sách đối với những dự án cấp bách, quan trọng thuộc ngành giao thông – công chính do Thường trực Thành ủy và Ủy ban nhân dân thành phố trực tiếp chỉ đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch vốn các công trình sử dụng vốn đảm bảo giao thông năm 2009 cho các đơn vị trực thuộc Sở theo phụ lục đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay giao chỉ tiêu kế hoạch vốn các công trình sử dụng vốn đảm bảo giao thông năm 2009 cho các đơn vị trực thuộc Sở theo phụ lục đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân công cho Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố kiêm Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, như sau:
  • Ký Quyết định bổ sung kế hoạch các danh mục chuẩn bị đầu tư nguồn vốn ngân sách đối với những dự án cấp bách, quan trọng thuộc ngành giao thông – công chính do Thường trực Thành ủy và Ủy ban nhân d...
  • 1.2- Ký Quyết định điều chỉnh kế hoạch công tác chuẩn bị đầu tư nguồn vốn ngân sách đối với các dự án thuộc ngành giao thông – công chính khi có thay đổi về chủ đầu tư và vốn chuẩn bị đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông – Công chính ký Quyết định phân bổ danh mục kế hoạch vốn đầu tư trong tổng nguồn vốn được bố trí hàng năm cho ngành giao thông – công chính, bao gồm các nguồn vốn, như sau: 2.1- Vốn sửa chữa đột xuất (trước đây gọi là đảm bảo giao thông) hệ thống cầu, đường bộ trên địa bàn thành phố (được bố...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ được giao ở Điều 1, Giám đốc các đơn vị được giao kế hoạch cần triển khai ngay theo đúng quy định hiện hành nhằm hoàn thành trong năm 2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ được giao ở Điều 1, Giám đốc các đơn vị được giao kế hoạch cần triển khai ngay theo đúng quy định hiện hành nhằm hoàn thành trong năm 2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông – Công chính ký Quyết định phân bổ danh mục kế hoạch vốn đầu tư trong tổng nguồn vốn được bố trí hàng năm cho ngành giao thông – công chính, bao gồm các...
  • 2.1- Vốn sửa chữa đột xuất (trước đây gọi là đảm bảo giao thông) hệ thống cầu, đường bộ trên địa bàn thành phố (được bố trí tối thiểu hàng năm 50 tỷ đồng).
  • 2.2- Vốn dành cho công tác kiểm định cầu (được bố trí tối thiểu 2 tỷ đồng mỗi năm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 330/QĐ-UB ngày 17 tháng 11 năm 2003, Quyết định số 2980/QĐ-UB ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về phân công giải quyết một số lĩnh vực trong đầu tư xây dựng ngành giao thông – công chính; các Văn bản số 4503/UB-ĐT ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các đơn vị được giao kế hoạch cùng Trưởng các Phòng tham mưu Sở theo nhiệm vụ thi hành quyết định này./. Nơi nhận: -Như điều 3; -Kho Bạc NN TP; -Sở TC; -Sở Kế hoạch và Đầu tư; -Ban Giám đốc Sở; -Các Phòng trực thuộc Sở; -Đảng ủy; CĐ; Đoàn TN Sở; -Lưu (VP - KHĐT)H.38b. GIÁM ĐỐC Trần Quang Phượng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các đơn vị được giao kế hoạch cùng Trưởng các Phòng tham mưu Sở theo nhiệm vụ thi hành quyết định này./.
  • -Kho Bạc NN TP;
  • -Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 330/QĐ-UB ngày 17 tháng 11 năm 2003, Quyết định số 2980/QĐ-UB ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Chủ tịch Ủy ban nh...
  • các Văn bản số 4503/UB-ĐT ngày 03 tháng 8 năm 2004, số 6849/UB-ĐT ngày 11 tháng 11 năm 2004, số 193/UBND-TH ngày 10 tháng 01 năm 2006 và số 3689/UBND-ĐT ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện, các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.