Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 16/2006/QĐ-UBND công bố Danh mục các văn bản về đất đai ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
16/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2002.
20/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 16/2006/QĐ-UBND công bố Danh mục các văn bản về đất đai ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2002.
- Quyết định 16/2006/QĐ-UBND công bố Danh mục các văn bản về đất đai ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố Danh mục 28 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực thi hành (có danh mục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định : 1. Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa của năm 2002 là : 1.000đồng/kg. 2. Giá lúa thu thuế đất năm 2002 là : 1.000đồng/kg.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định :
- 1. Giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa của năm 2002 là : 1.000đồng/kg.
- 2. Giá lúa thu thuế đất năm 2002 là : 1.000đồng/kg.
- Điều 1. Nay công bố Danh mục 28 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực thi hành (có danh mục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này không còn áp dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này không còn áp dụng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã-phường-thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND/TP; - Văn phòng Chính phủ; - Thư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở địa chính-Nhà đất, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- huyện có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- - Thường trực Thành ủy;
- - Thường trực HĐND/TP;
- - Văn phòng Chính phủ;
- Left: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã-phường-thị trấn có trách... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở địa chính-Nhà đất, Giám đốc Sở Nông nghiệ...