Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 22/2006/QĐ-UB về Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
22/2006/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng
15/2005/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 22/2006/QĐ-UB về Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng
- Quyết định 22/2006/QĐ-UB về Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên, Môi trường và Nhà đất, Xây dựng, Giao thông Công chính; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Chủ tịch UBND xã Xuân Phương; Tổng giám đốc Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt theo Quyết định số 17/2006/QĐ-UB ngày 22/02/2006.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong Khu đô thị mới Xuân Phương còn phải tuân theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố về việc quản lý xây dựng tại Khu đô thị mới Xuân Phương theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Phạm vi và quy mô: - Phạm vi quy hoạch: Khu đô thị mới Xuân Phương - huyện Từ Liêm nằm về phía Tây Thành phố, thuộc địa phận xã Xuân Phương, Huyện Từ Liêm. + Phía Đông giáp tuyến đường ven sông Nhuệ. + Phía Tây giáp đường 70. + Phía Tây Bắc giáp khu dân cư làng xóm thôn Ngọc Mạch, Thị Cấm. + Phía Bắc giáp đường quy hoạch: Vành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy hoạch sử dụng đất Khu đô thị mới Xuân Phương như sau: - Trong tổng số 135,01 ha đất nghiên cứu bao gồm các chức năng sử dụng chính sau: Đất khu ở, đất công cộng Thành phố và khu vực, cây xanh hồ điều hoà, trường THPT, đường sắt và phạm vi bảo vệ, cây xanh cách ly tuyến điện, đất phát triển kinh tế địa phương, đất hỗn hợp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức các khu chức năng trong khu vực nghiên cứu: - Đất đường sắt quốc gia và phạm vi bảo vệ (Ký hiệu: CLĐS1, CLĐS2) - Đất phát triển kinh tế địa phương, chuyển đổi lao động, việc làm cho địa phương (Ký hiệu: KTĐP1, KTĐP2) - Đất công cộng Thành phố, khu vực (Ký hiệu: CC1, CC2, CC3) - Đất trường trung học phổ thông (Ký hiệu: T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Đất xây dựng công trình công cộng, hỗn hợp, trường học và nhà trẻ - mẫu giáo. 1/ Công trình công công Thành Phố và khu ở: - Tổng diện tích đất: 78344 m 2 , gồm 3 ô ký hiệu từ CC1 đến CC3. - Chức năng: Thương mại - dịch vụ, văn hoá, thể thao, hành chính. - Vị trí cụ thể từng lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt. - Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Đất chuyển đổi lao động việc làm cho địa phương: - Tổng diện tích đất: 101563 m 2 . Ký hiệu: KTĐP. gồm 2 ô: + KTĐP 1: Diện tích: 43216 m 2 , có chức năng đào tạo dạy nghề, dịch vụ. + KTĐP 2: Diện tích: 58347 m 2 , có chức năng thủ công nghiệp sạch, nông nghiệp kỹ thuật cao. Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc: - Chức năng sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Đất ở: - Tổng diện tích đất ở: 405929 m 2 . - Chức năng: Đất ở cao tầng, đất ở thấp tầng (nhà vườn, biệt thự) - Vị trí cụ thể từng lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt. 1/ Đất ở cao tầng: - Tổng diện tích đất: 212692 m 2 . Gồm 10 ô ký hiệu từ CT1 đến CT10. - Chức năng: Nhà ở cao tầng. - Vị trí cụ thể từng lô đất được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Đất cây xanh - Thể dục thể thao: 1/ Cây xanh hồ điều hoà khu vực: - Tổng diện tích đất: 112334 m 2 . Ký hiệu: (HĐH) - Chức năng: cây xanh công viên vườn hoa, công trình thể dục thể thao giải trí, nghỉ ngơi kết hợp hồ điều hoà phục vụ cho khu vực. Diện tích hồ cần đảm bảo 7,6 ha. Trong khu công viên, mật độ xây dựng tối đa cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Bãi đỗ xe: - Tổng diện tích đất: 32592 m 2 . Gồm 5 ô ký hiệu từ P1 đến P5 - Chức năng: Nơi đỗ xe công cộng cho khu đô thị. - Vị trí cụ thể từng lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt. Các chỉ tiêu cơ bản quy định cho từng lô đất xây dựng bãi đỗ xe được xác định như sau: Bảng thống kê chỉ tiêu sử dụng đất xây dựng đất b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Đất hành lang bảo vệ tuyến điện cao thế. - Tổng diện tích đất: 20312 m 2 . Gồm 7 ô ký hiệu từ CL1 đến CL7. - Chức năng: Hành lang bảo vệ an toàn tuyến điện cao thế 110 KV. - Vị trí cụ thể từng lô đất được xác định theo quy hoạch được duyệt. Các chỉ tiêu cơ bản quy định cho từng lô đất được xác định như sau: Bảng thống kê chỉ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Đất bố trí tuyến đường sắt Quốc gia và hành lang bảo vệ: - Tổng diện tích đất: 52651 m 2 . Gồm 2 ô, Ký hiệu: + CLĐS1 - Diện tích: 27503 m 2 + CLĐS2 - Diện tích: 25148 m 2 - Chức năng: Bố trí tuyến đường sắt quốc gia, tuyến thông tin đường sắt và hành lang cách ly bảo vệ đường sắt. Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc: - Trong ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật 1- San nền và thoát nước mưa: + 7,00m. Nền có cao độ chủ yếu từ + 6,00 + Nước mưa được thoát vào trục thoát nước chính 2(BxH)= 2 (3m x2m) ở giữa ô đất và tuyến cống chính ở phía Nam khu đất (giáp cụm trường trung học chuyên nghiệp dạy nghề ). 2- Cấp nước: Nước cấp theo hệ thống chung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Đường giao thông: Đường sắt: Tuyến đường sắt hiện có tiếp tục dự kiến xây dựng (Từ một đường dự kiến thành 2 đường) Đường bộ: - Các đường cấp liên khu vực: + Đường 70 (Đoạn từ đường 32 gần ngã tư Nhổn đến ngã ba Biển Sắt): rộng 50,0m. + Đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B: Mặt cắt ngang điển hình rộng 50m. - C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHỎAN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương, tỷ lệ 1/500 được duyệt và quy định cụ thể của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này, tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Xuân Phương tỷ lệ 1/500 và Điều lệ này được lưu giữ tại các cơ quan sau đây để các cơ quan, nhân dân được biết và thực hiện: - Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội. - Sở Xây dựng Hà Nội. - Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội. - Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội. - UBND huyện Từ Liêm. - UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections