Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 2408/QĐ-UB-KT năm 1995 quy định thủ tục lập hồ sơ của các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam và của bên Việt Nam thuê đất để liên doanh với nước ngoài trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quyết định 2408/QĐ-UB-KT năm 1995 quy định thủ tục lập hồ sơ của các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam và của bên Việt Nam thuê đất để liên doanh với nước ngoài trên địa bàn thành p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành quy định về thủ tục lập hồ sơ của các tổ chức cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam và của bên Việt Nam thuê đất để liên doanh (kể cả hợp tác kinh doanh) với nước ngoài tại thành phố Hồ Chí Minh kèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành quy định về thủ tục lập hồ sơ của các tổ chức cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam và của bên Việt Nam thuê đất để liên doanh (kể cả hợp tác kinh doanh) với nước ngoài tại thành ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Căn cứ nội dung các điều khoản trong quy định, Chủ nhiệm Ủy ban Hợp tác và Đầu tư và Giám đốc Sở Địa chính thành phố tổ chức triển khai, phổ biến rộng rãi trong nhân dân và các nhà đầu tư được biết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm: 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài; 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm:
  • 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài;
  • 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chức liên Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Căn cứ nội dung các điều khoản trong quy định, Chủ nhiệm Ủy ban Hợp tác và Đầu tư và Giám đốc Sở Địa chính thành phố tổ chức triển khai, phổ biến rộng rãi trong nhân dân và các nhà đầu tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Hợp tác và Đầu tư, Giám đốc Sở Địa chính thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở Ngành khác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện và các tổ chức có liên quan thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Pháp luật Việt Nam về quản lý và sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Phá...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Hợp tác và Đầu tư, Giám đốc Sở Địa chính thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.-

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này. Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này.
  • Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bên thuê đất cùng tham gia.
  • Trong trường hợp không có các Điều ước quốc tế, Chính phủ Việt Nam sẽ quyết định việc cho thuê đất phù hợp với Pháp lệnh đối với từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. - Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.-

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam; các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Điều 6. Điều 6. Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, các ngành có liên quan thẩm định và trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nói tại Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ để quyết định việc cho thuê đất.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
Điều 7. Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
Điều 8. Điều 8. Căn cứ vào Quyết định cho thuê đất của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 15 ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao cho Sở Địa chính ký hợp đồng với Bên thuê đất.
Điều 9. Điều 9. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê đất gồm: 1. Họ tên người, Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của Bên thuê và Bên cho thuê đất. 2. Mục đích sử dụng đất. 3. Diện tích đất cho thuê, hiện trạng khu đất. 4. Giá thuê đất. 5. Thời hạn thuê đất. 6. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán. 7. Trách nhiệm của các Bên trong...
Điều 10. Điều 10. Bên thuê đất nếu muốn gia hạn hợp đồng thuê đất thì ít nhất 6 tháng trước khi hết hạn hợp đồng thuê đất phải làm đơn gửi đến cấp có thẩm quyền quyết định việc cho thuê đất. Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày nhận được đơn, Bên cho thuê đất sẽ thông báo cho Bên thuê đất biết quyết định của mình.