Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia
462/TTg
Right document
Về việc sửa đổi Điều 10 và Điều 11, Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia
82/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khải
Phan Văn Khải (Đã ký) ĐIỀU LỆ QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 462/TTg ngày 09-07-1996 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (viết tắt là QHTĐTQG) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 808/TTg ngày 9 tháng 12 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan. Tên giao dịch quốc tế của Quỹ: National Investment Assistant Fund, viết tắt là NIAF.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. QHTĐTQG là một tổ chức tài chính Nhà nước, hoạt động trên phạm vi cả nước. Quỹ có chức năng huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước để cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành nghề thuộc diện ưu đãi của mọi thành phần kinh tế và các vùng có khó khăn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. QHTĐTQG là một pháp nhân, có Hội đồng quản lý (HĐQL) và cơ quan điều hành tác nghiệp, có vốn điều lệ khi thành lập là 1.100 tỷ VNĐ (một nghìn một trăm tỷ đồng), có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN), tại các Ngân hàng trong nước và nước ngoài. Trụ sở chính của QHTĐTQG đặt tại thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động của QHTĐTQG không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí quản lý. Quỹ được miễn thuế, miễn nộp khoản thu về sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước để giảm lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển thuộc các ngành nghề ưu đãi và các vùng khó khăn theo quy định của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. QHTĐTQG đặt dưới quyền quản lý của HĐQL và quyền điều hành của Tổng giám đốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: VỐN HOẠT ĐỘNG, QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ I. Vốn hoạt động A. Tiếp nhận và huy động các nguồn vốn 1. Vốn điều lệ:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn điều lệ khi thành lập và tăng thêm QHTĐTQG được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Vốn do Ngân sách Nhà nước cấp bằng 50% tổng số vốn điều lệ; 1. Vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng quốc doanh, doanh nghiệp Nhà nước. Danh sách các tổ chức góp vốn và mức vốn góp do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc cấp và góp vốn điều lệ lần đầu và tăng vốn điều lệ nói tại điểm 1 và 2 Điều 6 của Điều lệ này do Hội đồng quản lý đề nghị, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định: 1. Đối với vốn cấp của NSNN được bố trí trong kế hoạch Ngân sách hàng năm. 2. Đối với vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng, doanh nghiệp Nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. QHTĐTQG được huy động và tiếp nhận các nguồn vốn sau đây: 1. Vốn vay trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; 2. Tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước, bao gồm các khoản vay của Chính phủ và nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) để cho vay đối với các dự án được Chính phủ quy định; 3. Phát hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng được QHTĐTQG xem xét cho vay vốn là các dự án đầu tư trung hạn và dài hạn trong các ngành nghề thuộc diện ưu đãi hoặc trong các vùng dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và các vùng khó khăn khác khác theo quy định của Chính phủ .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các dự án đầu tư được xem xét cho vay vốn từ QHTĐTQG phải đảm bảo các điều kiện: 1. Được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành; 2. Được Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư; 3. Có khả năng thu hồi vốn trực tiếp; 4. Phải có tài sản thế c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức vốn cho vay từ QHTĐTQG để thực hiện một dự án đầu tư tối đa không quá 50% tổng mức vốn đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trường hợp quá mức quy định này phải được Chủ tịch Hội đồng Quản lý xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lãi suất cho vay vốn của QHTĐTQG: a. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh mới tại vùng Dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và các vùng khó khăn khác, được ưu tiên cho vay theo lãi suất ưu đãi do Chính phủ quy định; b. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh mới theo quy định tại Điều 9 và 11 của Luật khuyến khích đầu tư trong nước, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn thu nợ (gốc và lãi) và thời điểm bắt đầu trả nợ (gốc và lãi) được xác định trong hợp đồng vay vốn. Đến thời hạn trả nợ, chủ dự án không trả được nợ, QHTĐTQG sẽ chuyển sang nợ quá hạn và chủ dự án bị xử lý theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quỹ HTĐTQG tổ chức việc cho vay và thanh toán khối lượng xây dựng cơ bản bao gồm xây lắp, thiết bị, chi phí khác về xây dựng cơ bản trực tiếp cho đơn vị nhận thầu, cung cấp thiết bị và chủ dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. QHTĐTQG không được đầu tư vốn ra nước ngoài. II. Quyền hạn và nghĩa vụ của QHTĐTQG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. QHTĐTQG có các quyền hạn sau đây về tổ chức quản lý và tài chính: 1. Quản lý, sử dụng vốn và tài sản được giao; 2. Được sử dụng bộ máy tổng cục ĐTPT để điều hành hoạt động phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ được giao; 3. Phối hợp với các ngành, các cấp, các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước để huy động vốn cho vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. QHTĐTQG được yêu cầu chủ dự án cung cấp các thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng của doanh nghiệp. Có quyền kiểm tra việc thực hiện dự án và kiểm tra việc quản lý, sử dụng vốn vay. Nếu phát hiện chủ dự án sử dụng vốn sai mục đích, không có hiệu quả, Quỹ có quyền từ chối hoặc đình chỉ cấp ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quan hệ với Nhà nước, QHTĐTQG có trách nhiệm: 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn Nhà nước giao, thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý vốn và tài sản; chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp pháp các hoạt động tài chính của mình; 2. Tập trung vốn hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển các ngành, nghề thuộc di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. QHTĐTQG phải: 1. Thực hiện đúng nội dung điều lệ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Nhà nước về kết quả hoạt động, và chịu trách nhiệm trước khách hàng về các nghiệp vụ do QHTĐTQG thực hiện; 2. Xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm, 5 năm phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước và nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thành viên góp vốn điều lệ QHTĐTQG có nghĩa vụ và quyền lợi sau đây: 1. Góp đủ vốn điều lệ cho Quỹ trong phạm vi 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ ra quyết định; 2. Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động, sử dụng vốn và cơ chế tài chính của QHTĐTQG; được tham dự cuộc họp thường niên để nghe thông báo về kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QHTĐTQG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Việc quản lý QHTĐTQG do Hội đồng Quản lý đảm nhiệm. Hội đồng Quản lý có quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, cơ chế chính sách huy động vốn và cho vay, kế hoạch tài chính và thẩm tra báo cáo quyết toán của QHTĐTQG; 2. Giám sát, kiểm tra cơ quan điều hành Quỹ trong việc trong việc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Thành viên HĐQL QHTĐTQG bao gồm đại diện có thẩm quyền của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban Dân tộc và Miền núi, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Tổng cục trưởng Tổng Cục ĐTPT và đại diện một số tổ chức trong nước có góp vốn Điều lệ cho QHTĐTQG. HĐQL có Chủ tịch và một số Phó Chủ tịch trong đó có một Phó Chủ tịch thườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình. 2. HĐQL có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách theo yêu cầu của Chủ tịch Hội động, Trưởng ban kiểm soát, 2/3 số t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phương tiện làm việc và kinh phí hoạt động của Hội đồng quản lý được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ. Các thành viên HĐQL được hưởng phụ cấp và các quyền lợi khác theo quy định như thành viên Hội đồng quản trị của doanh nghiệp Nhà nước có Hội đồng quản trị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hội đồng quản lý QHTĐTQG có thường trực HĐQL và thư ký do HĐQL cử. Khi cần thiết Hội đồng quản lý có thể thành lập tổ tư vấn giúp HĐQL nghiên cứu, đề xuất các chủ trương, chính sách và cơ chế nghiệp vụ của QHTĐTQG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thường trực HĐQL do Chủ tịch và Phó Chủ tịch thường trực HĐQL đảm nhiệm. Thường trực HĐQL có quyền hạn và trách nhiệm: 1. Giải quyết các công việc do Tổng giám đốc điều hành đề nghị ngoài thẩm quyền giải quyết của Tổng giám đốc; 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQL về các nhiệm vụ được ghi tại Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thư ký HĐQL do HĐQL cử có trách nhiệm và quyền hạn: 1. Ghi chép biên bản trong các kỳ họp HĐQL, thường trực HĐQL; 2. Soạn thảo các nghị quyết, quyết định, thông báo của kỳ họp trình Chủ tịch HĐQL hoặc thường trực HĐQL ký; 3. Chuẩn bị các điều kiện, phương tiện cần thiết cho Hội nghị HĐQL và thường trực HĐQL: a. Chuẩn bị hồ sơ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm soát các hoạt động của QHTĐTQG là Ban kiểm soát. Trưởng và Phó Trưởng Ban Kiểm soát do Hội đồng quản lý đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. Ban Kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành chủ trương, chính sách, chế độ thể lệ nghiệp vụ trong hoạt động của QHTĐTQG nhằm nâng cao hiệu quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức điều hành QHTĐTQG 1. Tổng cục trưởng Tổng cục ĐTPT làm Tổng giám đốc Quỹ HTĐTQG. Tổng giám đốc được sử dụng bộ máy nghiệp vụ của Tổng cục ĐTPT để điều hành hoạt động của QHTĐTQG. Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của QHTĐTQG, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý, Bộ trưởng Bộ Tài chính và trước pháp luật về toàn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổng Giám đốc điều hành QHTĐTQG được tổ chức cơ quan điều hành ở Trung ương và địa phương: 1. Cơ quan điều hành QHTĐTQG ở Trung ương là Văn phòng Trung ương QHTĐTQG; 2. Cơ quan điều hành QHTĐTQG ở địa phương là các chi nhánh do Cục trưởng Cục ĐTPT tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương làm giám đốc, giúp việc giám đốc có một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUAN HỆ CỦA QUỸ HTĐTQG VỚI KHÁCH HÀNG VÀ CÁC TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quan hệ với khách hàng (người đi vay và người cho vay) 1. QHTĐTQG chịu trách nhiệm với khách hàng: a. Về vật chất đối với tài sản, tiền vốn của khách hàng do QHTĐTQG sử dụng; b. Giữ bí mật số liệu, tạo thuận lợi cho hoạt động của khách hàng với Quỹ theo quy định của pháp luật; c. Thực hiện đúng các cam kết cho vốn đối với chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quan hệ với các tổ chức tín dụng: 1. Theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi trên cơ sở hợp đồng; 2. Làm đại lý, uỷ nhiệm nhận vốn và cho vay đối với khách hàng; 3. Hợp tác, thúc đẩy và hỗ trợ nhau phát triển bằng việc sử dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật, nghiệp vụ quản lý trong hoạt động của mỗi tổ chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quan hệ với các tổ chức Quốc tế, Quốc gia, các tổ chức phi Chính phủ và các cá nhân trong và ngoài nước: Quỹ HTĐTQG được trực tiếp đàm phán, ký kết các hợp đồng vay vốn nhận tài trợ, đào tạo nhân viên, tham gia các hoạt động hỗ trợ ĐTPT các ngành nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng khó khăn theo quy định của Chính phủ trên nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: HẠCH TOÁN - THU NHẬP - LẬP QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. QHTĐTQG tổ chức công tác kế toán, tài chính theo đúng pháp luật và các quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Kết quả hoạt động tài chính của Quỹ là số chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí: 1. Tổng số thu nhập gồm thu lãi cho vay, lãi tiền gửi, phí dịch vụ và các khoản thu nhập khác; 2. Tổng số chi gồm chi trả lãi huy động vốn, chi phí quản lý và các khoản chi khác. Mức phí, chi phí quản lý và các khoản chi khác do Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Kết quả tài chính của Quỹ được xư lý theo hướng 1. Trường hợp thu lớn hơn chi, QHTĐTQG được lập quỹ và phân chia như sau: - Quỹ dự phòng rủi ro do nghiệp vụ 25% cho tới khi bằng 100% vốn điều lệ; - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 15%; - Quỹ phát triển kỹ thuật nghiệp vụ 15%; - Chia lãi cho các thành viên góp vốn từ 30 đến 35%;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: XỬ LÝ TRANH CHẤP VÀ GIẢI THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Mọi tranh chấp giữa Quỹ HTĐTQG với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ HTĐTQG được xử lý theo pháp luật hiện hành của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ HTĐTQG do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động của QHTĐTQG; 2. Đại diện chủ sở hữu đối với phần vốn ngân sách Nhà nước theo quy định của Chính phủ; 3. Xem xét bổ sung vốn và hỗ trợ tài chính cần thiết khi gặp rủi ro; 4. Thực hiện miễn các loại thuế cho các hoạt động nghiệp vụ của Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chính sách tiền tệ, tín dụng, dịch vụ Ngân hàng đối với QHTĐTQG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khuyến khích đầu tư trong nước; xây dựng trình Chính phủ quyết định bổ sung, thay đổi danh mục các ngành, nghề và phạm vi các vùng được hưởng ưu đãi đầu tư. Quyết định cấp hoặc từ chối cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các dự án do Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định cua Pháp luật, xác định danh mục dự án đầu tư ưu đãi và quyết định theo thẩm quyền việc cấp hoặc từ chối cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư, để QHTĐTQG xem xét cho vay vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Điều lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ QHTĐTQG phải được Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc QHTĐTQG chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections