Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 162/2005/QĐ-UBND về trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
162/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
109/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 162/2005/QĐ-UBND về trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
- Quyết định 162/2005/QĐ-UBND về trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công ng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành quy định trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chích sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp (đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn thành phố như sau : 1. Tên chương trình : Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010. 2. Mục tiêu chương trình : - Đến năm 2010: + Hình thành vùng an toàn dịch bệnh, không sử dụng vac...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn thành phố như sau :
- 1. Tên chương trình : Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật giai đoạn 2006 - 2010.
- 2. Mục tiêu chương trình :
- Điều 1. Nay ban hành quy định trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chích sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp (đính k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 01 năm 2003 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành, các địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành, các địa phương và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịc...
- Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 01 năm 2003 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo công tác di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo công tác di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục trưởng Cục T...
- - TT/TU, TT.HĐND/TP, TT.UBND/TP ;
- - Văn phòng Thành ủy : CVP, PVP ;
Left
Điều 1.
Điều 1. Trình tự, thủ tục thực hiện việc chuyển nhượng mặt bằng nhà xưởng hoặc chuyển mục đích sử dụng đất: (theo điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UB): Được thực hiện theo Quyết định về ban hành bản “Quy định về quy trình, thủ tục thực hiện việc bán nhà, xưởng, trụ sở làm việc và chuyển nhượng quyền sử dụn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, các sở ban ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện có chăn nuôi bò sữa trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, các sở ban ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện...
- Trình tự, thủ tục thực hiện việc chuyển nhượng mặt bằng nhà xưởng hoặc chuyển mục đích sử dụng đất:
- (theo điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UB):
- Được thực hiện theo Quyết định về ban hành bản “Quy định về quy trình, thủ tục thực hiện việc bán nhà, xưởng, trụ sở làm việc và chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trình tự, thủ tục về việc sử dụng số tiền thu được từ việc chuyển nhượng mặt bằng nhà xưởng hoặc chuyển mục đích sử dụng đất hoặc tiền hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi mặt bằng nhà xưởng để sử dụng theo quy hoạch của thành phố : (theo điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UB): 2.1. Đối với doanh nghiệp Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự và thủ tục thực hiện hỗ trợ lãi vay : 3.1. Đối với trường hợp cơ sở sản xuất có nhu cầu vay vốn để đầu tư xây dựng nhà xưởng hoặc vay vốn để thuê mướn, chuyển nhượng nhà xưởng tại địa điểm mới hoặc hợp đồng thuê mướn chuyển nhượng nhà xưởng theo hình thức Hợp đồng trả chậm có tính lãi suất trả chậm (theo điều 3 của Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự và thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ lao động: 4.1. Đối với lao động mới tuyển dụng tại địa phương di dời đến (theo điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND). Thủ tục hỗ trợ lao động gồm có : + Quyết định phê duyệt mức hỗ trợ của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Ủy ban nhân dân quận-huyện (đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự và thủ tục thực hiện chính sách ưu đãi về thuế : Để thực hiện chính sách ưu đãi về thuế quy định tại điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005, các cơ sở sản xuất phải được cấp “Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư” theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Trình tự và t hủ tục th ự c hiện chính sách hỗ trợ di dời khác (theo điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND): Thủ tục cấp tiền hỗ trợ di dời khác gồm có : - Danh sách cán bộ công nhân viên chức hoặc số lao động hiện có của cơ sở sản xuất phải được Ủy ban nhân dân ph ườ ng-xã nơi trú đóng xác nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ đối với cơ sở sản xuất vừa và nhỏ (theo điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND): 7.1. Cơ sở sản xuất vừa và nhỏ được xác định theo Điều 3 định nghĩa doanh nghiệp nhỏ và vừa Nghị định số 90/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ. 7. 2 . Trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trình tự, thủ tục thực hiện chích sách hỗ trợ bổ sung đối với các cơ sở sản xuất đã di dời từ năm 2002 đến nay (theo điều 2 Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND) : - Trường hợp các cơ sở sản xuất đã di dời từ năm 2002 đến nay, để được hưởng chính sách hỗ trợ bổ sung phải có văn bản đề nghị gởi Ban chỉ đạo di dời ô nhiễm thành phố xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ được hưởng là 100% hay chỉ bằng 50% (đối với các loại hỗ trợ bằng tiền) (theo quy định tại mục 2 Điều 1 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND): Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp tiền hỗ trợ các cơ sở sản xuất phải nộp bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Giấy xác nhận của Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với các cơ sở sản xuất được quy hoạch xử lý ô nhiễm tại chỗ (theo điểm 3.2.2 Điều 3 của Quy định ban hành k èm theo Quyết định s ố 99/2005/QĐ-UBND) : Để được vay vốn ưu đãi từ Quỹ giảm thiểu ô nhiễm của thành phố để đầu tư hệ thống xử lý ô nhiễm thì liên hệ với S ở Tài nguyên và Môi trường thành phố để được hướng dẫn thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc kiểm tra và cấp phát các khoản ưu đãi nêu trong quyết định này được thực hiện trong thời hạn 0 7 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ của các cơ sở sản xuất gởi đến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ tiến độ thực hiện chương trình di dời ô nhiễm của thành phố, Ban chỉ đạo di dời ô nhiễm có nhiệm vụ chủ trì phối hợp với các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện để đề xuất bố trí kế hoạch vốn cho chương trình di dời ô nhiễm, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét phê duyệt .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định kỳ hàng Quý, Cục Thuế thành phố, Sở Tài chính thành phố, Ủy ban nhân dân quận-huyện và Phòng Tài chính-Kế hoạch quận-huyện có nhiệm vụ tổng hợp, báo cáo tình hình và kết q uả thực hiện các nội dung công việc theo chức năng nhiệm vụ được giao trong Quyết định này gởi Ban chỉ đạo di dời ô nhiễm thành phố tổng hợp báo cáo Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện : 14.1 - Ban chỉ đạo di dời thành phố có nhiệm vụ triển khai thực hiện quyết định này cho các tổ chức và đơn vị có liên quan để thực hiện kịp thời việc hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế đóng trên địa bàn thành phố. 14.2. Các Sở-ban-ngành thành phố và Ủy ban nhân dân các quận-huyện có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.