Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết số 17/2005/NQ-HĐND về thông qua đề án "Điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006-2010, có xét đến năm 2015" doHội đồng nhân dân Thành phố Hà nội ban hành
17/2005/NQ-HĐND
Right document
Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
698/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị quyết số 17/2005/NQ-HĐND về thông qua đề án "Điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006-2010, có xét đến năm 2015" doHội đồng nhân dân Thành phố Hà nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
- Nghị quyết số 17/2005/NQ-HĐND về thông qua đề án "Điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006-2010, có xét đến năm 2015" doHội đồng nhân dân Thành phố Hà nội ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Dự án “Điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực Thành phố giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015” với những mục tiêu và nội dung cơ bản sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN 1. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin (sau đây viết tắt là CNTT) là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc phát triển và ứng dụng C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
- I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN
- Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin (sau đây viết tắt là CNTT) là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc phát triển và ứng dụng CNTT.
- Điều 1. Thông qua Dự án “Điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực Thành phố giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015” với những mục tiêu và nội dung cơ bản sau:
Left
MỤC TIÊU CHUNG :
MỤC TIÊU CHUNG : Phát triển điện lực Thành phố Hà Nội theo hướng hiện đại, đảm bảo cung cấp điện an toàn, ổn định cho Thủ đô trong mọi tình huống, đảm bảo mỹ quan đô thị; phù hợp với tình hình tực tiễn và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng và quản lý đô thị của Thủ đô; gắn kết với quy hoạch điện của vùng và cả nước, quy hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND Thành phố căn cứ ý kiến thẩm định của các Ban, ý kiến phát biểu của đại biểu HĐND, nghiên cứu bổ sung, hoàn chỉnh Dự án để trình duyệt, bao gồm: bổ sung các ý kiến của các cơ quan chức năng theo quy định vào hồ sơ, cụ thể hóa các mục tiêu của dự án,. bổ sung mục tiêu và điều chình các nội dung có liên quan đến thực hi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xây dựng và triển khai các kế hoạch 5 năm và hàng năm về đào tạo nhân lực CNTT trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp; kế hoạch giảng dạy tin học tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương
- 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xây dựng và triển khai các kế hoạch 5 năm và hàng năm về đào tạo nhân lực CNTT tron...
- kế hoạch giảng dạy tin học trong các trường phổ thông
- Điều 2. Giao UBND Thành phố căn cứ ý kiến thẩm định của các Ban, ý kiến phát biểu của đại biểu HĐND, nghiên cứu bổ sung, hoàn chỉnh Dự án để trình duyệt, bao gồm: bổ sung các ý kiến của các cơ quan...
- cụ thể hóa các cơ chế, chính sách và giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, nhất là các giải pháp về vốn, hỗ trợ của ngân sách, giải pháp phối hợp để đảm bảo tính đồng bộ trong xây dựng hệ thống kế...
- HĐND nhất trí thông qua chủ trương hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện dự án từ ngân sách Thành phố. Việc hỗ trợ cụ thể sẽ được xem xét trong cơ chế chung, phù hợp quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND và các Ban, các Tổ đại biểu và các đại biểu HĐND Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khóa XIII kỳ họp thứ năm thông qua./. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ QH; - Chính phủ; - Ban công tác ĐB; - Văn phòng QH; - Văn phòng Chính phủ; - Các B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2010. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2010.
- Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 3. Giao Thường trực HĐND và các Ban, các Tổ đại biểu và các đại biểu HĐND Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khóa XIII kỳ họp thứ năm thông qua./.
- - Ủy ban Thường vụ QH;
Unmatched right-side sections