Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam đối với tổ chức kinh tế và dân cư
191/QĐ-NH1
Right document
Về việc điều chỉnh lãi suất tiền gửi và tiền vay đối với Tổ chức kinh tế và dân cư
381/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam đối với tổ chức kinh tế và dân cư
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mức trần lãi suất cho vay của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư, như sau: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,6%/tháng; 2. Cho vay trung và dài hạn tối đa 1,65%/tháng; 3. Các tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,8%/tháng; 4. Hợp tác xã tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Mức trần lãi suất quy định tại Quyết định này thi hành kể từ ngày 16-07-1996, thay thế các mức trần lãi suất quy định tại Quyết định 381/QĐ-NH1 ngày 28-12-1995 về điều chính lãi suất tiền gửi và tiền vay đối với tổ chức kinh tế và dân cư và Thông tư 02/TT-NH1 ngày 24-1-1996 hướng dẫn việc thực hiện Quyết định 381/QĐ-NH1 của Th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổng Giám đốc, giám đốc các Ngân hàng thương mại (quốc doanh, cổ phần, công ty tài chính, Ngân hàng liên doanh, chi nhành Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam), ngân hàng đầu tư và phát triển, Quỹ tín dụng nhân dân, Chủ nhiệm Hợp tác xã tín dụng, căn cứ vào trần lãi suất cho vay tối đa và tỷ lệ chênh lệnh lãi suất bình quân tại Đi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Mức trần lãi suất quy định tại Quyết định này thi hành kể từ ngày 16-07-1996, thay thế các mức trần lãi suất quy định tại Quyết định 381/QĐ-NH1 ngày 28-12-1995 về điều chính lãi suất tiền gửi và ti...
- Các khoản cho vay phát sinh từ ngày 16 tháng 7 năm 1996 thi hành theo mức trần lãi suất quy định tại quyết định này.
- Tổng Giám đốc, giám đốc các Ngân hàng thương mại (quốc doanh, cổ phần, công ty tài chính, Ngân hàng liên doanh, chi nhành Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam), ngân hàng đầu tư và phát triển, Quỹ tín...
- Mức trần lãi suất quy định tại Quyết định này thi hành kể từ ngày 16-07-1996, thay thế các mức trần lãi suất quy định tại Quyết định 381/QĐ-NH1 ngày 28-12-1995 về điều chính lãi suất tiền gửi và ti...
- Các khoản cho vay phát sinh từ ngày 16 tháng 7 năm 1996 thi hành theo mức trần lãi suất quy định tại quyết định này.
Điều 2. Tổng Giám đốc, giám đốc các Ngân hàng thương mại (quốc doanh, cổ phần, công ty tài chính, Ngân hàng liên doanh, chi nhành Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam), ngân hàng đầu tư và phát triển, Quỹ tín dụng nhân d...
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân, Chủ nhiệm hợp tác xã tín dụng căn cứ vào trần lãi suất cho vay tại Điều 1 Quyết định này và mức...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau: 1- Lãi suất cho vay: 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm) 1.2- Cho vay trung và dài hạn tối đa: 1,7%/tháng (20,4%/năm) 1.3- Cho vay các tổ chức kinh tế, dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
- Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau:
- 1- Lãi suất cho vay:
- 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm)
- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau: 1- Lãi suất cho vay: 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm) 1.2- Cho vay trung và dài hạn tối...
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Chánh văn phòng thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân, Chủ nhiệm hợp tác xã tín dụng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections