Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 6693/2005/QĐ-UB phê duyệt các nhóm đối tượng vay và mức lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
6693/2005/QĐ-UB
Right document
Quyết định Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
64/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 6693/2005/QĐ-UB phê duyệt các nhóm đối tượng vay và mức lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng côn...
- Quyết định 6693/2005/QĐ-UB phê duyệt các nhóm đối tượng vay và mức lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt các nhóm đối tượng vay, mức lãi suất cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội như sau: 1. Nhóm 1: Đối tượng ưu đãi đặc biệt, theo quyết định của UBND Thành phố, với mức lãi suất là 0,3%/ tháng; gồm các dự án: - Đầu tư xây dựng nhà ở và hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu nhà ở phục vụ cho việc di dân giải phón...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung trong Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 như sau: 1. Điều chỉnh một số đơn giá trong Biểu giá chuẩn như sau: STT Loại công trình Đơn vị Số vốn đầu tư Móng nông hoặc cọc L≤15m Móng cọc các loại L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung trong Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 như sau:
- 1. Điều chỉnh một số đơn giá trong Biểu giá chuẩn như sau:
- Loại công trình
- Điều 1: Phê duyệt các nhóm đối tượng vay, mức lãi suất cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội như sau:
- 1. Nhóm 1: Đối tượng ưu đãi đặc biệt, theo quyết định của UBND Thành phố, với mức lãi suất là 0,3%/ tháng; gồm các dự án:
- - Đầu tư xây dựng nhà ở và hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu nhà ở phục vụ cho việc di dân giải phóng mặt bằng, tái định cư của Thành phố;
Left
Điều 2
Điều 2: Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội có trách nhiệm cho vay, theo dõi tình hình sử dụng vốn vay, thu hồi tiền gốc và lãi vay đối với các nhóm đối tượng được nêu tại Điều 1 theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao sở Xây dựng hướng dẫn những trường hợp phát sinh cụ thể chưa nêu trong Biểu giá chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố và Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao sở Xây dựng hướng dẫn những trường hợp phát sinh cụ thể chưa nêu trong Biểu giá chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố và...
- Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội có trách nhiệm cho vay, theo dõi tình hình sử dụng vốn vay, thu hồi tiền gốc và lãi vay đối với các nhóm đối tượng được nêu tại Điều 1 theo đúng...
Left
Điều 3
Điều 3: Khi vốn Điều lệ và vốn huy động của Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội tăng lên, có khả năng đáp ứng tốt hơn nhu cầu đầu tư của Thành phố hoặc trong quá trình triển khai thực hiện có vấn đề phát sinh; Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội có trách nhiệm tổng hợp, xem xét trình UBND Thành phố phê duyệt sửa đổi, bổ sung các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác của Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
- Điều 3: Khi vốn Điều lệ và vốn huy động của Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội tăng lên, có khả năng đáp ứng tốt hơn nhu cầu đầu tư của Thành phố hoặc trong quá trình triển khai thực hiện có vấ...
- Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội có trách nhiệm tổng hợp, xem xét trình UBND Thành phố phê duyệt sửa đổi, bổ sung các nhóm đối tượng cho phù hợp.
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Kế hoạch & Đầu tư; Tài nguyên, Môi trường và Nhà đất; Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Tổng Công ty Đầu tư và phát triển hạ tầng đô thị, Tổng công ty Đầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận – huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận – huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính