Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với quỹ hỗ trợ nông dân của Hội nông dân Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Right: Thông tư hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với quỹ hỗ trợ nông dân của Hội nông dân Việt Nam
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý tài chính đối với "Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/6/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội; Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I :

Chương I : NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đổi tên Quỹ Hỗ trợ Nông dân và Người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội thành Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quỹ). Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội là Quỹ tài chính của địa phương, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ trước pháp luật, tự chủ về tài chính, bảo toàn vốn và không phải nộp thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội không hoạt động kinh doanh vì mục đích lợi nhuận, hoạt động của Quỹ vì mục tiêu hỗ trợ nông dân, phát triển sản xuất, nâng cao mức sống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu - chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-UB ngày 20/5/1997...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Năm tài chính hoạt động của Quỹ được tính từ 01/01 đến 31/12 hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II :

Chương II : NỘI DUNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Nguồn vốn hình thành quỹ: - Từ ngân sách Thành phố đã trích chuyển sang Quỹ Hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất từ trước 01/6/2005 (Đã trừ nguồn vốn bàn giao sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội Hà Nội). - Nguồn vốn bổ sung của ngân sách Thành phố hàng năm do Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn và Uỷ ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Đối tượng vay vốn: Quỹ sử dụng vào việc cho các đối tượng là nông dân vay để phát triển sản xuất, dịch vụ sản xuất nông nghiệp và các mục tiêu mũi nhọn của Thành phố. Cá nhân là nông dân thiếu vốn sản xuất có nhu cầu vay vốn phải thông qua. Hội nông dân các cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thời hạn và mức cho vay: - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay. - Thời hạn cho vay từ 06 tháng đến 36 tháng; nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, phí và lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Về thu phí từ hoạt động cho vay của Quỹ. - Quỹ hỗ trợ nông dân của Thành phố (Nguồn uỷ thác của Ngân sách) được thu phí trên số vốn cho vay với mức 0,3%/tháng (3,6%/năm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Phân bổ số phí thu được như sau: + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận, huyện; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ Thành phố; + 10% dự phòng rủi ro ở cấp Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Sử dụng phí thu từ hoạt động cho vay của Quỹ: - Mức phí thu được dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý Quỹ, văn phòng phẩm, bổ sung mua sắm tài sản của Quỹ, chi cho công tác bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ, mở hội nghị chuyên đề sơ kết,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Về kế hoạch tài chính và chế độ báo cáo tài chính của Quỹ: + Quỹ hỗ trợ nông dân của Thành phố thực hiện theo đúng chế độ thu - chi, hạch toán, quyết toán tài chính theo Luật kế toán thống kê; chệ độ quản lý tài chính hiện hình của Nhà nước; chịu sư kiểm tra giám sát hoạt động của cơ quan tài chính và hoạt động theo quy chế tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng, bảo toàn vốn, phục vụ có kết quả mục tiêu phát triển kinh tế nâng cao mức sống của các hộ nông dân góp phần vào chương trình giải quyết việc làm của Thành phố. - Những vấn đề cần phải sửa đổi bổ sung của Quy chế Ban điều hành Quỹ thống nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành từ 01/06/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần còn lại (coi như 100%) phân bổ cụ thể như sau: Phần còn lại (coi như 100%) phân bổ cụ thể như sau: - Trích 50% bổ sung vào vốn hoạt động để cho vay hỗ trợ. - Trích 20% lập quỹ đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản để phục vụ cho hoạt động của Quỹ. - Số còn lại 30% được trích lập 2 quỹ: khen thưởng và phúc lợi. Mức trích cho hai quỹ được vận dụng theo chế độ Nhà nước quy định đố...