Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
201/2005/QĐ-UB
Right document
Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
1956/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
- Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý tài chính đối với "Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU 1. Quan điểm a) Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, của các cấp, các ngành và xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn, đáp ứng yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây:
- I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU
- a) Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, của các cấp, các ngành và xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa n...
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý tài chính đối với "Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/6/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/6/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội; Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội
- Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đổi tên Quỹ Hỗ trợ Nông dân và Người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội thành Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quỹ). Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội là Quỹ tài chính của địa phương, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ trước pháp luật, tự chủ về tài chính, bảo toàn vốn và không phải nộp thuế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội không hoạt động kinh doanh vì mục đích lợi nhuận, hoạt động của Quỹ vì mục tiêu hỗ trợ nông dân, phát triển sản xuất, nâng cao mức sống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu - chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-UB ngày 20/5/1997...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu
- chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết địn...
Left
Điều 4
Điều 4: Năm tài chính hoạt động của Quỹ được tính từ 01/01 đến 31/12 hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II :
Chương II : NỘI DUNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Nguồn vốn hình thành quỹ: - Từ ngân sách Thành phố đã trích chuyển sang Quỹ Hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất từ trước 01/6/2005 (Đã trừ nguồn vốn bàn giao sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội Hà Nội). - Nguồn vốn bổ sung của ngân sách Thành phố hàng năm do Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn và Uỷ ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đối tượng vay vốn: Quỹ sử dụng vào việc cho các đối tượng là nông dân vay để phát triển sản xuất, dịch vụ sản xuất nông nghiệp và các mục tiêu mũi nhọn của Thành phố. Cá nhân là nông dân thiếu vốn sản xuất có nhu cầu vay vốn phải thông qua. Hội nông dân các cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Thời hạn và mức cho vay: - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay. - Thời hạn cho vay từ 06 tháng đến 36 tháng; nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, phí và lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Về thu phí từ hoạt động cho vay của Quỹ. - Quỹ hỗ trợ nông dân của Thành phố (Nguồn uỷ thác của Ngân sách) được thu phí trên số vốn cho vay với mức 0,3%/tháng (3,6%/năm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Phân bổ số phí thu được như sau: + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận, huyện; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ Thành phố; + 10% dự phòng rủi ro ở cấp Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Sử dụng phí thu từ hoạt động cho vay của Quỹ: - Mức phí thu được dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý Quỹ, văn phòng phẩm, bổ sung mua sắm tài sản của Quỹ, chi cho công tác bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ, mở hội nghị chuyên đề sơ kết,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Về kế hoạch tài chính và chế độ báo cáo tài chính của Quỹ: + Quỹ hỗ trợ nông dân của Thành phố thực hiện theo đúng chế độ thu - chi, hạch toán, quyết toán tài chính theo Luật kế toán thống kê; chệ độ quản lý tài chính hiện hình của Nhà nước; chịu sư kiểm tra giám sát hoạt động của cơ quan tài chính và hoạt động theo quy chế tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng, bảo toàn vốn, phục vụ có kết quả mục tiêu phát triển kinh tế nâng cao mức sống của các hộ nông dân góp phần vào chương trình giải quyết việc làm của Thành phố. - Những vấn đề cần phải sửa đổi bổ sung của Quy chế Ban điều hành Quỹ thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành từ 01/06/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.