Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
201/2005/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy chế hoạt động của tổ công tác thực hiện đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3459/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế hoạt động của tổ công tác thực hiện đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế hoạt động của tổ công tác thực hiện đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Quyết định 201/2005/QĐ-UB về quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ nông dân thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý tài chính đối với "Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý tài chính đối với "Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/6/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/6/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội; Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CÔNG TÁC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CÔNG TÁC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Hà Nội
- Trưởng ban đại diện Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội
- Left: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 201/2005/QĐ-UB ngày 25/11/2005 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3459 /QĐ-BNN-VP ngày 04 /11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đổi tên Quỹ Hỗ trợ Nông dân và Người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội thành Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quỹ). Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội là Quỹ tài chính của địa phương, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ trước pháp luật, tự chủ về tài chính, bảo toàn vốn và không phải nộp thuế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chức năng, nhiệm vụ Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Tổ công tác của Bộ) là tổ chức do Bộ trưởng thành lập, làm việc trong thời hạn 3 năm (2008 – 2010), chịu sự chỉ đạo trực tiếp, toàn diện của Bộ trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chức năng, nhiệm vụ
- Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Tổ công tác của Bộ) là tổ chức do Bộ tr...
- chịu sự điều hành trực tiếp của Chánh văn phòng Bộ.
- Đổi tên Quỹ Hỗ trợ Nông dân và Người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội thành Quỹ Hỗ trợ Nông dân Thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quỹ).
- Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội là Quỹ tài chính của địa phương, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ trước pháp luật, tự chủ về tài chính, bảo toàn vốn và không phải nộp thuế cho Ngân sác...
Left
Điều 2
Điều 2: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội không hoạt động kinh doanh vì mục đích lợi nhuận, hoạt động của Quỹ vì mục tiêu hỗ trợ nông dân, phát triển sản xuất, nâng cao mức sống.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân công nhiệm vụ của các thành viên 1. Tổ trưởng: - Lãnh đạo, điều hành hoạt động của Tổ công tác; phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên Tổ công tác. - Thông qua các kế hoạch của Tổ công tác; cho ý kiến cuối cùng vào các Dự thảo báo cáo, kết quả thống kê, rà soát của Bộ gửi Tổ công tác chuyên trách của Thủ tướng Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân công nhiệm vụ của các thành viên
- - Lãnh đạo, điều hành hoạt động của Tổ công tác; phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên Tổ công tác.
- - Thông qua các kế hoạch của Tổ công tác; cho ý kiến cuối cùng vào các Dự thảo báo cáo, kết quả thống kê, rà soát của Bộ gửi Tổ công tác chuyên trách của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 2: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội không hoạt động kinh doanh vì mục đích lợi nhuận, hoạt động của Quỹ vì mục tiêu hỗ trợ nông dân, phát triển sản xuất, nâng cao mức sống.
Left
Điều 3
Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu - chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-UB ngày 20/5/1997...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quan hệ công tác trong nội bộ Tổ công tác 1. Tổ trưởng Tổ công tác của Bộ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, Thứ trưởng về toàn bộ kết quả hoạt động của Tổ công tác; các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Bộ, Tổ trưởng về kết quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công phụ trách. 2. Tổ phó Thường trực có trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quan hệ công tác trong nội bộ Tổ công tác
- 1. Tổ trưởng Tổ công tác của Bộ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, Thứ trưởng về toàn bộ kết quả hoạt động của Tổ công tác
- các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Bộ, Tổ trưởng về kết quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công phụ trách.
- Điều 3: Phạm vi điều chỉnh của Quỹ thuộc nguồn của Ngân sách địa phương đóng góp và huy động. Hoạt động thu
- chi tài chính của Quỹ được giao cho Hội Nông dân Thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực quản lý, thực hiện theo chỉ đạo thống nhất của Ban điều hành Quỹ. Ban điều hành Quỹ thực hiện theo Quyết địn...
Left
Điều 4
Điều 4: Năm tài chính hoạt động của Quỹ được tính từ 01/01 đến 31/12 hàng năm.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quan hệ công tác với các đơn vị 1. Với Văn phòng Thường trực Cải cách hành chính: Hoạt động của Tổ công tác của Bộ là một nội dung trong chương trình cải cách hành chính của Bộ, được đảm bảo kinh phí từ nguồn kinh phí cải cách hành chính và kinh phí hỗ trợ của các Dự án có hợp phần cải cách hành chính, nhưng có tính độc lập tươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quan hệ công tác với các đơn vị
- Với Văn phòng Thường trực Cải cách hành chính:
- Hoạt động của Tổ công tác của Bộ là một nội dung trong chương trình cải cách hành chính của Bộ, được đảm bảo kinh phí từ nguồn kinh phí cải cách hành chính và kinh phí hỗ trợ của các Dự án có hợp p...
- Điều 4: Năm tài chính hoạt động của Quỹ được tính từ 01/01 đến 31/12 hàng năm.
Left
Chương II :
Chương II : NỘI DUNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Nguồn vốn hình thành quỹ: - Từ ngân sách Thành phố đã trích chuyển sang Quỹ Hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất từ trước 01/6/2005 (Đã trừ nguồn vốn bàn giao sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội Hà Nội). - Nguồn vốn bổ sung của ngân sách Thành phố hàng năm do Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn và Uỷ ban...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Vụ Pháp chế: - Một Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế là Tổ phó Tổ công tác; - Khi Tổ công tác làm việc trực tiếp với các đơn vị, Vụ Pháp chế cử chuyên viên theo dõi đơn vị cùng làm việc; - Triển khai việc bổ sung, sửa đổi, bãi bỏ, đơn giản hoá các thủ tục hành chính theo yêu cầu của Tổ công tác của Thủ tướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị
- 1. Vụ Pháp chế:
- - Một Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế là Tổ phó Tổ công tác;
- Điều 5: Nguồn vốn hình thành quỹ:
- - Từ ngân sách Thành phố đã trích chuyển sang Quỹ Hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất từ trước 01/6/2005 (Đã trừ nguồn vốn bàn giao sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội Hà Nội).
- - Nguồn vốn bổ sung của ngân sách Thành phố hàng năm do Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn và Uỷ ban nhân dân Thành phố quyết định.
Left
Điều 6
Điều 6: Đối tượng vay vốn: Quỹ sử dụng vào việc cho các đối tượng là nông dân vay để phát triển sản xuất, dịch vụ sản xuất nông nghiệp và các mục tiêu mũi nhọn của Thành phố. Cá nhân là nông dân thiếu vốn sản xuất có nhu cầu vay vốn phải thông qua. Hội nông dân các cấp.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện, phương tiện hoạt động 1. Kinh phí: - Văn phòng Thường trực Cải cách hành chính có trách nhiệm lập dự toán kinh phí triển khai thực hiện Đề án hàng năm để đưa vào dự toán chi ngân sách nhà nước dành cho cải cách hành chính hàng năm của Bộ. - Các Dự án có nội dung cải cách hành chính có trách nhiệm hỗ trợ hoạt động của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Văn phòng Thường trực Cải cách hành chính có trách nhiệm lập dự toán kinh phí triển khai thực hiện Đề án hàng năm để đưa vào dự toán chi ngân sách nhà nước dành cho cải cách hành chính hàng năm c...
- - Các Dự án có nội dung cải cách hành chính có trách nhiệm hỗ trợ hoạt động của Tổ công tác theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ - Tổ trưởng Tổ công tác.
- 2. Trang thiết bị và điều kiện làm việc:
- Quỹ sử dụng vào việc cho các đối tượng là nông dân vay để phát triển sản xuất, dịch vụ sản xuất nông nghiệp và các mục tiêu mũi nhọn của Thành phố.
- Cá nhân là nông dân thiếu vốn sản xuất có nhu cầu vay vốn phải thông qua.
- Hội nông dân các cấp.
- Left: Điều 6: Đối tượng vay vốn: Right: Điều 6. Điều kiện, phương tiện hoạt động
Left
Điều 7
Điều 7: Thời hạn và mức cho vay: - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay. - Thời hạn cho vay từ 06 tháng đến 36 tháng; nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, phí và lập...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Tổ trưởng Tổ công tác của Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thiện Quy chế. Thủ trưởng các đơn vị nghiêm túc triển khai thực hiện quy chế này trong quá trình thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Tổ trưởng Tổ công tác của Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởn...
- Thủ trưởng các đơn vị nghiêm túc triển khai thực hiện quy chế này trong quá trình thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước tại đơn vị.
- Điều 7: Thời hạn và mức cho vay:
- - Mức cho vay tối đa không quá 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) cho một đối tượng vay; đối với các dự án phục vụ chương trình mục tiêu, UBND Thành phố quyết định cụ thể mức cho vay.
- - Thời hạn cho vay từ 06 tháng đến 36 tháng; nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, phí và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.
Left
Điều 8
Điều 8: Về thu phí từ hoạt động cho vay của Quỹ. - Quỹ hỗ trợ nông dân của Thành phố (Nguồn uỷ thác của Ngân sách) được thu phí trên số vốn cho vay với mức 0,3%/tháng (3,6%/năm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Phân bổ số phí thu được như sau: + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận, huyện; + 20% trích về Ban điều hành Quỹ Thành phố; + 10% dự phòng rủi ro ở cấp Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Sử dụng phí thu từ hoạt động cho vay của Quỹ: - Mức phí thu được dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý Quỹ, văn phòng phẩm, bổ sung mua sắm tài sản của Quỹ, chi cho công tác bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ, mở hội nghị chuyên đề sơ kết,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Về kế hoạch tài chính và chế độ báo cáo tài chính của Quỹ: + Quỹ hỗ trợ nông dân của Thành phố thực hiện theo đúng chế độ thu - chi, hạch toán, quyết toán tài chính theo Luật kế toán thống kê; chệ độ quản lý tài chính hiện hình của Nhà nước; chịu sư kiểm tra giám sát hoạt động của cơ quan tài chính và hoạt động theo quy chế tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Quỹ hỗ trợ nông dân Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng, bảo toàn vốn, phục vụ có kết quả mục tiêu phát triển kinh tế nâng cao mức sống của các hộ nông dân góp phần vào chương trình giải quyết việc làm của Thành phố. - Những vấn đề cần phải sửa đổi bổ sung của Quy chế Ban điều hành Quỹ thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành từ 01/06/2005 và thay thế Quyết định 91/1999/QĐ-UB ngày 22/10/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.