Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, mục VI, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, mục VI, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh quy định gi...
  • nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau: STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú VI Khoáng sản kim loại 1 Vàng (quy về 98%) Gram 800.000

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thuế tài nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thuế tài nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau:
  • Nhóm, loại tài nguyên
  • Đơn giá (đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế tài nguyên, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại. 2. Khoáng sản không kim loại. 3. Dầu thô theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993. 4. Khí thiên nhiên theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993. 5. Khí than theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế tài nguyên, bao gồm:
  • 1. Khoáng sản kim loại.
  • 2. Khoáng sản không kim loại.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục Trưởng Cục thuế tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Điều 3. Điều 3. Sản lượng tài nguyên tính thuế Sản lượng tài nguyên tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế tài nguyên. Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên dùng cho mục đích công nghiệp thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định bằng mét khối (m 3 ) hoặc lít (l) theo hệ thống đo đếm đạt...
Điều 4. Điều 4. Giá tính thuế Giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thuế tài nguyên, cụ thể: 1. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trường hợp tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác đị...
Điều 5. Điều 5. Thuế suất 1. Mức thuế suất cụ thể đối với từng loại tài nguyên thực hiện theo Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. 2. Căn cứ các nguyên tắc quy định tại khoản 3 Điều 7 Luật Thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban Thường vụ...
Chương III Chương III MIỄN, GIẢM THUẾ
Điều 6. Điều 6. Miễn, giảm thuế Miễn, giảm thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Thuế tài nguyên. Trường hợp khác được miễn, giảm thuế tài nguyên, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH