Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với gốc, rễ các loại lâm sản tại mục A, phần I phụ lục kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với gốc, rễ các loại lâm sản tại mục A, phần I phụ lục kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với gốc, rễ các loại lâm sản quy định tại Mục A, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau: 1. Theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum: - Giá tính thuế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với gốc, rễ các loại lâm sản quy định tại Mục A, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉ...
  • 1. Theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum:
  • - Giá tính thuế đối với gốc, rễ được tính bằng 50% giá tính thuế của các nhóm, loài, đường kính tương ứng quy định tại quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu đế thu thuế tài nguyên là gốc, rễ các loại lâm sản theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 10/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 10/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định về tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu đế thu thuế tài nguyên là gốc, rễ các loại lâm sản theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Blô và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Biên chế Thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Biên chế
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 1. Điều 1. Vị trí chức năng 1. Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Blô (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. 2. Ban quản lý có chức năng quản lý, bảo vệ rừng và đất rừng; trồng và chăm sóc rừng trồng, rừng phòng hộ; khoanh nuôi phục hồi rừng; nuôi dưỡng làm g...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Quyền, nghĩa vụ của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 62 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo các quy định sau: 1. Được đầu tư và bảo đảm kinh phí thường xuyên cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ theo Điều 29 Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng...
Chương II Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Điều 3. Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Ban quản lý gồm có Trưởng Ban và không quá 02 Phó Trưởng Ban; việc bổ nhiệm Trưởng Ban và Phó Trưởng Ban thực hiện theo Quy định phân cấp quản lý về công tác tổ chức, cán bộ hiện hành. 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ: a. Phòng Tổng hợp - Hành chính; b. Phòng Kỹ thuật lâm nghiệp và quản lý bảo vệ rừn...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban 1. Trưởng Ban là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Ban quản lý. 2. Trưởng Ban có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 của Quy định này đảm b...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Trưởng Ban 1. Giúp việc cho Trưởng Ban, chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban và pháp luật về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực được Trưởng Ban phân công hoặc ủy quyền; tham gia ý kiến với Trưởng Ban về công việc chung của cơ quan. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền khi Trưởng Ban đi...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn các phòng, đơn vị trực thuộc Trưởng Ban quy định nhiệm vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc và bố trí công chức, viên chức, người lao động trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và số lượng biên chế được giao của đơn vị.