Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm

Open section

Tiêu đề

Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao; chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao; chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, mục III Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm cụ thể như sau: Chuyển xếp mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng: Đối tượng và thời gian áp dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng:
  • Đối tượng và thời gian áp dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn...
  • Giao Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch căn cứ kế hoạch đào tạo phát triển các môn thể thao được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, quyết định thành lập các đội tuyển thể thao của Tỉnh, cử vận động viên...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1, mục III Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động...
  • Chuyển xếp mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ với 03 mức theo mức lương tối thiểu chung g...
  • 0,90), cho từng chức danh cụ thể. (Có phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nhị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 20 thông qua ngày 15/03/2011./.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao. 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh. a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao.
  • 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh.
  • a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.000 đồng/người/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nhị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 20 thông qua ngày 15/03/2011./.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao: 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên: a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng. b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 3.600.000đồng/người/tháng. c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 2.700.000 đồng/ng...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó chi trả. 2. Chế độ chi đối với cấp Tỉnh được bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.