Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động
38/CP
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20/9/1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nuớc ngoài.
28/1999/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20/9/1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nuớc ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20/9/1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nuớc ngoài.
- Quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật lao động mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự. Pháp luật lao động được quy định tại Nghị định này bao gồm những quy định trong Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn chi tiết thi hành Bộ luật Lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm pháp luật lao động: 1. Mọi hành vi vi phạm phải được phát hiện và xử lý kịp thời. Việc xử lý phải được tiến hành nhanh chóng, công minh theo quy định của pháp luật. 2. Một hành vi vi phạm chỉ bị xử phạt một lần. Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm thì bị xử phạt về từng hành vi vi phạm. Nhiều ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những tình tiết sau đây được coi là tình tiết giảm nhẹ: 1. Người vi phạm đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của vi phạm hoặc tự nguyện khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại; 2. Người vi phạm là phụ nữ có thai, người chưa thành niên, người cao tuổi, người có bệnh hoặc tàn tật làm hạn chế khả năng nhận thức hoặc khả năng điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những tình tiết sau đây được coi là tình tiết tăng nặng: 1. Vi phạm có tổ chức; 2. Vi phạm nhiều lần hoặc tái phạm; 3. Xâm phạm quyền và lợi ích của nhiều người lao động; 4. Xâm phạm quyền và lợi ích của lao động nữ; lao động là người chưa thành niên; lao động là người tàn tật; lao động là người cao tuổi; 5. Xúi giục, lôi kéo n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hiệu xử phạt hành chính hành vi vi phạm pháp luật lao động: 1. Thời hiệu xử phạt hành chính hành vi vi phạm pháp luật lao động là 1 năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. 2. Đối với cá nhân bị khởi tố, truy tố hoặc có quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự mà có quyết định đình chỉ điều tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính: Tổ chức, cá nhân bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này, nếu quá một năm kể từ ngày thi hành xong quyết định xử phạt hoặc kể từ ngày hết hiệu lực thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt hành chính vi phạm pháp luật lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I
MỤC I VI PHẠM NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUAN HỆ LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạt tiền 200.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: 1. Vi phạm những quy định về trả lương trực tiếp, đầy đủ, đúng thời hạn, tại nơi làm việc; việc đền bù được quy định tại Điều 59 của Bộ luật Lao động. 2. Nơi có sử dụng lao động nữ nhưng không có chỗ thay quần áo, buồng tắm và buồng vệ sinh nữ theo quy định tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạt tiền 400.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Trả lương cho người lao động trong thời gian thử việc dưới 70% mức lương cấp bậc của công việc đó hoặc kéo dài thời gian thử việc quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn kỹ thuật bậc đại học và trên đại học, quá 30 ngày đối với cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Vi phạm quy định về thời gian nghỉ giữa ca và giữa hai ca làm việc hoặc vi phạm các quy định về việc nghỉ hàng tuần quy định tại các Điều 71 và Điều 72 của Bộ luật Lao động; 2. Vi phạm các quy định về việc nghỉ lễ tại Điều 73 của Bộ luật Lao động; 3. Vi phạm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạt tiền 1.500.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Vi phạm các quy định về thời gian làm việc theo tiêu chuẩn quy định tại Điều 68 của Bộ luật Lao động; 2. Vi phạm những quy định về trợ cấp mất việc làm quy định tại khoản 1, Điều 17; chế độ trợ cấp thôi việc quy định tại khoản 1, Điều 42 của Bộ luật Lao động;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạt tiền 2.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Dụ dỗ, hứa hẹn và quảng cáo gian dối để lừa gạt người lao động quy định tại Điều 19 của Bộ luật Lao động; 2. Lợi dụng dịch vụ việc làm để thực hiện những hành vi vi phạm pháp luật trái với quy định tại Điều 19 của Bộ luật Lao động; 3. Lợi dụng danh nghĩa dạy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phạt tiền 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Trả lương cho người lao động thấp hơn mức lương tối thiểu hoặc trả bằng mức lương tối thiểu đối với lao động chuyên môn kỹ thuật đã qua đào tạo trái với quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Bộ luật Lao động, trừ trường hợp có quy định khác của Chính phủ; 2. Có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II
MỤC II VI PHẠM NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phạt tiền 200.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Người lao động vi phạm các quy định về an toàn lao động quy định tại khoản 1, Điều 95 của Bộ luật Lao động; 2. Người lao động không sử dụng các phương tiện bảo hộ lao động mà người sử dụng lao động đã trang bị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Vi phạm các quy định về tổ chức huấn luyện, hướng dẫn, thông báo cho người lao động về những quy định, biện pháp làm việc an toàn, những khả năng tai nạn lao động cần đề phòng được quy định tại Điều 102 của Bộ luật Lao động; 2. Không thực hiện những quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phạt tiền 2.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Vi phạm những quy định về trang bị, phương tiện bảo vệ cá nhân; bồi dưỡng hiện vật cho những người làm công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại được quy định tại Điều 101 và Điều 104 của Bộ luật Lao động; 2. Không thanh toán các khoản chi phí y tế từ khi sơ cứu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phạt tiền 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Không có các phương tiện che chắn các bộ phận dễ gây nguy hiểm của máy, thiết bị; không có bảng chỉ dẫn về an toàn lao động ở những nơi làm việc, nơi đặt máy, thiết bị, nơi có yếu tố nguy hiểm, độc hại theo quy định tại Điều 98 của Bộ luật Lao động; 2. Vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phạt tiền 5.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Vi phạm tiêu chuẩn an toàn lao động, trong việc sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, tàng trữ, vận chuyển đối với các loại máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, theo danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phạt tiền 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: 1. Không có luận chứng về các biện pháp bảo đảm an toàn lao động khi xây dựng mới, cải tạo cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và tàng trữ các loại máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo danh mục do Bộ Lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III
MỤC III VI PHẠM NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phạt tiền 400.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây: 1. Vi phạm một trong những quy định tại Điều 182 của Bộ luật Lao động về: a) Khai trình việc sử dụng lao động; b) Báo cáo tình hình thay đổi nhân công; c) Báo cáo việc chấm dứt sử dụng lao động trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động. 2. Những nơi sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phạt tiền 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: 1. Không đăng ký nội quy lao động tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định tại khoản 3, Điều 82 của Bộ luật Lao động; 2. Sau khi đã ký kết thoả ước lao động tập thể mà không đăng ký tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định tại Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phạt tiền 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: 1. Vi phạm các quy định của pháp luật về việc đưa người lao động Việt Nam đi nước ngoài làm việc, nhận người nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam; 2. Người nước ngoài làm việc thường xuyên cho các doanh nghiệp, tổ chức Việt Nam hoặc cho doanh nghiệp có vốn đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THẨM QUYỀN THỦ TỤC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Thanh tra viên lao động có quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 200.000 đồng và có quyền áp dụng các hình phạt bổ sung và các biện pháp xử lý khác theo quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 34 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995. 2. Chánh thanh tra lao động, Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng Thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ngoài việc áp dụng các quy định xử phạt đã được quy định tại Chương II của Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm, người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 22 của Nghị định này có quyền áp dụng hoặc kiến nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền áp dụng các biện pháp hành chính khác theo quy định tại khoản 4, Điều 18...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Về thủ tục xử phạt hành chính những vi phạm pháp luật lao động phải tuân theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47, Điều 48, Điều 49, Điều 50, Điều 53, Điều 54, Điều 55 và Điều 56 trong Chương VI của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 1996.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm những quy định của Nghị định này hoặc người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này mà vi phạm các quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động hoặc người không có thẩm quyền xử phạt mà tuỳ tiện xử phạt thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định này có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt lên cấp trên trực tiếp của người ra quyết định. Thủ tục khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt hành chính đối với hành vi vi phạm pháp luật về lao động phải tuân theo các quy định tại Điều 87, Điều 88,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Bộ Tài chính quy định về mẫu biên lai và thể thức nộp tiền phạt vào ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.