Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá

122/2010/TT-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau Đối tượng sử dụng Khối lượng nước sử dụng 01 tháng Đơn giá bán (đồng/m 3 ) Các hộ dân cư Từ 0m 3 đến 10m 3 4.800 Từ trên 10m 3 đến 20m 3 6.500 Từ trên 20m 3 đến 30m 3 7.800 Trên 30m 3 9.500 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể Theo thực tế sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau
  • nước sử dụng 01 tháng
  • Đơn giá bán (đồng/m 3 )
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng sử dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: Các hộ dân cư Right: “A. QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng sử dụng nước 1. Nước sinh hoạt của các hộ dân cư (nước sinh hoạt tư gia) a) Các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước. b) Các đối tượng sử dụng đồng hồ phụ qua đồng hồ chính đã được đơn vị cấp nước chấp thuận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B: “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. 2. Sửa đổi khoản 2 mục I Phần B: “2. Điều kiện áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
  • “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng sử dụng nước
  • 1. Nước sinh hoạt của các hộ dân cư (nước sinh hoạt tư gia)
  • a) Các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về phê duyệt phương án giá nước sạch năm 2009 và Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau: “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá” 2. Bổ sung vào sau tên tiêu đề mục II và phía trên khoản 1 mục II...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
  • “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về phê duyệt phương án giá nước sạch năm 2009 và Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát triển Khu công nghiệp, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Xây dựng Cấp nước Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tiêu đề mục III:
  • “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH”
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát triển Khu công nghiệp, Giám đốc Công ty TNH...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ 1. Hồ sơ hiệp thương giá 1.1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát cá...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa,...
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.