Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở
  • trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau Đối tượng sử dụng Khối lượng nước sử dụng 01 tháng Đơn giá bán (đồng/m 3 ) Các hộ dân cư Từ 0m 3 đến 10m 3 4.800 Từ trên 10m 3 đến 20m 3 6.500 Từ trên 20m 3 đến 30m 3 7.800 Trên 30m 3 9.500 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể Theo thực tế sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đối tượng sử dụng
  • nước sử dụng 01 tháng
  • Đơn giá bán (đồng/m 3 )
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng sử dụng nước 1. Nước sinh hoạt của các hộ dân cư (nước sinh hoạt tư gia) a) Các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước. b) Các đối tượng sử dụng đồng hồ phụ qua đồng hồ chính đã được đơn vị cấp nước chấp thuận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong thời hạn ba (03) tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lại mô hình hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở, ban hành quyết định về nhân sự, cơ cấu tổ chức của Đài truyền thanh cơ sở, đồng thời hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn ba (03) tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức lại mô hình hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở, ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng sử dụng nước
  • 1. Nước sinh hoạt của các hộ dân cư (nước sinh hoạt tư gia)
  • a) Các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước đã ký hợp đồng sử dụng nước với đơn vị cấp nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về phê duyệt phương án giá nước sạch năm 2009 và Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định giá cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về phê duyệt phương án giá nước sạch năm 2009 và Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát triển Khu công nghiệp, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Xây dựng Cấp nước Đồng Nai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngô Thị Chinh QUY CHẾ Hoạt động của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát triển Khu công nghiệp, Giám đốc Công ty TNH...
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mô hình và cơ chế hoạt động của đài truyền thanh cơ sở (hay còn gọi là đài truyền thanh xã, phường, thị trấn)trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh cơ sở, các thành viên Ban biên tập của Đài truyền thanh cơ sở; Ủy ban nhân dân cấp xã; phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện; Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh và các cá nhân có liên quan thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đài truyền thanh cơ sở là đài truyền thanh của xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý nhân sự, máy móc thiết bị và kinh phí hoạt động. Đài truyền thanh cơ sở có hai phương thức truyền dẫn tín hiệu âm thanh: Đài truyền thanh cơ sở hữu tuyến và đài truyền thanh cơ sở vô...
Chương II Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ
Điều 4. Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Đài truyền thanh cơ sở do Uỷ ban nhân dân cấp xã trực tiếp quản lý, thực hiện chức năng là công cụ tuyên truyền và là phương tiện điều hành của cấp ủy, chính quyền cấp xã. 2. Đài Truyền thanh cơ sở chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp xã, sự quản lý nhà nước của phòng Văn hóa - Thông tin cấp...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Sản xuất và phát sóng chương trình truyền thanh bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc trên hệ thống loa truyền thanh nhằm tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tập trung vào sự chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền địa phương, các hoạt động tại cơ sở, phổ biến kiến thức...
Chương III Chương III MÔ HÌNH TỔ CHỨC VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ