Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị; mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên cơ sở hợp nhất mã số đăng ký kinh doanh và mã số thuế thành mã số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên cơ sở hợp nhất mã s...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị
  • mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị; mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên cơ sở hợp nhất mã số đăng ký kinh doanh và mã số thuế thành mã số doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Quy chế cụ thể kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên cơ...
  • (Có Quy chế cụ thể kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 53/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị
  • mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 12 (bất thường) thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2007, có hiệu lực sa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đương QUY CHẾ Phối hợp liên ngành giải quyết đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
  • Phối hợp liên ngành giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 12 (bất thường) thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công bá...
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 53/2007/NQ-HĐND,
Rewritten clauses
  • Left: Phan Đức Hưởng Right: Phạm Xuân Đương
  • Left: NGÀY 11/7/2007 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2...
Điều 2. Điều 2. Quy định về nguyên tắc chung Việc giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKH-BTC-BCA ngày 29/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính -...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THUẾ, ĐĂNG KÝ CON DẤU
Điều 3. Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế. 1. Đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp đăng ký kinh doanh: a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch...
Điều 4. Điều 4. Trả kết quả đăng ký con dấu Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được con dấu do cơ sở khắc dấu chuyển đến, Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về Trật tự xã hội - Công an tỉnh kiểm tra, đăng ký để trả con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp. Khi đến nhận con dấu và Giấy chứng nhận đặng ký mẫu dấu tạ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Kinh phí và cán bộ thực hiện: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh bố trí cán bộ để triển khai thực hiện tốt cơ chế một cửa liên thông; Phân công cán bộ chịu trách nhiệm tiếp nhận thông tin và giao nhận kết quả giữa 2 cơ quan đúng thời gian quy định; b) Chi phí văn phòng phẩm, chi phí chuyển ph...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN