Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
138/2010/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
04/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh: - Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 150 đồng trên 1m 3 (một mét khối) nước sinh họat, tương đương 3,95% trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch sinh hoạt chưa có thuế giá trị gia tăn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau: "2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau: STT Chất gây ô nhiễm có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:
- Chất gây ô nhiễm có trong nước thải
- Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh:
- - Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 150 đồng trên 1m 3 (một mét khối) nước sinh họat, tương đương 3,95% trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch sinh hoạt chưa có thuế g...
- Đối tượng là Hộ gia đình, Cơ quan Nhà nước
- Left: - Quản lý, sử dụng tiền thu phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: Right: "2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Bãi bỏ Nghị quyết số: 11/2004/NQ-HĐND ngày 29/12/2004 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2 . Bãi bỏ Nghị quyết số: 11/2004/NQ-HĐND ngày 29/12/2004 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VII kỳ họp lần thứ 19 thông qua có hiệu lực thi hành sau...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 3 . Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VII kỳ họp lần thứ 19 thông qua có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và đăng công báo tỉnh./.