Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh
06/2010/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
97/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
- Ban hành Quy chế phối hợp về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, lập kế hoạch phối hợp và kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam. 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
- 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế.
- Điều 2 . Giao cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, lập kế hoạch phối hợp và kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, các đơn vị thực hiện sự nghiệp báo chí, xuất bản và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ Internet và số hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau:
- 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp bưu chính, viễn thô...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 11/05/2007 của Chủ tịch Uỷ ban nhân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành qui định phối hợp công tác phòng, chống tội phạm trên lĩnh vực bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin giữa các ngành. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Thúc đẩy v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet
- 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động
- mở rộng các hoạt động thương mại
- Quyết định này thay thế Quyết định số 948/QĐ-UBND ngày 11/05/2007 của Chủ tịch Uỷ ban nhân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành qui định phối hợp công tác phòng, chống tội phạm trên lĩnh vực bưu chính v...
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định công tác phối hợp và trách nhiệm đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông . 2. Quy chế này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh, các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thiết lập...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ: a. Cung cấp đường truyền dẫn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng
- 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật
- 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ:
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định công tác phối hợp và trách nhiệm đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông .
- 2. Quy chế này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh, các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thiết lập mạng lưới
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc chung bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin 1. Các bên tham gia hoạt động thông tin và truyền thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin, kịp thời phát hiện, khắc phục các sự cố; chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thư, bưu phẩm, bưu kiện, gói, kiện hàng hóa, thông...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet
- 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet.
- 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- Điều 2. Các nguyên tắc chung bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin
- 1. Các bên tham gia hoạt động thông tin và truyền thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin, kịp thời phát hiện, khắc phục các sự cố
- chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thư, bưu phẩm, bưu kiện, gói, kiện hàng hóa, thông tin mà mình lưu trữ, chuyển qua mạng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và báo chí, xuất bản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông. 2. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 3. Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn xử lý...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. 2. Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
- Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 36, Điều 40, Điều 41 Nghị định số 160/2004/NĐ-CP...
- Điều 3. Nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông.
- 2. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ AN NINH THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
- TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN
- CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ AN NINH THÔNG TIN
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực, tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu nghi vấn vận chuyển hàng lậu, hàng cấm qua mạng bưu chính, mạng chuyển phát, trộm cắp cước viễn thông quốc tế và các hành vi vi phạm pháp luật khác trên lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a. Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng
- 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:
- Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được...
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực, tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu nghi vấn vận chuyển hàng lậu, hàng cấm qua mạng bưu chính, mạng chuyển phát, trộm cắp cước viễn thông quốc t...
- Chủ trì, phối hợp cơ quan báo chí và các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình và tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về bưu chính, viễn thông, Internet, truyền d...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Triển khai các biện pháp nghiệp vụ đầu tư, xây lắp hệ thống thiết bị phục vụ kiểm soát, bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin; 2. Chỉ đạo các phòng nghiệp vụ và công an huyện, thành phố tăng cường tuyên truyền vận động nhân dân các xã, phường có hệ thống thông tin đi qua nêu cao tinh t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm: a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet; b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm:
- a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet;
- Điều 5. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- 1. Triển khai các biện pháp nghiệp vụ đầu tư, xây lắp hệ thống thiết bị phục vụ kiểm soát, bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin;
- Chỉ đạo các phòng nghiệp vụ và công an huyện, thành phố tăng cường tuyên truyền vận động nhân dân các xã, phường có hệ thống thông tin đi qua nêu cao tinh thần trách nhiệm, ý thức cảnh giác, kịp th...
Left
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và các đơn vị thực hiện sự nghiệp báo chí , xuất bản . 1. Về lĩnh vực bưu chính: a) Áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin trong hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật. b) Đảm bảo bí mật và tạo điều kiện t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích:
- a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Điều 6 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và các đơn vị thực hiện sự nghiệp báo chí , xuất bản .
- 1. Về lĩnh vực bưu chính:
- a) Áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin trong hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan trong hệ thống chính trị 1. Thủ trưởng của các cơ quan, đơn vị phải xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây sự cố và chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo vệ an toàn hệ thống thông tin của đơn vị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a. Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
- 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
- Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan trong hệ thống chính trị
- Thủ trưởng của các cơ quan, đơn vị phải xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây sự cố và chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ba...
- 2. Thông báo với Sở Thông tin và Truyền thông khi phát hiện những dấu hiệu của các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của cán bộ tham gia công tác phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh và các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, báo chí, xuất bản cử cán bộ có năng lực, trách nhiệm phụ trách việc theo dõi, cập nhật thông tin, làm đầu mối trong việc phối hợp, giao nhận tài liệu, số liệu liên quan. C...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng
- Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định.
- Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng.
- Điều 8 . Trách nhiệm của cán bộ tham gia công tác phối hợp
- Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh và các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, báo chí, xuất bản cử cán bộ có năng lực, trách nhiệm phụ trách việc theo dõi, cập nhật thô...
- Cán bộ được giao nhiệm vụ có trách nhiệm đảm bảo bí mật thông tin, kịp thời báo cáo người có thẩm quyền trong việc xử lý thông tin và chỉ đạo công tác phối hợp.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Triển khai thực hiện Quy chế 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có kế hoạch chỉ đạo, hướng dẫn các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông; các cơ quan báo chí, xuất bản; các đơn vị nghiệp vụ và Công an các huyện, thành phố Vĩnh Long thực hiện các nội dung tại Quy chế này. 2. Các...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đại lý Internet 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đại lý Internet
- Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụn...
- Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng, sân bay, bến xe,… khi cung cấp dịch vụ Internet cho người sử dụng không thu cước dịch vụ trong phạm vi các địa điểm nói trên đều phải...
- Điều 9. Triển khai thực hiện Quy chế
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có kế hoạch chỉ đạo, hướng dẫn các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông
- các cơ quan báo chí, xuất bản
Unmatched right-side sections