Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký như sau : 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký như sau :
  • 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
  • 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT ngày 30/5/2000 của UBND tỉnh. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. Right: Quyết định này thay thế quyết định số 1250/2000/QĐ-UBT ngày 30/5/2000 của UBND tỉnh. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
  • Left: Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định. Right: Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Diệp QUY CHẾ Quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nh...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về công tác quản lý, sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) bao gồm công tác vận động, đàm phán, ký kết, hồ sơ, quy trình thẩm định, phê duyệt, giám sát, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn viện trợ PCPNN trên địa...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Uỷ ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN. Việc quản lý và sử dụng viện trợ phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ và phát huy tính chủ động của các cơ quan quả...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn kết hợp xóa đói giảm nghèo (bao gồm xây dựng đê bao chống lũ, giao thông nông thôn, các mô hình kinh tế mang lại hiệu quả cao và bền vững, các chương trình quốc gia về phòng chống đại dịch cho vật nuôi, cây trồng). 2. Phát triển hạ tầng cơ sở, xã hộ...
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Điều 4. Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, chương trình đầu tư công cộng, định hướng và kế hoạch thu hút, sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của tỉnh, các ngành và địa phương trong từng thời kỳ. 2. Vận động viện...
Điều 5. Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh làm đầu mối thực hiện đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, do đó các bên tiếp nhận viện trợ PCPNN nêu tại điểm a và b, khoản 2, Điều 1 Quy chế này trước khi tiếp xúc và làm việc hoặc tiếp nh...
Chương III Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI