Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về sinh con theo phương pháp khoa học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sinh con theo phương pháp khoa học
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ.UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: 1. Sửa đổi khoản 1, Điều 3 như sau: “ 1. Các công trình xây dựng t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng; cho noãn, nhận noãn; cho phôi, nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi và xác định cha, mẹ cho trẻ sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm
  • quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng
  • cho noãn, nhận noãn
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ.UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dự...
  • 1. Sửa đổi khoản 1, Điều 3 như sau:
  • Các công trình xây dựng trước khi khởi công phải có giấy phép xây dựng (viết tắt GPXD) theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009, Nghị định số 83/2009/NĐ-CP, ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai hướng dẫn thực hiện quyết định nầy và công khai nội dung quyết định trên trang Web Sở Xây dựng. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo cấp tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng; người cho noãn, người nhận noãn; người cho phôi, người nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; các cơ sở y tế được Bộ Y tế cho ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
  • người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng
  • người cho noãn, người nhận noãn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai hướng dẫn thực hiện quyết định nầy và công khai nội dung quyết định trên trang Web Sở Xây dựng.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm.
  • 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ nữ có nhu cầu sinh con để tạo phôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản: 1. Các cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ sống độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa. 2. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải theo đúng quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành. 3. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh s...
Điều 5. Điều 5. 1. Người nước ngoài được áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản nếu được cơ sở y tế Việt Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng của người chồng, noãn của người vợ bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Không thực hiện việc cho, nhận noãn; cho, nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài.
Điều 6. Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Mang thai hộ. 2. Sinh sản vô tính.
Chương 2: Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI
Điều 7. Điều 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Tuổi: a) Từ đủ 20 tuổi đến 55 tuổi đối với người cho tinh trùng. b) Từ đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người cho noãn. 2. Có đủ sức khỏe, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. T...
Điều 8. Điều 8. Người nhận tinh trùng, người nhận noãn, người nhận phôi phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Từ đủ 20 tuổi đến 45 tuổi. 2. Có đủ sức khỏe để thụ thai, mang thai và sinh đẻ, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. Không tìm hiểu về tên, tuổi, địa...
Điều 9. Điều 9. 1. Tinh trùng của người cho chỉ được sử dụng cho một người. Người nhận tinh trùng phải là người vợ trong cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do người chồng, phụ nữ sống độc thân có nhu cầu sinh con đã được cơ sở y tế xác định có noãn bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Noãn của người cho chỉ được sử dụng...